Tiếng Anh - Trắc nghiệm phát âm (phần gạch chân) | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Anh - Trắc nghiệm phát âm (phần gạch chân) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Anh - Trắc nghiệm phát âm (phần gạch chân)

Image Exam
2026-11-05 22:55:36
Tên đề thi: Tiếng Anh - Trắc nghiệm phát âm (phần gạch chân)
Tác giả: Lương Minh
Số lượng câu hỏi: 44
Thời gian làm bài: 00:20:00
Hạn làm đề: 22:55 (13/11/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 44
Tổng số điểm của đề thi: 44
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Lương Minh
13
2026-11-06 00:12:14
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Anh - Trắc nghiệm phát âm (phần gạch chân)

Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. tried
  • B. obeyed
  • C. cleaned
  • D. asked

Câu 2. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. near
  • B. fear
  • C. bear
  • D. dear

Câu 3. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. heritage
  • B. shortage
  • C. teenage
  • D. luggage

Câu 4. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. surround
  • B. jungle
  • C. husk
  • D. buffalo

Câu 5. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. leaves
  • B. songs
  • C. deserts
  • D. knives

Câu 6. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. chalk
  • B. chemistry
  • C. chapter
  • D. approach

Câu 7. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. watches
  • B. misses
  • C. makes
  • D. wishes

Câu 8. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. thread
  • B. treat
  • C. pleasure
  • D. deadline

Câu 9. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. exhausted
  • B. employed
  • C. behaved
  • D. considered

Câu 10. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. lazy
  • B. sticky
  • C. supply
  • D. baggy

Câu 11. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. closed
  • B. looked
  • C. rained
  • D. followed

Câu 12. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. bend
  • B. lend
  • C. women
  • D. spend

Câu 13. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. gather
  • B. ethnic
  • C. there
  • D. although

Câu 14. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. walked
  • B. finished
  • C. fixed
  • D. mended

Câu 15. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. spend
  • B. invent
  • C. media
  • D. access

Câu 16. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. laughed
  • B. missed
  • C. wasted
  • D. dropped

Câu 17. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. leak
  • B. beach
  • C. leaf
  • D. great

Câu 18. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. opened
  • B. closed
  • C. contained
  • D. finished

Câu 19. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. pond
  • B. post
  • C. ghost
  • D. go

Câu 20. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. physical
  • B. seek
  • C. specific
  • D. west

Câu 21. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. mobile
  • B. occasion
  • C. connect
  • D. communicate

Câu 22. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. boxes
  • B. washes
  • C. watches
  • D. goes

Câu 23. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. enough
  • B. laugh
  • C. cough
  • D. plough

Câu 24. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. channel
  • B. access
  • C. volcano
  • D. attraction

Câu 25. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  • A. bend
  • B. lend
  • C. women
  • D. spen

… và còn 19 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó