Nội dung đề thi: Công nghệ 7 - Chăn nuôi: vai trò, giống vật nuôi và phương thức chăn nuôi
Xem trước 25/70 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi đối với trồng trọt là gì?
- A. Cung cấp nguyên, vật liệu.
- B. Cung cấp sức kéo, phân bón.
- C. Cung cấp thực phẩm.
- D. Cung cấp lông, da.
Câu 2. Chăn nuôi có vai trò gì đối với công nghiệp chế biến?
- A. Cung cấp lông, da cho ngành công nghiệp chế biến, nguyên liệu cho sản xuất vaccine, thuốc chữa bệnh.
- B. Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hoá truyền thống.
- C. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.
- D. Cung cấp lương thực cho con người.
Câu 3. Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống, kinh tế – xã hội?
- A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
- B. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, thủ công, mỹ nghệ.
- C. Cung cấp phân bón, sức kéo cho trồng trọt và thức ăn cho nuôi trồng thuỷ sản.
- D. Cung cấp máy móc, thiết bị cho các ngành nghề khác.
Câu 4. Nội dung nào sau đây là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao của công tác giống vật nuôi?
- A. Ứng dụng công nghệ gene trong chọn lọc, nhân giống và bảo tồn giống.
- B. Ứng dụng công nghệ thông minh trong quản lí trang trại.
- C. Hiện đại hoá quy trình chăm sóc và nuôi dưỡng vật nuôi.
- D. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn chăn nuôi.
Câu 5. Nội dung nào sau đây là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong bảo vệ môi trường chăn nuôi?
- A. Ứng dụng thiết bị tự động vắt sữa, robot dọn chuồng, đẩy thức ăn trong chuồng nuôi.
- B. Ứng dụng các sản phẩm enzyme, sinh khối nấm men bổ sung vào thức ăn cho vật nuôi.
- C. Ứng dụng các thiết bị cảm biến, camera giám sát hỗ trợ sức khoẻ cho vật nuôi.
- D. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn và xử lí chất thải chăn nuôi.
Câu 6. Bác An cài phần mềm quản lí trang trại chăn nuôi gà của gia đình. Phần mềm quản lí đó giúp bác An có được lợi ích nào sau đây?
- A. Hỗ trợ việc nuôi dưỡng, chăm sóc và quản lí đàn gà hiệu quả.
- B. Lưu giữ nét văn hoá truyền thống trong chăn nuôi.
- C. Tăng cường kết nối với các trang trại gà khác trong khu vực.
- D. Tăng cường kết nối với cửa hàng tiêu thụ sản phẩm.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?
- A. Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi, áp dụng công nghệ và kinh tế trong sản xuất.
- B. Chăm chỉ trong công việc và có sở thích chăm sóc động vật.
- C. Có trình độ chuyên sâu về công nghệ thông tin.
- D. Có ý thức bảo vệ môi trường, đạo đức nghề nghiệp và sức khoẻ tốt.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi trong tương lai?
- A. Chăn nuôi theo hướng phát huy tiềm năng, lợi thế của các địa phương, quốc gia.
- B. Ưu tiên phát triển mô hình chăn nuôi truyền thống với quy mô nhỏ lẻ, thuận theo tự nhiên.
- C. Ứng dụng những thành tựu mới nhất về khoa học và công nghệ vào các khâu của quá trình chăn nuôi.
- D. Chuyên nghiệp hoá chăn nuôi, đảm bảo an toàn sinh học, thân thiện với môi trường và vật nuôi.
Câu 9. Chăn nuôi bền vững là mô hình chăn nuôi
- A. đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng.
- B. ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm.
- C. để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi.
- D. cho năng suất chất lượng cao, lại không gây ô nhiễm môi trường, hạn chế dịch bệnh.
Câu 10. Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?
- A. Cung cấp thực phẩm chất lượng cao.
- B. Vật nuôi được chăm sóc tốt.
- C. Bảo vệ thiên nhiên hoang dã.
- D. Người chăn nuôi có lợi nhuận và môi trường được bảo vệ.
Câu 11. Đặc điểm nổi bật của mô hình chăn nuôi bền vững là:
- A. vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt, không bị ngược đãi, được tự do thể hiện các tập tính tự nhiên và môi trường được bảo vệ.
- B. cung cấp cho người tiêu dùng nguồn thực phẩm (thịt, trứng, sữa) chất lượng cao, an toàn, giá cả hợp lí.
- C. sản phẩm chăn nuôi an toàn, giúp cho ngành chăn nuôi phát triển bền vững.
- D. có tính khả thi cao, phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh và khả năng của người chăn nuôi.
Câu 12. Nội dung nào là đúng nhất về đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi?
- A. Vật nuôi được tạo điều kiện khoẻ mạnh về thể chất, thoải mái về tinh thần, sống thuận theo tự nhiên.
