Sinh học - Câu hỏi ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học - Câu hỏi ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học - Câu hỏi ôn tập giữa học kì I

Image Exam
2026-11-05 20:17:02
Tên đề thi: Sinh học - Câu hỏi ôn tập giữa học kì I
Tác giả: My Trần 8
Số lượng câu hỏi: 73
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 73
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Như Huỳnh
1
2026-11-05 20:21:12
User avatar
My Trần
1
2026-11-05 20:17:51
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học - Câu hỏi ôn tập giữa học kì I

Xem trước 25/73 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ở thực vật, chất nào sau đây là chất thải ra môi trường ngoài?

  • A. Thức ăn, nước, \( CO_2 \).
  • B. Nước, khoáng chất, \( CO_2 \).
  • C. Nước, \( CO_2 \), \( O_2 \).
  • D. Phân, nước tiểu, \( CO_2 \).

Câu 2. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo thứ tự nào đúng nhất?

  • A. Giai đoạn tổng hợp → giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng.
  • B. Giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp.
  • C. Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp → giai đoạn phân giải.
  • D. Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn phân giải → giai đoạn tổng hợp.

Câu 3. Sinh vật nào sau đây có phương thức sống tự dưỡng?

  • A. Thực vật.
  • B. Động vật.
  • C. Nấm.
  • D. Côn trùng.

Câu 4. Sinh vật nào sau đây có phương thức sống dị dưỡng?

  • A. Thực vật.
  • B. Vi khuẩn lam.
  • C. Tảo xoắn.
  • D. Động vật.

Câu 5. Phương thức sống tự dưỡng gồm các hình thức nào chủ yếu?

  • A. Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.
  • B. Quang tự dưỡng và hóa dị dưỡng.
  • C. Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.
  • D. Quang dị dưỡng và hóa tự dưỡng.

Câu 6. Sinh vật sử dụng chất vô cơ, nước, \( CO_2 \) và năng lượng ánh sáng để tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích lũy năng lượng thuộc kiểu dinh dưỡng?

  • A. Quang dị dưỡng.
  • B. Hóa dị dưỡng.
  • C. Hóa tự dưỡng.
  • D. Quang tự dưỡng.

Câu 7. Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là?

  • A. Năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng).
  • B. Nhiệt năng.
  • C. Năng lượng trong các liên kết hóa học (hóa năng).
  • D. Năng lượng trong các chất hữu cơ.

Câu 8. Bản chất của quá trình dị hóa là gì?

  • A. Tổng các chất đồng thời tích lũy năng lượng.
  • B. Phân giải các chất đồng thời tích lũy năng lượng.
  • C. Tổng các chất đồng thời giải phóng năng lượng.
  • D. Phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng.

Câu 9. Vòng đai Caspari có vai trò

  • A. điều chỉnh dòng vận chuyển vào trung trụ.
  • B. điều chỉnh sự đóng mở của khí khổng
  • C. điều chỉnh quá trình quang hợp của cây.
  • D. điều chỉnh hoạt động hô hấp của rễ.

Câu 10. Động lực của dòng mạch rây là do

  • A. áp suất rễ
  • B. lực hút do thoát hơi nước ở lá
  • C. sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
  • D. lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

Câu 11. Ở cây xanh, thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở bộ phận nào sau đây?

  • A. Cành.
  • B. Lá.
  • C. Thân.
  • D. Rễ.

Câu 12. Loại tế bào thực hiện chức năng thoát hơi nước ở thực vật là

  • A. tế bào mô giậu.
  • B. tế bào mô xốp.
  • C. tế bào khí khổng.
  • D. tế bào lông hút.

Câu 13. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

  • A. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
  • B. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
  • C. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
  • D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

Câu 14. Khi tế bào khí khổng no nước thì

  • A. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.
  • B. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
  • C. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.
  • D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

Câu 15. Khi lá cây chuyển sang màu vàng, có thể do cây thiếu nguyên tố nào sau đây?

  • A. Mg.
  • B. Cu.
  • C. Mn.
  • D. Ni.

Câu 16. Nồng độ \( Ca^{2+} \) trong một tế bào là 0, 3% và nồng độ \( Ca^{2+} \) trong dịch mô xung quanh tế bào này là 0, 2%. Tế bào hấp thụ \( Ca^{2+} \) bằng cách nào?

  • A. Thẩm thấu.
  • B. Vận chuyển chủ động.
  • C. Vận chuyển thụ động.
  • D. Khuếch tán.

Câu 17. Tế bào rễ của loại cây nào sau đây có áp suất thẩm thấu cao nhất?

  • A. Cây ưa ẩm.
  • B. Cây thủy sinh.
  • C. Cây chịu mặn.
  • D. Cây chịu được đất chua.

Câu 18. Trong các phát biểu sau :(1). Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.(2). Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu.(3). Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.(4). Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.(5). Điều hòa hàm lượng \( O_2 \) và \( CO_2 \) không khí.Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp đối với sinh vật và sinh quyển?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 19. Trong các phát biểu sau :(1). Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.(2). Cung cấp nguyên liệu tổng hợp các chất hữu cơ cấu tạo nên tế bào thực vật.(3). Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống cho thông qua hô hấp tế bào.(4). Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.(5). Là nguồn carbon và năng lượng dự trữ cho tế bào và cơ thể.Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp đối với thực vật?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 20. Ở lục lạp, hệ sắc tố quang hợp phân bố ở đâu?

  • A. Lớp màng trong
  • B. Màng thylakoid
  • C. Lớp màng ngoài
  • D. Stroma

Câu 21. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

  • A. Chlorrophyll b
  • B. Chlorrophyll a
  • C. Carotene
  • D. xanthophyll

Câu 22. Các sản phẩm chính của pha sáng trong quang hợp ở thực vật:

  • A. ATP, NADPH, \( O_2 \)
  • B. ADP, NADPH, \( O_2 \).
  • C. carbohydrate, \( H_2O \), \( O_2 \)
  • D. carbohydrate, ATP, NADPH \( O_2 \).

Câu 23. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

  • A. Ở màng ngoài.
  • B. Ở màng trong.
  • C. Ở chất nền.
  • D. Ở Granum.

Câu 24. Trật tự các giai đoạn trong chu trình Calvin là:

  • A. Khử PGA thành G3P → cố định \( CO_2 \) → tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate).
  • B. Cố định \( CO_2 \) → tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate) → khử PGA thành G3P.
  • C. Khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate) → cố định \( CO_2 \).
  • D. Cố định \( CO_2 \) → khử PGA thành G3P → tái tạo chất nhận RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate).

Câu 25. Quá trình quang hợp ở các nhóm TV \( C_3 \), \( C_4 \) và CAM giống nhau ở:

  • A. pha sáng.
  • B. pha tối.
  • C. chất nhận \( CO_2 \) đầu tiên.
  • D. sản phẩm cố định \( CO_2 \) đầu tiên.

… và còn 48 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 73 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó