Khoa học tự nhiên - Đề ôn tập giữa kì (Hóa, Sinh, Vật lí) | i-quiz.vn@stop article@stop Khoa học tự nhiên - Đề ôn tập giữa kì (Hóa, Sinh, Vật lí) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Khoa học tự nhiên - Đề ôn tập giữa kì (Hóa, Sinh, Vật lí)

Image Exam
2026-11-05 18:42:52
Tên đề thi: Khoa học tự nhiên - Đề ôn tập giữa kì (Hóa, Sinh, Vật lí)
Số lượng câu hỏi: 44
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 44
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Khoa học tự nhiên - Đề ôn tập giữa kì (Hóa, Sinh, Vật lí)

Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chủ yếu là khối lượng của hạt nhân?

  • A. Vì khối lượng của electron rất lớn.
  • B. Vì khối lượng của electron rất nhỏ.
  • C. Vì khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng proton.
  • D. Vì khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng proton và neutron.

Câu 2. Kí hiệu của 3 loại hạt: neutron, proton, electron lần lượt là:

  • A. n, p, e.
  • B. e, p, n.
  • C. n, e, p.
  • D. p, n, e.

Câu 3. Nguyên tố hóa học là:

  • A. tập hợp những nguyên tử có cùng số proton.
  • B. tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron.
  • C. tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng nguyên tử.
  • D. tập hợp những nguyên tử có cùng số lượng electron.

Câu 4. Cặp tên nguyên tố hóa học và kí hiệu hóa học nào sau đây không tương ứng với nhau?

  • A. Nitrogen–Ni
  • B. Calcium–Ca
  • C. Carbon–C
  • D. Sodium–Na

Câu 5. Em hãy ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô trống trong mỗi nhận định sau:a. Nguyên tử gồm các hạt nhân ở giữa và các electron xếp xung quanh hạt nhân.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 6. Em hãy ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô trống trong mỗi nhận định sau:b. Hạt nhân nguyên tử trung hòa về điện.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 7. Em hãy ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô trống trong mỗi nhận định sau:c. Electron trong nguyên tử chuyển động hỗn loạn quanh hạt nhân.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 8. Em hãy ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô trống trong mỗi nhận định sau:d. Trong nguyên tử, số proton bằng số electron.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 9. Khi nói về mô hình nguyên tử Rutherford-Bohr, nhận xét nào sau đây là đúng hoặc sai?A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 10. Khi nói về mô hình nguyên tử Rutherford-Bohr, nhận xét nào sau đây là đúng hoặc sai?B. Các electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 11. Khi nói về mô hình nguyên tử Rutherford-Bohr, nhận xét nào sau đây là đúng hoặc sai?C. Các lớp electron trong nguyên tử chứa tối đa 8 electron hoặc nhiều hơn.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 12. Khi nói về mô hình nguyên tử Rutherford-Bohr, nhận xét nào sau đây là đúng hoặc sai?D. Các electron chuyển động trên các quỹ đạo tương tự các hành tinh quay quanh Mặt Trời.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 13. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. Các nguyên tử khác nhau tạo nên mọi vật chất xung quanh chúng ta. Hãy chỉ ra phát biểu đúng hay sai?a. Hai nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số neutron sẽ thuộc hai nguyên tố khác nhau.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 14. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. Các nguyên tử khác nhau tạo nên mọi vật chất xung quanh chúng ta. Hãy chỉ ra phát biểu đúng hay sai?b. Kí hiệu hóa học của nguyên tố gồm một hai chữ cái, trong đó chữ cái đầu viết hoa, chữ sau viết thường.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 15. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. Các nguyên tử khác nhau tạo nên mọi vật chất xung quanh chúng ta. Hãy chỉ ra phát biểu đúng hay sai?c. Các nguyên tử có cùng số neutron sẽ thuộc cùng một loại nguyên tố hóa học.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 16. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. Các nguyên tử khác nhau tạo nên mọi vật chất xung quanh chúng ta. Hãy chỉ ra phát biểu đúng hay sai?d. Đến nay người ta đã tìm ra 108 nguyên tố hóa học.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 17. Nguyên tử sodium có 23 hạt trong hạt nhân và có điện tích lớp vỏ nguyên tử là –11. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi khẳng định sau:a. Nguyên tử sodium có khối lượng là 34 amu.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Nguyên tử sodium có 23 hạt trong hạt nhân và có điện tích lớp vỏ nguyên tử là –11. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi khẳng định sau:b. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử là 11.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Nguyên tử sodium có 23 hạt trong hạt nhân và có điện tích lớp vỏ nguyên tử là –11. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi khẳng định sau:c. Nguyên tử có 3 lớp electron.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Nguyên tử sodium có 23 hạt trong hạt nhân và có điện tích lớp vỏ nguyên tử là –11. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi khẳng định sau:d. Tổng số hạt proton, electron và neutron của nguyên tử là 34.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Thành phần nào sau đây là chất thải của hệ hô hấp?

  • A. Nước tiểu.
  • B. Mồ hôi.
  • C. Khí ôxi.
  • D. Khí cacbônic.

Câu 22. Trong quá trình trao đổi chất, màu nước mỡ sẽ cung cấp cho cơ thể những gì?

  • A. Khí ôxi và chất thải.
  • B. Khí cacbônic và chất thải.
  • C. Khí ôxi và chất dinh dưỡng.
  • D. Khí cacbônic và chất dinh dưỡng.

Câu 23. Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

  • A. Cơ năng.
  • B. Quang năng.
  • C. Hoá năng.
  • D. Nhiệt năng.

Câu 24. Chức năng chính của rễ là gì?

  • A. Phân chia, làm tăng kích thước cây.
  • B. Bảo vệ, che chở cho lá.
  • C. Tông hợp chất hữu cơ.
  • D. Vận chuyển các chất.

Câu 25. Nguồn năng lượng trong quá trình trao đổi chất và năng lượng nào của thực vật?

  • A. Hóa học.
  • B. phân giải hữu cơ.
  • C. sinh trưởng và phát triển
  • D. quang hợp.

… và còn 19 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó