Toán 7 - Đề cương ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 7 - Đề cương ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 7 - Đề cương ôn tập giữa học kì I

Image Exam
2026-11-05 15:43:44
Tên đề thi: Toán 7 - Đề cương ôn tập giữa học kì I
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Thị Hà-1985
0
2026-11-05 18:54:29
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 7 - Đề cương ôn tập giữa học kì I

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số \( \frac{a}{b} \) với

  • A. \( a, b \in \mathbb{N}; a \neq 0 \).
  • B. \( a, b \in \mathbb{N}; b \neq 0 \).
  • C. \( a, b \in \mathbb{Z}; b \neq 0 \).
  • D. \( a = 0; b \neq 0 \).

Câu 2. Trong các số sau đây, số nào biểu diễn số hữu tỉ \( \frac{-2}{3} \)?

  • A. \( \frac{4}{6} \).
  • B. \( \frac{-6}{9} \).
  • C. \( \frac{-4}{9} \).
  • D. \( \frac{-4}{-6} \).

Câu 3. Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào dưới đây là đúng?

  • A. \( ( ) \to [ ] \to \{ \} \).
  • B. \( [ ] \to ( ) \to \{ \} \).
  • C. \( \{ \} \to [ ] \to ( ) \).
  • D. \( ( ) \to \{ \} \to [ ] \)

Câu 4. Cho trục số.Điểm \( B \) trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào?

  • A. \( \frac{7}{5} \).
  • B. \( \frac{-2}{5} \).
  • C. \( \frac{9}{5} \).
  • D. \( \frac{3}{5} \).

Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \( 0{,}125 \in \mathbb{Q} \).
  • B. \( -10 \in \mathbb{N} \).
  • C. \( 5\frac{1}{3} \notin \mathbb{Q} \).
  • D. \( 3 \notin \mathbb{Z} \).

Câu 6. Cách biểu diễn số \( \frac{5}{3} \) trên trục số nào dưới đây là đúng?

  • A. Hình A
  • B. Hình B
  • C. Hình C
  • D. Hình D

Câu 7. Số đối của số \( -\frac{-3}{5} \) là

  • A. \( \frac{5}{3} \).
  • B. \( -\frac{5}{3} \).
  • C. \( -\frac{3}{5} \).
  • D. \( \frac{3}{5} \).

Câu 8. Số đối của số hữu tỉ \( -\frac{1}{4} \) là

  • A. \( 4 \).
  • B. \( -4 \).
  • C. \( \frac{-1}{4} \).
  • D. \( \frac{1}{4} \).

Câu 9. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm \( 3{,}25 \ldots -3\frac{4}{7} \) là

  • A. \( \leq \).
  • B. \( = \).
  • C. \( < \).
  • D. \( > \).

Câu 10. Các số \( -2{,}15; \frac{5}{4}; -3\frac{1}{5}; 2; 0 \) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là

  • A. \( 2; \frac{5}{4}; 0; -2{,}15; -3\frac{1}{5} \).
  • B. \( 0; \frac{5}{4}; 2; -2{,}15; -3\frac{1}{5} \).
  • C. \( -3\frac{1}{5}; -2{,}15; 0; \frac{5}{4}; 2 \).
  • D. \( -3\frac{1}{5}; -2{,}15; 0; 2; \frac{5}{4} \).

Câu 11. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư của \( 4{,}1231056 \) là

  • A. \( 4{,}1232 \).
  • B. \( 4{,}1231 \).
  • C. \( 4{,}1230 \).
  • D. \( 4{,}123 \).

Câu 12. Trong các số thập phân sau, số nào là số thập phân hữu hạn?

  • A. \( -5{,}348 \).
  • B. \( -5{,}348\ldots \).
  • C. \( -5{,}3(48) \).
  • D. \( -5{,}(348) \).