- B. Vật nuôi được tạo điều kiện khoẻ mạnh về thể chất, thoải mái về tinh thần, và không bị giết mổ.
- C. Vật nuôi được tạo điều kiện thoải mái về tinh thần và không bị đánh đập.
- D. Vật nuôi được tạo điều kiện sống thuận theo tự nhiên và ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.
Câu 13. Đặc điểm nổi bật của mô hình chăn nuôi thông minh là:
- A. có tính khả thi cao, phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh và khả năng của người chăn nuôi.
- B. áp dụng đồng bộ các công nghệ thông minh vào chăn nuôi, liên kết chuỗi chăn nuôi khép kín “từ trang trại đến bàn ăn”.
- C. sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lí, giúp cho ngành chăn nuôi phát triển bền vững.
- D. hiện đại hoá mô hình sản xuất, đem lại hiệu quả cao trong chăn nuôi.
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện để động vật được gọi là vật nuôi?
- A. Có giá trị kinh tế nhất định.
- B. Thuộc loại gia súc, gia cầm và thích hợp nuôi nhốt.
- C. Trong phạm vi kiểm soát của con người.
- D. Tập tính và hình thái có sự thay đổi so với động vật hoang dã.
Câu 15. Vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địa phương, khả năng đề kháng cao, chất lượng sản phẩm tốt nhưng thường có năng suất thấp thì được xếp vào nhóm vật nuôi nào?
- A. Vật nuôi ngoại nhập.
- B. Vật nuôi chuyên dụng.
- C. Vật nuôi kiêm dụng.
- D. Vật nuôi bản địa.
Câu 16. Bò BBB, lợn Yorkshire, gà ISA Brown là các ví dụ về loại vật nuôi nào?
- A. Vật nuôi bản địa.
- B. Vật nuôi ngoại nhập.
- C. Vật nuôi chuyên dụng.
- D. Vật nuôi kiêm dụng.
Câu 17. Căn cứ theo mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành hai nhóm nào sau đây?
- A. Vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập.
- B. Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng.
- C. Vật nuôi bản địa và vật nuôi kiêm dụng.
- D. Vật nuôi ngoại nhập và vật nuôi chuyên dụng.
Câu 18. Bác Lan đang muốn chọn một giống gà để nuôi cho năng suất đẻ trứng cao. Bác nên chọn giống gà nào sau đây?
- A. Gà Leghorn.
- B. Gà Ri.
- C. Gà Lương Phượng.
- D. Gà Đông Tảo.
Câu 19. Bác Hưng đang muốn nuôi bò sữa để chuyên lấy sữa. Bác nên chọn giống bò nào sau đây?
- A. Bò BBB.
- B. Bò vàng.
- C. Bò HF.
- D. Bò nâu Thụy Sĩ.
Câu 20. Phương thức chăn nuôi có đặc điểm: tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp, năng suất chăn nuôi thấp và khó kiểm soát dịch bệnh là phương thức chăn nuôi nào?
- A. Chăn thả tự do.
- B. Chăn nuôi công nghiệp.
- C. Chăn nuôi bán công nghiệp.
- D. Chăn nuôi hộ gia đình.
Câu 21. Phương thức chăn nuôi có đặc điểm: vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn, sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có là phương thức chăn nuôi nào?
- A. Chăn thả tự do.
- B. Chăn nuôi công nghiệp.
- C. Chăn nuôi bán công nghiệp.
- D. Chăn nuôi hộ gia đình.
Câu 22. Vì sao phương thức chăn thả tự do được áp dụng ở nhiều vùng nông thôn Việt Nam?
- A. Vì tốn nhiều chi phí đầu tư.
- B. Vì cần sử dụng nguồn lao động có chuyên môn cao.
- C. Vì phù hợp với điều kiện kinh tế và địa lí.
- D. Vì không ảnh hưởng đến môi trường.
Câu 23. Phương thức chăn thả tự do phù hợp với giống vật nuôi nào?
- A. Giống bản địa.
- B. Giống ngoại nhập.
- C. Giống chuyên dụng.
- D. Giống kiêm nhiệm.
Câu 24. Vật nuôi được nuôi với mật độ cao, số lượng lớn, theo quy trình khép kín với các trang thiết bị, kĩ thuật hiện đại, kiểm soát dịch bệnh tốt và cho năng suất cao là đặc điểm của phương thức chăn nuôi nào?
- A. Chăn thả tự do.
- B. Chăn nuôi công nghiệp.
- C. Chăn nuôi bán công nghiệp.
- D. Chăn nuôi hộ gia đình.
Câu 25. Lợn có đặc điểm đầu màu đen, lưng và mông có mảng đen kéo dài hình yên ngựa, lưng võng, bụng hơi xệ. Giống lợn trên thuộc giống nào?
- A. Lợn Ỉ.
- B. Lợn Móng Cái.
- C. Lợn Yorkshire.
- D. Lợn Duroc.
… và còn 45 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.