cntc đề 7-12 | i-quiz.vn@stop article@stop cntc đề 7-12 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

cntc đề 7-12

Image Exam
2026-11-05 00:45:07
Tên đề thi: cntc đề 7-12
Tác giả: Anh Yến
Số lượng câu hỏi: 55
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 55
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: cntc đề 7-12

Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1.  Khủng hoảng tài chính toàn cầu năm nào đã tạo động lực mạnh mẽ cho sự bùng nổ của Fintech 3.0? 

  • A. 2008
  • B. 1997
  • C. 2015
  • D. 2020

Câu 2.  Mô hình P2P Lending hoạt động dựa trên nguyên lý nào?  

  • A.  Ngân hàng huy động tiền gửi rồi cho vay  
  • B. Kết nối trực tiếp người vay và người cho vay qua nền tảng số  
  • C. Khách hàng vay vốn trực tiếp từ Ngân hàng Trung ương 
  • D. D. Công ty bảo hiểm đứng ra cấp tín dụng 

Câu 3.  Vai trò quan trọng của cơ quan quản lý đối với Fintech là gì? 

  • A. Thiết kế mọi ứng dụng Fintech 
  • B.  Trực tiếp bán mọi sản phẩm tài chính 
  • C. Loại bỏ hoàn toàn cạnh tranh 
  • D. Thiết lập khung giám sát, bảo vệ người dùng và hỗ trợ đổi mới có kiểm soát

Câu 4. Tình huống sau gắn trực tiếp nhất với khái niệm nào: một Fintech có nhiều lượt tải ứng dụng nhưng tỷ lệ sử dụng lại và doanh thu trên khách hàng thấp? 

  • A.  Đổi mới mô hình kinh doanh 
  • B.  Business Model Canvas (BMC) 
  • C. Thị trường và sản phẩm/dịch vụ 
  • D. kênh phân phối, trải nghiệm khách hàng và doanh thu 

Câu 5.  Nhận định nào phản ánh đúng ý nghĩa của Khách hàng tài chính? 

  • A. Nhu cầu, niềm tin và khả năng chấp nhận công nghệ quyết định mức độ phổ cập dịch vụ. 
  • B. Thường tạo áp lực cạnh tranh nhưng cũng có thể hợp tác với định chế tài chính truyền thống. 
  • C.  Sự phát triển trung tâm Fintech phụ thuộc nhiều yếu tố hệ sinh thái chứ không chỉ số lượng 
  • D. Vừa chịu sức ép cạnh tranh vừa có thể hợp tác, đầu tư hoặc tích hợp giải pháp Fintech. 

Câu 6. Đâu KHÔNG phải là tác động thường được kỳ vọng từ Fintech? 

  • A. Hỗ trợ tài chính toàn diện 
  • B. Tạo mô hình kinh doanh mới  
  • C.  Tăng tính thuận tiện 
  • D. Làm tăng rào cản tiếp cận dịch vụ cho mọi KH

Câu 7. Nội dung nào mô tả đúng nhất về Đổi mới và đổi mới hoàn toàn. 

  • A.  Các giai đoạn lịch sử gắn với việc công nghệ dần hỗ trợ kết nối tài chính và sau đó số hóa mạnh hoạt động của các định chế tài chính. 
  • B. Đổi mới có khả năng làm thay đổi quỹ đạo thị trường, tạo cách cung cấp giá trị mới và thách thức mô hình hiện hữu. 
  • C. Các hoạt động kinh tế dựa trên hoặc được tăng cường đáng kể bởi công nghệ số, hạ tầng số, dịch vụ số và dữ liệu. 
  • D.  Một quá trình gồm giai đoạn đột phá ban đầu, phát triển tuyến tính, tập trung các kháng nghị 

Câu 9.  IoT là gì? 

  • A.  Một mô hình gọi vốn cộng đồng 
  • B.  Một phương pháp kế toán 
  • C.  Mạng các thiết bị vật lý có khả năng thu thập và trao đổi dữ liệu 
  • D.  Một loại tiền mã hóa 

Câu 10. . Nội dung nào mô tả đúng nhất về Regulatory Sandbox? 

  • A.  Việc dùng tiền kỹ thuật số/chuỗi khối có thể tăng tốc và minh bạch một số khâu giao dịch nhưng cũng làm nảy sinh rủi ro rửa tiền và thực thi pháp luật. 
  • B.   Cách tiếp cận nhằm tạo điều kiện cho đổi mới tài chính đồng thời kiểm soát rủi ro, bảo vệ khách hàng và duy trì ổn định thị trường. 
  • C.  Giao dịch có người gửi, người nhận và sổ cái công khai; có thể giảm trung gian nhưng mức độ ẩn danh và tính khó đảo ngược làm phát sinh rủi ro. 
  • D.  Môi trường có kiểm soát do cơ quan quản lý thiết lập để doanh nghiệp thử nghiệm sản phẩm/dịch vụ mới trong điều kiện thật, có mục tiêu, phạm vi và thời gian xác định.

