Nội dung đề thi: Công nghệ và Thiết kế 10 - Đề cương ôn tập giữa HK I (2026 - 2027)
Xem trước 25/84 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khoa học là gì?
- A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động vật chất, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
- B. Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống một cách hiệu quả nhất.
- C. Là các giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.
- D. Là tập hợp các phần tử có mối liên hệ vật lí với nhau nhằm thực hiện một nhiệm vụ nhất định.
Câu 2. Kĩ thuật là gì?
- A. Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
- B. Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống một cách hiệu quả nhất.
- C. Là các giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.
- D. Là tập hợp các phần tử có mối liên hệ vật lí với nhau nhằm thực hiện một nhiệm vụ nhất định.
Câu 3. Công nghệ là gì?
- A. Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
- B. Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống một cách hiệu quả nhất.
- C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có thể kèm theo công cụ, phương tiện để biến đổi thành sản phẩm, dịch vụ.
- D. Là tập hợp các phần tử có mối liên hệ vật lí với nhau nhằm thực hiện một nhiệm vụ nhất định.
Câu 4. Khoa học tự nhiên nghiên cứu:
- A. quy luật hình thành, hoạt động và phát triển của xã hội và con người.
- B. các hiện tượng, quy luật của thế giới tự nhiên.
- C. quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
- D. các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị.
Câu 5. Phân loại công nghệ KHÔNG dựa vào căn cứ nào sau đây?
- A. Theo lĩnh vực khoa học.
- B. Theo lĩnh vực kĩ thuật.
- C. Theo đối tượng áp dụng.
- D. Theo vấn đề giải pháp
Câu 6. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
- A. Công nghệ xây dựng.
- B. Công nghệ vận tải.
- C. Công nghệ trồng cây trong ống nghiệm.
- D. Công nghệ điện.
Câu 7. Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực khoa học?
- A. Công nghệ hóa học.
- B. Công nghệ cơ khí.
- C. Công nghệ xây dựng.
- D. Công nghệ điện.
Câu 8. Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực kĩ thuật?
- A. Công nghệ hoá học.
- B. Công nghệ thông tin.
- C. Công nghệ sinh học.
- D. Công nghệ cơ khí.
Câu 9. Quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên:
- A. giúp khai thác, nhưng cũng làm cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường.
- B. mang lại sự tiện nghi, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho con người, tăng năng suất lao động và đẩy con người đối mặt với tình trạng thất nghiệp.
- C. thúc đẩy kinh tế, xã hội phát triển và quản lí tốt xã hội, khiến cách nghĩ, lối sống của con người bị lệ thuộc vào công nghệ.
- D. Giúp con người thiết kế, chế tạo và vận hành các máy, thiết bị một cách khoa học.
Câu 10. Hệ thống kĩ thuật là gì?
- A. Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
- B. Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống một cách hiệu quả nhất.
- C. Là các giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.
- D. Là hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau.
Câu 11. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?
Câu 12. Bộ phận đầu vào của hệ thống kĩ thuật thực hiện nhiệm vụ;
- A. tiếp nhận thông tin.
- B. chấp hành lệnh điều khiển.
- C. chỉnh sửa thông tin.
- D. xử lí thông tin.
Câu 13. Bộ phận xử lí và điều khiển của hệ thống kĩ thuật thực hiện nhiệm vụ:
- A. tiếp nhận thông tin.
- B. chấp hành lệnh điều khiển.
- C. chỉnh sửa thông tin.
- D. xử lí thông tin và phát tín hiệu điều khiển.
Câu 14. Bộ phận đầu ra của hệ thống kĩ thuật thực hiện nhiệm vụ:
- A. tiếp nhận thông tin.
- B. chấp hành lệnh điều khiển.
- C. nhận tín hiệu và chấp hành lệnh điều khiển.
- D. xử lí thông tin và phát tín hiệu điều khiển.
Câu 15. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật là:
- A. Sự sắp xếp, tổ chức các phần tử bên trong của hệ thống qua các mối liên kết khác nhau trong một môi trường làm việc.
- B. Sự sắp xếp, tổ chức các phần tử bên ngoài của hệ thống thông qua các mối liên kết khác nhau trong một môi trường làm việc.
- C. Sự sắp xếp, tổ chức các phần tử bên trên của hệ thống thông qua các mối liên kết khác nhau trong một môi trường làm việc.
- D. Sự sắp xếp, tổ chức các phần tử bên dưới của hệ thống thống qua các mối liên kết khác nhau trong một môi trường làm việc.
Câu 16. Bộ phận đầu ra của bàn là là gì?
- A. Điện năng.
- B. Nội năng.
- C. Nhiệt năng.
- D. Cơ năng.
Câu 17. Bộ phận đầu ra của bóng đèn điện là gì?
- A. Điện năng.
- B. Nhiệt năng.
- C. Cơ năng.
- D. Quang năng.
Câu 18. Người học xong đại học và làm việc trong lĩnh vực công nghệ được gọi là gì?
- A. Kĩ sư công nghệ.
- B. Nhà khoa học.
- C. Công nhân.
- D. Kĩ sư.
Câu 19. Người học xong đại học và làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật được gọi là gì?
- A. Kĩ sư kĩ thuật.
- B. Nhà khoa học.
- C. Công nhân.
- D. Kĩ sư.
Câu 20. Bản chất của công nghệ luyện kim là:
- A. công nghệ điều chế kim loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
- B. công nghệ điều chế phi kim từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
- C. công nghệ điều chế kim loại, hợp kim từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
- D. công nghệ điều chế hợp kim từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
Câu 21. Công nghệ luyện kim, cơ khí được chia ra làm mấy loại?
Câu 22. Sản phẩm của công nghệ luyện kim là:
- A. vật liệu composite.
- B. vật liệu vô cơ.
- C. vật liệu hữu cơ.
- D. kim loại đen.
Câu 23. Sản phẩm nào sau đây không thuộc nhóm kim loại màu?
- A. Vàng.
- B. Đồng.
- C. Gang.
- D. Kẽm.
Câu 24. Bản chất của công nghệ đúc là:
- A. công nghệ điều chế kim loại, hợp kim từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
- B. công nghệ nấu chảy kim loại rồi rót vào khuôn, sau đó kim loại kết tinh và nguội có hình dạng và kích thước như lòng khuôn.
- C. công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
- D. công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
Câu 25. Sản phẩm đúc đem đi sử dụng ngay mà không phải gia công gọi là gì?
- A. Phôi đúc.
- B. Phoi.
- C. Vật mẫu.
- D. Chi tiết đúc
… và còn 59 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 84 câu và xem đáp án.