Câu 13. Làm tròn số \( 24{,}638 \) với độ chính xác \( d = 0{,}05 \) ta được kết quả là:

  • A. \( 24{,}64 \)
  • B. \( 24{,}6 \)
  • C. \( 24{,}7 \)
  • D. \( 25 \)

Câu 14. Cho \( x \in \mathbb{Q} \) và \( x \neq 0 \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \( x^0 = 0 \)
  • B. \( x^0 = x \)
  • C. \( x^0 = 1 \)
  • D. \( x^1 = 0 \)

Câu 15. Kết quả của phép tính \( \frac{-3}{5} + \frac{1}{2} \) là:

  • A. \( \frac{-2}{7} \).
  • B. \( \frac{-1}{10} \)
  • C. \( \frac{1}{10} \)
  • D. \( \frac{-11}{10} \)

Câu 16. Giá trị của biểu thức \( \frac{-4}{9} : \frac{2}{3} \) bằng:

  • A. \( \frac{-8}{27} \)
  • B. \( \frac{-2}{3} \)
  • C. \( \frac{2}{3} \)
  • D. \( \frac{-3}{2} \)

Câu 17. Kết quả của phép tính \( \left(\frac{-2}{3}\right)^3 \) là:

  • A. \( \frac{-6}{9} \)
  • B. \( \frac{8}{27} \)
  • C. \( \frac{-8}{27} \)
  • D. \( \frac{-8}{9} \)

Câu 18. Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

  • A. \( \frac{5}{6} \)
  • B. \( \frac{7}{12} \)
  • C. \( \frac{-9}{20} \)
  • D. \( \frac{4}{15} \)

Câu 19. Phân số \( \frac{5}{12} \) khi viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn được kết quả là:

  • A. \( 0,(416) \)
  • B. \( 0{,}4(16) \)
  • C. \( 0{,}41(6) \)
  • D. \( 0{,}416 \)

Câu 20. Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn \( -3{,}1525252\ldots \) là:

  • A. \( 152 \)
  • B. \( 52 \)
  • C. \( 25 \)
  • D. \( 15 \)

Câu 21. Hai đường thẳng \( xx' \) và \( yy' \) cắt nhau tại \( O \). Góc đối đỉnh với \( \widehat{yOx'} \) là

  • A. \( \widehat{y'Ox'} \).
  • B. \( \widehat{y'Ox} \).
  • C. \( \widehat{yOx'} \).
  • D. \( \widehat{yOx} \).

Câu 22. Cho hai đường thẳng \( ab \) và \( cd \) cắt nhau tại \( O \) sao cho \( \widehat{aOc} = 120^\circ \). Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  • A. \( \widehat{bOd} = 60^\circ \).
  • B. \( \widehat{bOc} = 60^\circ \).
  • C. \( \widehat{aOd} = 120^\circ \).
  • D. \( \widehat{bOc} = 120^\circ \).

Câu 23. Cho \( \widehat{mOn} = 110^\circ \), tia \( Ot \) là tia phân giác của \( \widehat{mOn} \). Khi đó, số đo \( \widehat{mOt} \) là

  • A. \( 55^\circ \).
  • B. \( 110^\circ \).
  • C. \( 60^\circ \).
  • D. Một giá trị khác.

Câu 24. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng bao nhiêu?

  • A. \( 90^\circ \).
  • B. \( 180^\circ \).
  • C. \( 45^\circ \).
  • D. \( 30^\circ \).

Câu 25. Cho các bước vẽ tia phân giác \( Ot \) của \( \widehat{xOy} = 110^\circ \) bằng thước đo góc như sau:(1). Đặt thước đo góc sao cho tâm của thước trùng với điểm \( O \) của tia \( Ox \) và tia \( Ox \) đi qua vạch \( 0^\circ \). Vẽ tia \( Oy \) đi qua vạch \( 110^\circ \) của thước. Ta vẽ được \( \widehat{yOx} = 110^\circ \).(2). Vì tia \( Ot \) là tia phân giác của \( \widehat{xOy} \) nên ta có \( \widehat{xOt} = \widehat{tOy} = \dfrac{\widehat{xOy}}{2} = \dfrac{110^\circ}{2} = 55^\circ \). Do đó, đặt thước đo góc sao cho tâm của thước trùng với điểm \( O \) của tia \( Ox \) và tia \( Ox \) đi...

  • A. \( (3) \to (2) \to (1) \).
  • B. \( (1) \to (2) \to (3) \).
  • C. \( (2) \to (1) \to (3) \).
  • D. \( (3) \to (1) \to (2) \).

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó