Nội dung đề thi: Lịch sử 10 - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Bài 1 - Bài 6 (Kết nối tri thức)
Xem trước 25/120 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Lịch sử được hiểu theo hai nghĩa nào?
- A. Hiện tại và tương lai
- B. Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức
- C. Văn hóa và văn minh
- D. Tự nhiên và xã hội
Câu 2. Hiện thực lịch sử là
- A. những hiểu biết của con người về quá khứ
- B. những câu chuyện được lưu truyền
- C. tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ
- D. những sự kiện được ghi trong sách
Câu 3. Đặc điểm cơ bản của hiện thực lịch sử là
- A. phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn con người
- B. tồn tại khách quan, không phụ thuộc ý muốn chủ quan
- C. luôn được tái hiện đầy đủ
- D. chỉ tồn tại khi được ghi chép
Câu 4. Lịch sử được con người nhận thức là
- A. toàn bộ sự kiện đã xảy ra
- B. những hiểu biết về hiện thực lịch sử được trình bày, tái hiện bằng nhiều cách
- C. những dự đoán về tương lai
- D. các hiện tượng tự nhiên
Câu 5. Vì sao giữa hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức luôn có khoảng cách?
- A. Vì quá khứ không có thật
- B. Vì con người không thể nhận thức và tái hiện hoàn toàn đầy đủ quá khứ
- C. Vì mọi sử liệu đều sai
- D. Vì lịch sử chỉ gồm truyền thuyết
Câu 6. Sử học là khoa học nghiên cứu về
- A. tương lai nhân loại
- B. quá khứ của loài người
- C. các hiện tượng tự nhiên
- D. hoạt động kinh tế hiện nay
Câu 7. Đối tượng nghiên cứu của Sử học là
- A. chỉ các cuộc chiến tranh
- B. chỉ lịch sử các quốc gia
- C. toàn bộ quá khứ của loài người
- D. chỉ các nhân vật nổi tiếng
Câu 8. Nội dung nào thuộc chức năng khoa học của Sử học?
- A. Giáo dục tình cảm
- B. Khôi phục sự kiện và tìm hiểu bản chất, quy luật lịch sử
- C. Tổ chức lễ hội
- D. Dự báo thời tiết
Câu 9. Chức năng xã hội của Sử học thể hiện ở việc
- A. khôi phục chính xác mọi chi tiết quá khứ
- B. giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút bài học kinh nghiệm
- C. sáng tạo chữ viết
- D. xây dựng đô thị
Câu 10. Nhiệm vụ dự báo của Sử học là
- A. ghi chép mọi sự kiện
- B. truyền bá truyền thống
- C. tổng kết thực tiễn, rút kinh nghiệm và góp phần dự báo tương lai
- D. sưu tầm hiện vật
Câu 11. Vì sao cần học tập, tìm hiểu lịch sử suốt đời?
- A. Vì lịch sử không thay đổi
- B. Vì tri thức quá khứ giúp hiểu hiện tại và định hướng tương lai
- C. Vì chỉ người làm nghề sử mới cần
- D. Vì lịch sử chỉ phục vụ thi cử
Câu 12. Một cách học tập lịch sử ngoài lớp học là
- A. chỉ học thuộc sách giáo khoa
- B. tham quan bảo tàng và di tích lịch sử - văn hóa
- C. tránh tiếp xúc với hiện vật
- D. chỉ xem quảng cáo
Câu 13. Sử liệu là
- A. mọi tài liệu dự báo tương lai
- B. toàn bộ các hình thức tư liệu chứa thông tin về quá khứ loài người
- C. chỉ các văn bản viết
- D. chỉ lời kể của nhân chứng
Câu 14. Xử lí thông tin sử liệu bao gồm hoạt động nào?
- A. Phân loại, đánh giá, thẩm định và so sánh
- B. Sáng tác thêm sự kiện
- C. Chỉ ghi lại nguyên văn
- D. Loại bỏ mọi tư liệu khác biệt
Câu 15. Sản phẩm của Sử học là
- A. các truyền thuyết
- B. nhận thức khoa học về hiện thực lịch sử
- C. các công trình kiến trúc
- D. những dự báo không căn cứ
Câu 16. Nghiên cứu của Sử học có vai trò gì đối với bảo tồn di sản?
- A. Thay thế hoàn toàn công tác bảo tồn
- B. Cung cấp cơ sở khoa học để xác định giá trị và bảo tồn di sản
- C. Chỉ phục vụ hoạt động du lịch
- D. Làm thay đổi tùy ý di tích
Câu 17. Đối với di sản văn hóa phi vật thể, bảo tồn giúp
- A. giữ gìn và lưu truyền qua các thế hệ
- B. chuyển thành di sản vật thể
- C. ngừng mọi hoạt động thực hành
- D. chỉ lưu giữ trong bảo tàng
Câu 18. Bảo tồn di sản thiên nhiên góp phần
- A. làm giảm đa dạng sinh học
- B. phát triển đa dạng sinh học và tăng giá trị khoa học
- C. khai thác cạn kiệt tài nguyên
- D. loại bỏ cảnh quan tự nhiên
Câu 19. Lịch sử và văn hóa đóng góp cho du lịch bằng cách
- A. cung cấp tài nguyên, tri thức quảng bá và bài học phát triển
- B. chỉ làm tăng giá vé
- C. thay thế hoàn toàn dịch vụ du lịch
- D. hạn chế nhu cầu tham quan
Câu 20. Du lịch có thể hỗ trợ bảo tồn di sản thông qua
- A. nguồn thu được tái đầu tư cho bảo tồn, tôn tạo và phục dựng
- B. việc khai thác không giới hạn
- C. việc thay đổi tùy tiện di tích
- D. việc ngừng truyền dạy di sản
Câu 21. Văn minh được hiểu là
- A. toàn bộ phong tục của một cá nhân
- B. sự tiến bộ vật chất và tinh thần, trạng thái phát triển cao của xã hội
- C. mọi hoạt động tự nhiên
- D. chỉ những công trình kiến trúc
Câu 22. Tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện một nền văn minh là
- A. nhà nước, đô thị, chữ viết và tiến bộ xã hội, kĩ thuật
- B. chỉ có quân đội
- C. chỉ có hoạt động nông nghiệp
- D. chỉ có tín ngưỡng
Câu 23. Điểm khác biệt cơ bản giữa văn hóa và văn minh là
- A. văn hóa chỉ có vật chất
- B. văn minh xuất hiện ở giai đoạn phát triển cao của xã hội
- C. văn hóa xuất hiện sau văn minh
- D. hai khái niệm hoàn toàn giống nhau
Câu 24. Mối quan hệ giữa văn hóa và văn minh là
- A. văn minh có trước văn hóa
- B. văn hóa phát triển đến trình độ nhất định thì văn minh ra đời
- C. văn hóa và văn minh không liên quan
- D. văn minh làm văn hóa biến mất
Câu 25. Cư dân Ai Cập cổ đại sáng tạo chữ viết nào?
- A. Chữ tượng hình
- B. Chữ La-tinh
- C. Chữ giáp cốt
- D. Chữ Phạn
… và còn 95 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 120 câu và xem đáp án.