Hóa học 12 - Carbohydrate và Amine | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 12 - Carbohydrate và Amine | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 12 - Carbohydrate và Amine

Image Exam
2026-11-05 21:18:40
Tên đề thi: Hóa học 12 - Carbohydrate và Amine
Tác giả: Tin Mar
Số lượng câu hỏi: 103
Thời gian làm bài: 01:00:00
Hạn làm đề: 21:18 (09/11/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 103
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 12 - Carbohydrate và Amine

Xem trước 25/103 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Carbohydrate là gì?

  • A. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cₙ(H₂O)ₘ.
  • B. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cₙ(H₂O)ₘ.
  • C. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.
  • D. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cₙ(H₂O)ₙ.

Câu 2. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?

  • A. Tráng gương, tráng phích.
  • B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.
  • C. Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.
  • D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

Câu 3. Chất thuộc loại disaccharide là

  • A. glucose.
  • B. saccarose.
  • C. cellulose.
  • D. fructose.

Câu 4. Saccharose và glucose đều có

  • A. phản ứng với dung dịch NaCl.
  • B. Phản ứng với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
  • C. phản ứng với AgNO₃ trong dung dịch NH₃, đun nóng.
  • D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid.

Câu 5. Tinh bột và cellulose thuộc loại

  • A. monosaccharide.
  • B. lipid.
  • C. disaccharide.
  • D. polysaccharide.

Câu 6. Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?

  • A. Saccharose.
  • B. Cellulose.
  • C. Tinh bột.
  • D. Glucose.

Câu 7. Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

  • A. Vàng
  • B. nâu đỏ
  • C. xanh tím
  • D. hồng.

Câu 8. Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → gluconic acid. X , Y lần lượt là

  • A. cellulose, glucose.
  • B. tinh bột, ethanol
  • C. fructose, ethanol.
  • D. saccharose, ethanol.

Câu 9. Chất phản ứng được với AgNO₃ trong dung dịch NH₃, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

  • A. glucose.
  • B. saccharose.
  • C. cellulose.
  • D. tinh bột

Câu 10. Thuốc thử phân biệt glucose với fructose là

  • A. AgNO₃/ NH₃.
  • B. Cu(OH)₂.
  • C. dung dịch Br₂.
  • D. H₂.

Câu 11. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc (bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens) là:

  • A. Glucose, glycerol,formic acid.
  • B. Glucose, fructose,saccharose.
  • C. Glucose, formic acid, acetic aldehyde.
  • D. Fructose, glycerol, acetic aldehyde.

Câu 12. Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam. Trong phản ứng này đã thể hiện tính chất của loại nhóm chức nào của glucose và fructose

  • A. Tính chất polyalcohol.
  • B. Tính chất aldehyde
  • C. Tính chất ketone.
  • D. Tính chất nhóm –OH hemiacetal.

Câu 13. Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

  • A. glucose và cellulose.
  • B. saccharose và tinh bột.
  • C. fructose và glucose.
  • D. glucose và saccharose.

Câu 14. Cho một số đặc điểm và tính chất của saccharose:(1) là polysaccharide   (2) là chất kết tinh, không màu.(3) khi thủy phân tạo thành glucose.       (4) tham gia phản ứng tráng bạc.(5) phản ứng được với Cu(OH)₂.Số nhận định đúng là:

  • A. (2), (4), (5).
  • B. (1), (3), (5).
  • C. (1), (2), (3).
  • D. (2), (3), (5).

Câu 15. Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)₂ ở điều kiện thường?

  • A. Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol.
  • B. Glucose, glycerol và saccharose.
  • C. Glucose, glycerol và methyl acetate.
  • D. Glycerol, glucose và ethyl acetate.

Câu 16. Cho các tính chất sau: (1) có vị ngọt, (2) dễ tan trong nước, (3) có phản ứng tráng bạc, (4) bị thủy phân trong môi trường acid, (5) hòa tan Cu(OH)₂ thành dung dịch màu xanh lam.Số tính chất đúng với saccharose là

  • A. 4.
  • B. 3.
  • C. 5.
  • D. 2.

Câu 17. Cho dãy các chất: glucose, fructose, cellulose, methyl acetate, saccharose. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

  • A. 1.
  • B. 4.
  • C. 3.
  • D. 2.

Câu 18. Glucose có thể lên men tạo ethanol qua phản ứng nào sao đây ?

  • A. 2C₆H₁₂O₆ + Cu(OH)₂ → (C₆H₁₁O₆)₂Cu + 2H₂O
  • B. C₆H₁₂O₆ → 2 C₂H₅OH + 2 CO₂
  • C. C₆H₁₂O₆ → 2 CH₃CH(OH)COOH
  • D. CH₂OH-[CHOH]₄-CHO + Br₂ + H₂O → CH₂OH-[CHOH]₄-COOH + 2HBr

Câu 19. Cho dãy các dung dịch: glucose, saccharose, ethanol, glycerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

  • A. 4.
  • B. 1.
  • C. 2.
  • D. 3.

Câu 20. Phát biểu không đúng là

  • A. Dung dịch glucose làm mất màu dung dịch bromine.
  • B. Sản phẩm thủy phân cellulose (xúc tác H⁺, t⁰ ) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
  • C. Thủy phân (xúc tác H⁺, t⁰) saccharose, cellulose, tinh bột cho cùng một monosaccharide..
  • D. Dung dịch fructose hoà tan được Cu(OH)₂ .

Câu 21. Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

  • A. tinh bột.
  • B. cellulose.
  • C. saccharose.
  • D. glycogen.

Câu 22. Thí nghiệm: Phản ứng của glucose với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thườngTiến hành thí nghiệm theo các bước sau:Bước 1: Cho 0,5 mL dung dịch CuSO₄ 5% vào ống nghiệm sạch.Bước 2: Thêm 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.Bước 3: Thêm tiếp 3mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm, lắc đều.Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
  • B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.
  • C. Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.
  • D. Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.

Câu 23. Hai chất đồng phân của nhau là

  • A. glucose và tinh bột.
  • B. fructose và glucose.
  • C. fructose và tinh bột.
  • D. saccharose và glucose.

Câu 24. Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là:

  • A. CH₂OH(CHOH)₄CHO
  • B. CH₂OH(CHOH)₃COCH₂OH
  • C. [C₆H₇O₂(OH)₃]ₙ
  • D. CH₂OH(CHOH)₄CH₂OH

Câu 25. Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C₆H₁₀O₅ có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

  • A. [C₆H₅O₂(OH)₃]n.
  • B. [C₆H₈O₂(OH)₃ ]n.
  • C. [C₆H₇O₂(OH)₃]n.
  • D. [C₆H₇O₃(OH)₃ ]n.

… và còn 78 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 103 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó