Hóa học 10 - Đề cương ôn tập (năm học 2026 - 2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 10 - Đề cương ôn tập (năm học 2026 - 2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 10 - Đề cương ôn tập (năm học 2026 - 2027)

Image Exam
2026-11-05 01:02:00
Tên đề thi: Hóa học 10 - Đề cương ôn tập (năm học 2026 - 2027)
Tác giả: 7s9dcdp5n4
Số lượng câu hỏi: 81
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 81
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 10 - Đề cương ôn tập (năm học 2026 - 2027)

Xem trước 25/81 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho biết đâu là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng sau:

  • A. Thanh sắt nung nóng, dát mỏng và uốn cong được.
  • B. Quá trình quang hợp của cây xanh.
  • C. Nước đá để ngoài không khí bị chảy thành nước lỏng.
  • D. Sự đông đặc ở mỡ động vật.

Câu 2. Tinh bột là nguồn dưỡng chất quan trọng cho cơ thể con người. Các nguyên tố tạo nên tinh bột là:

  • A. H, C, O.
  • B. C, O, K.
  • C. O, C, P.
  • D. C, O, N

Câu 3. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm các đơn chất?

  • A. Ca, KCl, O₂, N₂.
  • B. HCl, NaCl, CH₃COOH.
  • C. N₂, Cl₂, Fe, Cu.
  • D. NaOH, I₂, C₂H₅OH, Al.

Câu 4. Cho biết đâu là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng sau:

  • A. Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.
  • B. Li sữa có vị chua khi để lâu ngoài không khí.
  • C. Hòa tan acetic acid (CH₃COOH) vào nước được dung dịch acetic acid loãng.
  • D. Quá trình ra mực của bút bi.

Câu 5. Glucose là nguồn dưỡng chất quan trọng cho cơ thể con người. Các nguyên tố tạo glucose là:

  • A. H, C, O.
  • B. C, O, K.
  • C. O, C, P.
  • D. C, O, N

Câu 6. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm các hợp chất?

  • A. Ca, KCl, O₂, N₂.
  • B. HCl, NaCl, CH₃COOH.
  • C. N₂, Cl₂, Fe, Cu.
  • D. NaOH, I₂, C₂H₅OH, Al.

Câu 7. Cho dãy các chất: Cu, HCl, N₂, H₂SO₄, O₃, Al, có bao nhiêu chất là đơn chất?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?

  • A. Thành phần, cấu trúc của chất.
  • B. Tính chất và sự biến đổi của chất.
  • C. Ứng dụng của chất.
  • D. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

Câu 9. Cho dãy các chất He, O₂, NH₄NO₃, NaCl, Fe, CH₄ Có bao nhiêu chất là hợp chất?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 10. Đặc điểm của electron là

  • A. mang điện tích dương và có khối lượng.
  • B. mang điện tích âm và có khối lượng.
  • C. không mang điện và có khối lượng.
  • D. mang điện tích âm và không có khối lượng.

Câu 11. Loại hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử?

  • A. proton và α.
  • B. proton và neutron.
  • C. proton và electron.
  • D. electron và neutron.

Câu 12. Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

  • A. Số proton.
  • B. Số neutron.
  • C. Số khối.
  • D. Nguyên tử khối.

Câu 13. Một nguyên tử X có 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

Câu 14. Trong nguyên tử, lớp M có số orbital tối đa bằng

  • A. 3
  • B. 4.
  • C. 9.
  • D. 18.

Câu 15. Trong nguyên tử, phân lớp 3d có số electron tối đa là

  • A. 6.
  • B. 18.
  • C. 14.
  • D. 10.

Câu 16. Nguyên tử không mang điện vì

  • A. được tạo nên bởi các hạt không mang điện.
  • B. có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.
  • C. có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.
  • D. tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.

Câu 17. Loạt hạt nào mang điện trong nguyên tử?

  • A. proton.
  • B. electron.
  • C. proton và electron.
  • D. proton và neutron.

Câu 18. Trong nguyên tử X, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. X có số khối là bao nhiêu?

  • A. 27.
  • B. 15.
  • C. 14.
  • D. 13.

Câu 19. Nguyên tử của nguyên tố Ba có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là

Câu 20. Trong nguyên tử lớp L có số phân lớp electron bằng

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3
  • D. 4.

Câu 21. Trong nguyên tử, lớp M có số electron tối đa bằng

  • A. 3
  • B. 4.
  • C. 9.
  • D. 18.

Câu 22. Nguyên tử helium có 2 proton, 2 neutron, 2 electron. Khối lượng của các electron chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử helium?

  • A. 2,72%.
  • B. 0,272%.
  • C. 0,0272%.
  • D. 0,0227%.

Câu 23. Nitrogen có hai đồng vị bền là và . Oxygen có ba đồng vị bền là , , . Số hợp chất NO₂ tạo bởi các đồng vị trên là

  • A. 3.
  • B. 6.
  • C. 9.
  • D. 12.

Câu 24. Orbital nguyên tử là

  • A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
  • B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
  • C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
  • D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

Câu 25. Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

  • A. Nguyên lí vững bền.
  • B. Quy tắc Hund.
  • C. Nguyên lí Pauli.
  • D. Quy tắc Pauli.

… và còn 56 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 81 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó