Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG GIỮA HKI TIN
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tiêu chí quan trọng nhất trong quá trình phát triển của hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân là gì?
- A. Khả năng tối ưu hóa tính toán cho hệ thống siêu máy tính.
- B. Giao diện thân thiện và mang lại sự dễ dàng khi sử dụng.
- C. Đòi hỏi người vận hành có kỹ năng lập trình chuyên sâu.
- D. Loại bỏ triệt để các tính năng tương tác qua mạng nội bộ.
Câu 2. Hai mốc đột phá chính trong lịch sử phát triển của hệ điều hành máy tính cá nhân là:
- A. Bộ vi xử lý đa lõi cùng với chuẩn bộ nhớ thể rắn SSD
- B. Mạng Internet cáp quang cùng với chuẩn ổ cứng đĩa từ HDD
- C. Giao diện đồ họa người dùng cùng cơ chế Cắm và Chạy.
- D. Giao diện dòng lệnh văn bản cùng chuẩn lưu trữ đĩa mềm.
Câu 3. Cơ chế Plug & Play mang lại lợi ích nổi bật nào sau đây?
- A. Tự động nhận diện và hỗ trợ điều khiển thiết bị ngoại vi ngay khi kết nối.
- B. Tự động ngăn chặn và tiêu diệt các loại mã độc xâm nhập qua cổng kết nối.
- C. Tự động nâng cấp xung nhịp vi xử lý để tăng tốc độ vận hành của hệ thống.
- D. Tự động thay thế chức năng của bộ nhớ RAM bằng không gian đĩa lưu trữ ngoài.
Câu 4. Hai hệ điều hành phổ biến nhất trên các thiết bị di động thông minh hiện nay là:
- A. Hệ điều hành Windows và macOS.
- B. Hệ điều hành Linux và MS-DOS.
- C. Hệ điều hành iOS và Android.
- D. Hệ điều hành Ubuntu và Unix.
Câu 5. Giao diện của hệ điều hành cho thiết bị di động được thiết kế tối ưu cho hình thức tương tác nào?
- A. Nhập các cú pháp lệnh từ bàn phím rời.
- B. Thao tác chạm vuốt trên màn cảm ứng.
- C. Di chuyển con trỏ bằng chuột máy tính.
- D. Đọc dữ liệu từ thẻ đục lỗ chuyên dụng.
Câu 6. Trong mối quan hệ giữa Phần cứng, Hệ điều hành và Phần mềm ứng dụng, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Phần mềm ứng dụng trực tiếp điều khiển từng mạch điện tử của phần cứng.
- B. Phần mềm ứng dụng là môi trường trung gian hỗ trợ hệ điều hành thực thi.
- C. Hệ điều hành đóng vai trò trung gian điều phối tài nguyên cho ứng dụng.
- D. Hệ điều hành là phần mềm thực hiện một công việc nghiệp vụ của người dùng.
Câu 7. Trong hệ điều hành PC, thao tác nháy đúp chuột vào biểu tượng của một tệp dữ liệu sẽ dẫn đến kết quả gì?
- A. Lập tức xóa bỏ vĩnh viễn tệp dữ liệu đó khỏi bộ nhớ máy tính.
- B. Kích hoạt phần mềm ứng dụng tương ứng để mở tệp dữ liệu đó.
- C. Hiển thị cửa sổ dòng lệnh hệ thống để chỉnh sửa mã nguồn tệp.
- D. Mở bảng hộp thoại cài đặt để thay đổi thuộc tính mở rộng tệp.
Câu 8. Khi nháy nút phải chuột vào một tệp hoặc thư mục, bảng chọn xuất hiện chứa các thao tác nhanh được gọi là:
- A. Main Menu.
- B. Context Menu.
- C. Status Bar.
- D. Taskbar Menu.
Câu 9. Tiện ích Defragmentation trên ổ đĩa cứng HDD có tác dụng gì?
- A. Sắp xếp lại dữ liệu rải rác để các phần của tệp được nằm liên tục.
- B. Nén toàn bộ tệp dữ liệu nhằm gia tăng dung lượng vật lý của ổ đĩa.
- C. Quét sạch các dòng mã độc ẩn nấp trong các phân vùng khởi động đĩa.
- D. Tự động kiểm tra và hàn gắn các vết xước vật lý trên bề mặt đĩa từ.
Câu 10. Để quét và xóa các tệp tạm, tệp rác nhằm giải phóng không gian lưu trữ cho ổ đĩa, người dùng sử dụng tiện ích nào?
- A. Disk Check.
- B. Disk Cleanup.
- C. Task Manager.
- D. Registry.
Câu 11. Chức năng của Disk Check là:
- A. Tự động sao lưu dữ liệu máy tính lên không gian lưu trữ đám mây.
- B. Phát hiện và sửa chữa các lỗi logic hoặc lỗi vật lý trên bề mặt đĩa.
- C. Thay đổi kích thước phân vùng đĩa mà không cần định dạng ổ đĩa lại.
- D. Tự động nâng cấp hệ điều hành và cập nhật các gói phần mềm mới.
Câu 12. Trong mục cài đặt chuột (Mouse Settings), tùy chọn Select your primary button dùng để làm gì?
- A. Điều chỉnh tốc độ di chuyển của con trỏ chuột trên màn hình làm việc.
- B. Thay đổi hình dáng của con trỏ chuột thành hình đồng hồ hoặc mũi tên.
- C. Hoán đổi chức năng giữa nút chuột trái và chuột phải cho người dùng.
- D. Thiết lập khoảng cách nhận diện khi thực hiện thao tác nháy đúp chuột.
