Nội dung đề thi: Tin học 12 KHMT - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (Bài 1 đến Bài 8)
Xem trước 25/70 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trí tuệ nhân tạo (AI) được hiểu là gì?
- A. Khả năng máy tính chỉ lưu trữ dữ liệu lâu dài.
- B. Khả năng máy tính làm việc mang tính trí tuệ của con người.
- C. Khả năng máy tính chỉ thực hiện phép tính số học.
- D. Khả năng máy tính chỉ kết nối các thiết bị ngoại vi.
Câu 2. Nội dung nào sau đây là một trong năm đặc trưng cơ bản của AI?
- A. Khả năng nén tệp dữ liệu.
- B. Khả năng in văn bản ra giấy.
- C. Khả năng học (Machine Learning).
- D. Khả năng sao chép các thư mục.
Câu 3. Tại sao thiết bị ấm đun nước tự ngắt khi sôi hoặc cửa siêu thị tự mở lại KHÔNG được coi là ứng dụng AI?
- A. Vì chúng chỉ phản ứng theo ngưỡng lập trình/cơ chế vật lý cố định, không có khả năng tự học hay tự thích nghi linh hoạt.
- B. Vì các thiết bị này đắt tiền và khó sản xuất.
- C. Vì chúng không sử dụng nguồn điện trực tiếp từ lưới điện.
- D. Vì các thiết bị này chưa từng được thử nghiệm trong phòng thí nghiệm.
Câu 4. Hệ thống đề xuất video của YouTube dựa trên lịch sử xem của người dùng thể hiện đặc trưng nào của AI?
- A. Khả năng học từ dữ liệu lịch sử xem.
- B. Khả năng nén dung lượng video.
- C. Khả năng sao chép tệp đa phương tiện.
- D. Khả năng tăng tốc độ đường truyền mạng.
Câu 5. Hệ chuyên gia MYCIN được phát triển từ năm 1972 tại Đại học Stanford (Mỹ) ứng dụng AI trong lĩnh vực nào?
- A. Lĩnh vực giao thông vận tải tự động.
- B. Lĩnh vực tài chính và dự báo chứng khoán.
- C. Lĩnh vực thiết kế đồ họa nghệ thuật.
- D. Lĩnh vực y học (chẩn đoán nhiễm trùng máu và đề xuất sử dụng kháng sinh).
Câu 6. Trợ lý ảo Bixby là sản phẩm ứng dụng AI của tập đoàn công nghệ nào?
- A. Apple.
- B. Microsoft.
- C. Samsung.
- D. Google.
Câu 7. Một trong những rủi ro hoặc tác động tiêu cực đáng lo ngại nhất của sự phát triển AI đối với thị trường lao động là gì?
- A. Làm giảm tốc độ tính toán của máy tính.
- B. Làm gia tăng chi phí sản xuất phần mềm.
- C. Khiến các máy tính không thể kết nối Internet.
- D. Áp lực thất nghiệp do AI có khả năng tự động hóa nhiều công việc của con người.
Câu 8. Trong các tình huống sau, tình huống nào minh họa rõ nhất nguy cơ vi phạm quyền riêng tư khi ứng dụng AI?
- A. Thu thập và phân tích dữ liệu hình ảnh khuôn mặt của người dân ở nơi công cộng mà không có sự đồng ý.
- B. Sử dụng robot tự động lắp ráp vỏ ô tô trong nhà máy.
- C. Dùng phần mềm dự báo thời tiết dựa trên dữ liệu khí tượng.
- D. Dùng hệ thống tư vấn tài liệu học tập cho học sinh.
Câu 9. Thiết bị mạng nào phát tín hiệu nhận được tới tất cả các cổng còn lại trong mạng?
- A. Switch mạng.
- B. Hub.
- C. Router mạng.
- D. Modem quang.
Câu 10. Thiết bị mạng nào chuyển dữ liệu tới đúng cổng nối với máy nhận dựa trên địa chỉ MAC?
- A. Hub mạng.
- B. Modem mạng.
- C. Bộ thu Wi-Fi.
- D. Switch.
Câu 11. Để phát tín hiệu mạng không dây Wi-Fi cho các thiết bị di động kết nối vào mạng LAN, thiết bị nào là bắt buộc?
- A. Access Point (WAP/AP).
- B. Switch 24 cổng.
- C. Cáp mạng UTP.
- D. Hub.
Câu 12. Trường THPT Ba Gia muốn kết nối mạng LAN của trường ra không gian Internet toàn cầu và định tuyến giữa các dải mạng, trường cần sử dụng thiết bị chính nào?
- A. Switch 24 cổng.
- B. Access Point không dây.
- C. Router (Bộ định tuyến).
- D. Cáp quang nội bộ.
Câu 13. Giao thức mạng được hiểu là gì?
- A. Tập hợp các thiết bị phần cứng dùng để nối mạng.
- B. Tập hợp các phần mềm dùng để soạn thảo văn bản.
- C. Tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng.
- D. Tập hợp các đường truyền dùng để lưu trữ dữ liệu.
Câu 14. Giao thức nào sau đây được sử dụng phổ biến để gửi thư điện tử qua Internet?
- A. POP3.
- B. SMTP.
- C. HTTP.
- D. DNS.
Câu 15. Một địa chỉ IPv4 tiêu chuẩn gồm bao nhiêu byte (octet)?
- A. Bốn byte (32 bit).
- B. Sáu byte.
- C. Tám byte.
- D. Mười byte.
Câu 16. Khác biệt cơ bản giữa giao thức HTTP và HTTPS khi truy cập trang web là gì?
- A. HTTP truyền dữ liệu nhanh hơn HTTPS gấp nhiều lần.
- B. HTTP chỉ dùng cho điện thoại, HTTPS chỉ dùng cho máy tính.
- C. HTTPS chỉ dùng để gửi thư điện tử.
- D. HTTPS có tích hợp lớp mã hóa bảo mật SSL/TLS giúp bảo vệ dữ liệu truyền qua mạng an toàn hơn HTTP.
Câu 17. Khi bạn gửi một tệp tài liệu dung lượng lớn qua Internet, giao thức TCP xử lý tệp này như thế nào để đảm bảo truyền đi tin cậy?
- A. Gửi nguyên tệp một lần duy nhất mà không chia nhỏ.
- B. Tự động xóa các dữ liệu trùng lặp trong tệp.
- C. Nén tệp tin thành định dạng .zip trước khi truyền.
- D. Chia tệp tin thành các gói tin nhỏ, đánh số thứ tự, kiểm tra lỗi và yêu cầu gửi lại các gói bị lỗi trước khi lắp ráp lại đầy đủ.
Câu 18. Khi chia sẻ một thư mục trong mạng LAN trên hệ điều hành Windows, quyền 'Read' cấp cho người dùng khác cho phép họ làm gì?
- A. Xem và mở tệp, nhưng không thể chỉnh sửa hay xóa tệp trong thư mục.
- B. Chỉnh sửa nội dung và xóa tệp trong thư mục.
- C. Đổi tên thư mục và phân quyền cho người dùng khác.
- D. Toàn quyền quản trị hệ thống.
Câu 19. Thiết lập nào trên Windows giúp các máy tính khác trong mạng LAN nhìn thấy máy đang chia sẻ tài nguyên?
- A. Password protection.
- B. Network discovery.
- C. Printer properties.
- D. Windows update.
Câu 20. Để người dùng trên các máy tính khác trong mạng LAN có thể nhìn thấy tên máy tính và thư mục chia sẻ, trong cửa sổ Advanced Sharing Settings cần bật tùy chọn nào?
- A. Turn off Network discovery.
- B. Turn on Network discovery và Turn on File and printer sharing.
- C. Turn on Password protected sharing.
- D. Public folder sharing off.
Câu 21. Nam muốn chia sẻ máy in kết nối trực tiếp với máy tính của mình cho các bạn trong phòng máy LAN. Thao tác nào bắt buộc Nam phải thực hiện trong Properties máy in?
- A. Đặt mật khẩu đăng nhập cho Windows.
- B. Tắt kết nối Card mạng.
- C. Tích chọn 'Share this printer' trong thẻ Sharing.
- D. Chuyển máy in sang chế độ Offline.
Câu 22. Hành vi nào sau đây thể hiện văn hóa ứng xử nhân văn và đúng quy định trên không gian mạng?
- A. Tôn trọng ý kiến khác biệt, sử dụng ngôn từ lịch sự, thấu hiểu khi trao đổi trực tuyến.
- B. Tự ý đăng ảnh riêng tư của người khác lên mạng khi chưa được cho phép.
- C. Chia sẻ các liên kết lừa đảo trúng thưởng.
- D. Mạo danh tài khoản mạng xã hội của giáo viên.
Câu 23. Hình thức lừa đảo 'Phishing' trên không gian mạng thường được thực hiện thông qua phương thức nào?
- A. Cập nhật hệ điều hành tự động.
- B. Quét phần mềm độc hại bằng phần mềm chính hãng.
- C. Gửi email/tin nhắn giả mạo tổ chức uy tín chứa đường link độc hại nhằm đánh cắp thông tin tài khoản.
- D. Tải bài học từ website của nhà trường.
Câu 24. Giao tiếp qua không gian mạng có ưu điểm vượt trội nào so với giao tiếp trực tiếp?
- A. Bắt buộc phải gặp mặt đúng giờ.
- B. Bộc lộ đầy đủ cảm xúc và ngôn ngữ cơ thể.
- C. Tuyệt đối không bao giờ bị lừa đảo.
- D. Xóa bỏ khoảng cách địa lý, tiết kiệm thời gian và dễ dàng trao đổi, chia sẻ dữ liệu đa phương tiện.
Câu 25. Khi nhận được tin nhắn từ tài khoản mạng xã hội của bạn thân hỏi mượn tiền gấp và yêu cầu chuyển vào tài khoản lạ, ứng xử an toàn nhất là gì?
- A. Chuyển tiền ngay lập tức vì là bạn thân.
- B. Gọi điện thoại trực tiếp hoặc gặp mặt xác minh lại thông tin trước khi thực hiện bất kỳ giao dịch nào.
- C. Chuyển trước một nửa số tiền.
- D. Gửi tin nhắn chửi mắng tài khoản đó.
… và còn 45 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.