Dược lý - Đề trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn@stop article@stop Dược lý - Đề trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Dược lý - Đề trắc nghiệm ôn tập

Image Exam
2026-11-05 21:53:34
Tên đề thi: Dược lý - Đề trắc nghiệm ôn tập
Số lượng câu hỏi: 552
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 552
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Dược lý - Đề trắc nghiệm ôn tập

Xem trước 25/552 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thuốc giảm ho không gây nghiện:

  • A. Dextromethorphan.
  • B. Bromhexin.
  • C. Codein
  • D. Pholcodin

Câu 2. Vai trò sinh lý của Vitamin D:

  • A. Tham gia tạo máu.
  • B. Tham gia vào các quá trình chuyển hóa.
  • C. Tăng hấp thu Ca⁺⁺ ở ruột.
  • D. Giảm hấp thu Ca⁺⁺ ở ruột.

Câu 3. Tăng huyết áp nhưng biến động ở adrenalin là do:

  • A. Kích thích receptor và của hệ adrenergic.
  • B. Do phản xạ giảm áp của trung tâm dây X gây ra.
  • C. Do gây co mạch nhưng lại giãn mạch ở một số vùng
  • D. Kích thích receptor ₁ của hệ adrenergic

Câu 4. Đặc điểm dược động học của kháng sinh Tetracylin:

  • A. Thấm tốt vào dịch não tủy
  • B. Không thải qua sữa
  • C. Dễ tạo phức với các thành phần trong thức ăn.
  • D. Không thấm vào tế bào.

Câu 5. Tác dụng của Magnesi sulfat khi dùng đường uống:

  • A. Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột.
  • B. Tăng tiết dịch đường tiêu hóa.
  • C. Tăng áp lực thẩm thấu trong mạch máu.
  • D. Tăng nhu động ruột.

Câu 6. Chỉ định của Benzathin penicillin:

  • A. Bệnh giang mai, nhiễm khuẩn do não mô cầu.
  • B. Bệnh giang mai, nhiễm khuẩn do liên cầu A.
  • C. Bệnh giang mai, nhiễm khuẩn do phế cầu.
  • D. Bệnh giang mai, nhiễm khuẩn do tụ cầu.

Câu 7. Thuốc hạ áp nào sau đây tác dụng trên tim là chủ yếu:

  • A. Verapamid
  • B. Ditiazem
  • C. Amlodipin
  • D. Nicarrdipin

Câu 8. Liều lượng Paracetamol cho trẻ em là:

  • A. 15 – 20 mg/kg/lần.
  • B. 10 – 15mg/kg/lần.
  • C. 30 – 40 mg/kg/lần.
  • D. 5 – 10/kg/lần.

Câu 9. Thuốc có nguy cơ kéo dài thời gian đông chảy máu nhiều nhất trong nhóm CVPS là:

  • A. Meloxicam.
  • B. Celecoxid.
  • C. Aspirin.
  • D. Ibuprofen.

Câu 10. Khi thiếu Vitamin B1 sẽ gây biểu hiện nào sau đây:

  • A. Tăng GABA trong cơ thể
  • B. Tăng Acid pyruvic trong máu
  • C. Tăng Acetylcholine trong máu
  • D. Tăng Acetylcoenzym A trong cơ thể.

Câu 11. Phác đồ điều trị loét dạ dày có nhiễm vi khuẩn HP nào được dùng đầu tay tại Việt Nam:

  • A. PPI + Levofloxacin + Amoxicilin.
  • B. PPI + Clarithromycin + Metronidazol.
  • C. PPI + Tetracilin + Amoxicilin + Bismuth.
  • D. PPI + Clarithromycin + Amoxicilin.

Câu 12. Chỉ định không phải của Noadrenalin:

  • A. Hen phế quản
  • B. Sốc nhiễm khuẩn
  • C. Sốc phản vệ
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 13. Đặc điểm tác dụng giảm đau của thuốc CVPS là:

  • A. Giảm đau ngoại biên và gây ngủ.
  • B. Giảm đau từ nhẹ đến vừa và do mọi nguyên nhân gây ra.
  • C. Có tác dụng giảm đau nội tạng và khu trú.
  • D. Giảm đau ngoại biên và có tính chất chọn lọc.

Câu 14. Thuốc vận chuyển qua màng sinh học theo cơ chế lọc là:

  • A. Thuốc tan được trong lipid nhưng không tan trong nước
  • B. Thuốc có kích thước phân tử thấp
  • C. Thuốc cần có một chất mang carrier.
  • D. Thuốc được chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

Câu 15. Hấp thu thuốc là:

  • A. Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào ruột non.
  • B. Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào gan.
  • C. Quá trình vận chuyển từ nơi đưa thuốc vào dạ dày.
  • D. Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào máu.

Câu 16. Những thuốc nào sau đây làm cường hệ Muscarinic:

  • A. Carbachol, Pilocarpin
  • B. Carbachol, Atropin
  • C. Muscarin, Scopolamin
  • D. Acetylcholin, Atropin.

Câu 17. Chống chỉ định cho các corticoid trong các trường hợp sau, trừ

  • A. Loét dạ dày tá tràng tiến triển
  • B. Phụ nữ có thai.
  • C. Loãng xương
  • D. Cao huyết áp

Câu 18. Những sự phối hợp thuốc hạ áp nào sau đây là hợp lý:a) Thuốc ức chế men chuyển + chẹn receptor AT₁ của angiotensin II

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Những sự phối hợp thuốc hạ áp nào sau đây là hợp lý:b) Lợi niệu Thiazid + Thuốc chẹn

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Những sự phối hợp thuốc hạ áp nào sau đây là hợp lý:c) Thuốc chẹn kênh Canxi + Thuốc chẹn

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Những sự phối hợp thuốc hạ áp nào sau đây là hợp lý:d) Lợi niệu Thiazid + Thuốc ức chế men chuyển

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Những sự phối hợp thuốc hạ áp nào sau đây là hợp lý:e) Lợi niệu Thiazid + Thuốc chẹn kênh Canxi

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Ưu điểm nhóm chẹn receptor AT1 của angiotensin II hơn nhóm ức chế men chuyển là:a) Hạn chế tăng K⁺ máu

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Ưu điểm nhóm chẹn receptor AT1 của angiotensin II hơn nhóm ức chế men chuyển là:b) Tăng mức lọc cầu thận

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Ưu điểm nhóm chẹn receptor AT1 của angiotensin II hơn nhóm ức chế men chuyển là:c) Không gây hạ huyết áp lần thứ nhất

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 527 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 552 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó