Nội dung đề thi: Địa lí 11 - Đề cương ôn thi giữa kì 1
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tổ chức nào sau đây là một trong những tổ chức kinh tế toàn cầu được hình thành và phát triển cùng với quá trình toàn cầu hóa kinh tế?
- A. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
- B. Tổ chức Thương mại Thế giới.
- C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
- D. Liên minh châu Âu.
Câu 2. Trong quá trình toàn cầu hóa kinh tế, yếu tố nào sau đây ngày càng được tự do dịch chuyển giữa các quốc gia?
- A. Quân đội.
- B. Biên giới hành chính.
- C. Luật pháp.
- D. Hàng hóa và dịch vụ.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là một trong những biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
- A. Các công ty đa quốc gia mở rộng phạm vi sản xuất toàn cầu.
- B. Gia tăng số lượng và quy mô của các tổ chức khu vực.
- C. Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng ngày càng rộng rãi.
- D. Các giao dịch thương mại quốc tế tăng lên nhanh chóng.
Câu 4. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng về quyền lợi giữa các dân tộc là một trong những mục tiêu hoạt động của
- A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
- B. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
- C. Tổ chức Thương mại Thế giới.
- D. Liên hợp quốc.
Câu 5. Một trong những mục tiêu hoạt động chủ yếu của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là
- A. bảo vệ an ninh chính trị và quân sự trên toàn cầu.
- B. giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại.
- C. duy trì hệ thống tỉ giá hối đoái cố định.
- D. cung cấp vốn ODA cho các nước nghèo.
Câu 6. Hỗ trợ tài chính tạm thời cho các quốc gia thành viên khi gặp khó khăn về kinh tế là một trong những mục tiêu hoạt động của
- A. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
- B. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
- C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
- D. Tổ chức Thương mại Thế giới.
Câu 7. Tổ chức nào sau đây có tôn chỉ hoạt động là thúc đẩy tự do thương mại, đầu tư và mở cửa trong một khu vực?
- A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
- B. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
- C. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
- D. Liên hợp quốc.
Câu 8. Kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng chủ yếu nào sau đây?
- A. Tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ.
- B. Tăng nhanh tỉ trọng ngành nông nghiệp.
- C. Giảm mạnh tỉ trọng của ngành dịch vụ.
- D. Tỉ trọng ngành công nghiệp giảm rất nhanh.
Câu 9. Quá trình đô thị hóa ở khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
- A. Mạng lưới đô thị phân bố rất đồng đều.
- B. Gắn với nhập cư và lịch sử khai thác lãnh thổ.
- C. Gắn liền chặt chẽ với công nghiệp hóa.
- D. Chỉ phân bố ở những khu vực đồng bằng rộng.
Câu 10. Thành phần dân cư của khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
- A. Có cơ cấu dân số già mức cao nhất thế giới.
- B. Người da trắng chính là người dân bản địa.
- C. Chủ yếu là người nhập cư từ Hoa Kỳ đến.
- D. Đa dạng về chủng tộc và có nhiều người lai.
Câu 11. Nhóm nước phát triển thường có chỉ số phát triển con người (HDI) ở mức cao chủ yếu do
- A. mức sống cao; kinh tế; giáo dục, y tế phát triển.
- B. quy mô dân số đông và diện tích lãnh thổ rộng.
- C. tỉ lệ tăng dân số cao và có cơ cấu dân số trẻ.
- D. nguồn tài nguyên thiên nhiên rất phong phú.
Câu 12. Giải pháp chủ yếu giúp các doanh nghiệp sản xuất tối ưu hóa nguồn lực và hạn chế rủi ro trong nền kinh tế tri thức là
- A. tập trung khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên sẵn có.
- B. đẩy mạnh ứng dụng công nghệ và sản xuất theo nhu cầu thị trường.
- C. mở rộng quy mô nhà xưởng và sử dụng nhiều lao động phổ thông.
- D. duy trì mẫu mã và quy trình sản xuất để hạn chế chi phí phát sinh.
Câu 13. Việc áp dụng ngày càng rộng rãi các tiêu chuẩn thống nhất trên phạm vi toàn cầu trong quá trình sản xuất kinh doanh là biểu hiện của
- A. khu vực hóa kinh tế.
- B. cơ cấu dân số già.
- C. toàn cầu hóa kinh tế.
- D. đô thị hóa tự phát.
Câu 14. Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, các công ty đa quốc gia có vai trò chi phối chủ yếu đối với
- A. các chuỗi giá trị toàn cầu.
- B. thị trường tiêu thụ nội địa.
- C. chính sách quốc phòng.
- D. các quy luật tự nhiên.
Câu 15. Quá trình liên kết và hợp tác kinh tế giữa các quốc gia trong một khu vực trên thế giới thường dựa trên cơ sở tương đồng về
- A. trình độ phát triển và quy mô dân số.
- B. thể chế chính trị và tiềm lực quân sự.
- C. hệ thống pháp luật, chính sách quốc phòng.
- D. địa lí, văn hóa, xã hội, mục tiêu phát triển.
Câu 16. Tổ chức nào sau đây đóng vai trò là trung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế vì các mục tiêu chung?
- A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
- B. Liên hợp quốc.
- C. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
- D. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 17. Nâng cao mức sống, tạo việc làm cho người dân các nước thành viên và bảo đảm các tiêu chuẩn lao động tối thiểu là mục tiêu hoạt động của
- A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
- B. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
- C. Liên hợp quốc.
- D. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 18. Tổ chức nào sau đây có tôn chỉ hoạt động là thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu và bảo đảm sự ổn định tài chính?
- A. Liên hợp quốc.
- B. Tổ chức Thương mại Thế giới.
- C. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
- D. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 19. Tổ chức nào sau đây có mục tiêu là đẩy mạnh sự giao lưu hàng hóa, dịch vụ, vốn và công nghệ trong một khu vực?
- A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
- B. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
- C. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
- D. Liên hợp quốc.
Câu 20. Sự phát triển kinh tế của nhiều quốc gia khu vực Mỹ La-tinh không ổn định chủ yếu do
- A. nền kinh tế phụ thuộc vào nước ngoài.
- B. nguồn tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
- C. thiếu hụt nghiêm trọng lực lượng lao động.
- D. không tiếp giáp với các tuyến đường biển.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở Mỹ La-tinh?
- A. Tỉ lệ dân thành thị giảm.
- B. Không có các đô thị lớn.
- C. Quá trình đô thị hóa sớm.
- D. Phân bố đô thị đồng đều.
Câu 22. Khu vực Mỹ La tinh có
- A. cơ cấu dân số rất già, quy mô giảm.
- B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ hóa.
- C. dân số đông và đang có sự già hóa.
- D. gia tăng dân số thấp, quy mô giảm.
Câu 23. Cơ cấu ngành kinh tế ở các nước đang phát triển chủ yếu chuyển dịch theo hướng
- A. giảm nhanh tỉ trọng của các ngành dịch vụ.
- B. tăng tỉ trọng của công nghiệp và dịch vụ.
- C. tỉ trọng nông nghiệp chiếm vị trí chủ đạo.
- D. tăng nhanh liên tục tỉ trọng nông nghiệp.
Câu 24. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế sang nền kinh tế tri thức tạo động lực trực tiếp giúp các quốc gia giải quyết vấn đề nào sau đây về môi trường?
- A. Cắt giảm việc sử dụng năng lượng tái tạo, giảm phát thải khí nhà kính.
- B. Phát triển sản xuất xanh và giảm thiểu ô nhiễm môi trường sinh thái.
- C. Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên, giảm ô nhiễm.
- D. Đơn giản hóa quy trình kiểm soát chất thải công nghiệp, bảo vệ tài nguyên.
Câu 25. Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh mức sống của người dân một nước?
- A. Cơ cấu GDP.
- B. GNI bình quân đầu người.
- C. Quy mô lãnh thổ.
- D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên.
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.