Câu 13. Trong các cách thức chuyển giao phần mềm, loại phần mềm nào cung cấp kèm cả mã nguồn để người dùng có thể xem, chỉnh sửa, nâng cấp và phân phối lại?
- A. Phần mềm thương mại đóng gói độc quyền.
- B. Phần mềm dạng phân phối tệp mã máy đóng.
- C. Phần mềm tự do có mã nguồn mở cộng đồng.
- D. Phần mềm chia sẻ cho dùng thử có kỳ hạn.
Câu 14. Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm nguồn mở?
- A. Người dùng được phép xem và chỉnh sửa nội dung mã nguồn theo nhu cầu.
- B. Giấy phép GNU GPL là chuẩn cấp phép điển hình của phần mềm nguồn mở.
- C. Người phân phối bản cải tiến phải mở mã nguồn theo điều khoản quy định.
- D. Người dùng tuyệt đối không được phép kinh doanh hoặc thu phí dịch vụ.
Câu 15. Dãy phần mềm nào sau đây đều là phần mềm nguồn mở?
- A. Hệ điều hành Windows 11, bộ Office 365, phần mềm Adobe Photoshop.
- B. Hệ điều hành Linux, đồ họa GIMP, bộ ứng dụng văn phòng LibreOffice.
- C. Hệ điều hành macOS, di động iOS, phần mềm soạn thảo Microsoft Word.
- D. Thiết kế kỹ thuật AutoCAD, đồ họa CorelDRAW, làm phim Premiere.
Câu 16. Phần mềm được thiết kế riêng biệt theo yêu cầu đặc thù của từng cơ quan, doanh nghiệp được gọi là:
- A. Phần mềm thương mại đóng gói thông dụng.
- B. Phần mềm đặt hàng theo yêu cầu riêng biệt.
- C. Phần mềm hệ thống phục vụ quản lý thiết bị.
- D. Phần mềm tiện ích hỗ trợ bảo trì máy tính.
Câu 17. Khái niệm "Phần mềm chạy trên Internet" được hiểu là:
- A. Phần mềm bắt buộc tải về và cài đặt hoàn chỉnh lên ổ đĩa trước khi dùng.
- B. Phần mềm truy cập và sử dụng trực tiếp qua trình duyệt mà không cần cài.
- C. Phần mềm chỉ có thể kích hoạt khi kết nối trực tiếp với cáp mạng LAN dây.
- D. Phần mềm chuyên dụng để cấu hình và kiểm tra thông số bộ định tuyến mạng.
Câu 18. Ứng dụng nào dưới đây là ví dụ điển hình của phần mềm chạy trên Internet?
- A. Ứng dụng Microsoft Word 2003 cài đặt từ đĩa quang CD.
- B. Ứng dụng soạn thảo văn bản Google Docs trực tuyến.
- C. Ứng dụng ghi chép Notepad tích hợp sẵn trên hệ điều hành.
- D. Ứng dụng chỉnh sửa ảnh Paint có sẵn trong hệ thống máy.
Câu 19. Linh kiện đóng vai trò là "bộ não" của máy tính, chịu trách nhiệm xử lý và thực hiện các chương trình là:
- A. Power Supply Unit.
- B. Central Processing Unit.
- C. Solid State Drive)
- D. Video Graphics Array.
Câu 20. Hai bộ phận cấu tạo cốt lõi của CPU là:
- A. ALU và CU.
- B. RAM và ROM.
- C. HDD và SSD.
- D. LCD và PSU.
Câu 21. Tốc độ xử lý của CPU phụ thuộc trực tiếp vào nhịp đập của xung nhịp đồng hồ (Clock), thông số này được đo bằng đơn vị:
- A. GB.
- B. GHz.
- C. dpi.
- D. fps.
Câu 22. Vùng nhớ dung lượng nhỏ nhưng có tốc độ truy xuất cực nhanh, nằm ngay bên trong CPU để giảm thời gian chờ nạp lệnh từ bộ nhớ chính là:
- A. Ổ lưu trữ thể rắn SSD chuẩn NVMe gắn trong bo mạch.
- B. Bộ nhớ đệm Cache và hệ thống các thanh ghi Register.
- C. Thẻ nhớ micro SD gắn ngoài với dung lượng lưu trữ lớn.
- D. Chip nhớ bán dẫn ROM lưu trữ chương trình khởi động máy.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây phân biệt chính xác bản chất giữa RAM và ROM?
- A. RAM là bộ nhớ chỉ có thể đọc; ROM là bộ nhớ hỗ trợ cả việc đọc và ghi dữ liệu.
- B. RAM mất dữ liệu khi ngắt điện; ROM vẫn giữ được dữ liệu khi không có nguồn điện.
- C. RAM có dung lượng lưu trữ lớn hơn; ROM có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn hẳn.
- D. RAM dùng lưu cấu hình của nhà sản xuất; ROM dùng lưu dữ liệu tạm thời người dùng.
Câu 24. Trong đại số logic, phép toán nào cho kết quả bằng 1 khi và chỉ khi hai đại lượng đầu vào có giá trị khác nhau?
- A. Phép toán AND.
- B. Phép toán OR.
- C. Phép toán XOR.
- D. Phép toán NOT.
Câu 25. Mạch cộng hai số nhị phân 1 bit (x và y) cho kết quả gồm bit kết quả t và bit nhớ z. Hai bit này được xác định bằng những cổng logic nào?
- A. Bit t xác định bằng cổng XOR; bit z xác định bằng cổng AND.
- B. Bit t xác định bằng cổng AND; bit z xác định bằng cổng XOR.
- C. Bit t xác định bằng cổng NOT; bit z xác định bằng cổng OR.
- D. Bit t xác định bằng cổng OR; bit z xác định bằng cổng NOT.
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.