Câu 11. . Yếu tố nào làm giảm chi phí tìm kiếm và chuyển đổi giữa các nhà cung cấp tài chính?

  • A. Giới hạn khả năng so sánh sản phẩm 
  • B. Tăng số lượng biểu mẫu giấy 
  • C. Bắt buộc khách hàng dùng một nhà cung cấp 
  • D.  Kết nối Internet và các nền tảng số 

Câu 12. Đâu là ví dụ điển hình của PayTech? 

  • A.  Công ty vận tải biển 
  • B.  Ví điện tử và nền tảng thanh toán số 
  • C.  Doanh nghiệp khai khoáng 
  • D.  Nhà máy sản xuất thép

Câu 13. Mối quan hệ giữa ngân hàng truyền thống và Fintech có thể là gì?

  • A. Chỉ đối đầu, không thể hợp tác 
  • B.  Vừa cạnh tranh vừa hợp tác 
  • C. Luôn là quan hệ sở hữu bắt buộc 
  • D. Hoàn toàn không liên quan 

Câu 14. Tình huống sau gắn trực tiếp nhất với khái niệm nào: một website ghép nối nhà đầu tư với người cần vay dựa trên hồ sơ và mức độ rủi ro? 

  • A.  Cho vay ngang hàng (P2P) 
  • B. Thanh toán NFC 
  • C.  RegTech 
  • D. Gọi vốn cộng đồng (Crowdfunding)

Câu 15.  Nhận định nào phản ánh đúng ý nghĩa của API

  • A. Giúp các tổ chức kết nối dịch vụ sẵn có và tạo điều kiện để bên thứ ba phát triển dịch vụ bổ Sung. 
  • B. Giúp tăng khả năng phục vụ và giảm chi phí ở các tác vụ hỗ trợ lặp lại. 
  • C. Hỗ trợ phân tích dữ liệu tài chính ở quy mô lớn và tăng tính linh hoạt so với chỉ dựa vào cơ sở dữ liệu quan hệ. 
  • D. Có thể hỗ trợ tự động hóa, phát hiện gian lận, đánh giá rủi ro, đề xuất và tối ưu hóa hoạt động 

Câu 16.  Quan hệ đối tác với ngân hàng có thể giúp startup Fintech điều gì?

  • A.  Bỏ qua quản trị rủi ro 
  • B. Tránh mọi quy định pháp luật  
  • C. Không cần bảo mật dữ liệu 
  • D. Tiếp cận hạ tầng, giấy phép, sản phẩm hoặc tệp khách hàng 

Câu 17. Ứng dụng M-Pesa tại Kenya bắt đầu dịch vụ thanh toán dựa trên công nghệ nào? 

  • A. NFC cao cấp 
  • B. Tin nhắn SMS trên điện thoại cơ bản 
  • C. Nhận diện mống mắt 
  • D. Mạng 5G tốc độ cao

Câu 18.  Đâu là nguyên tắc phù hợp khi quản lý đổi mới Fintech? 

  • A. Không cần cơ chế chịu trách nhiệm 
  • B. Không cần kiểm thử 
  • C. Triển khai toàn thị trường ngay khi có ý tưởng 
  • D. Thử nghiệm có kiểm soát, đánh giá rủi ro và tăng quy mô từng bước 

Câu 19. Nội dung nào mô tả đúng nhất về Số hóa và chuyển đổi số? 

  • A. Nền tảng tính toán, lưu trữ, kết nối và xử lý dữ liệu hỗ trợ các hoạt động của nền kinh tế số. 
  • B. đổi mới có khả năng làm thay đổi quỹ đạo thị trường, tạo cách cung cấp giá trị mới và thách thức mô hình hiện hữu
  • C. Quá trình công nghệ, dịch vụ, sản phẩm, kỹ thuật và kỹ năng số được phổ biến và sử dụng ngày càng rộng trong nền kinh tế và doanh nghiệp. 
  • D. Một quá trình gồm giai đoạn đột phá ban đầu, phát triển tuyến tính, tập trung các kháng nghị và đổi mới hoàn toàn.

Câu 20. Nội dung nào mô tả đúng nhất về Thanh toán thẻ: xác thực và thanh toán? 

  • A. Quy trình có hai giai đoạn chính: xác thực để kiểm tra khả năng thanh toán và thanh toán để hoàn tất chuyển tiền giữa các bên.
  • B. Thanh toán dựa trên mã hai chiều có thể được camera điện thoại đọc và chứa nhiều thông tin hơn mã vạch truyền thống. 
  • C. Ứng dụng công nghệ để hỗ trợ quản trị, tuân thủ, giám sát và đáp ứng yêu cầu pháp lý hiệu quả hơn. 
  • D. Nền tảng trực tuyến kết nối người vay và người cho vay; về nguyên tắc nền tảng đóng vai trò Trung gian thông tin. 

Câu 21. Nhận định nào phản ánh đúng ý nghĩa của Điện toán đám mây?

  • A. Có thể hỗ trợ tự động hóa, phát hiện gian lận, đánh giá rủi ro, đề xuất và tối ưu hóa hoạt động. 
  • B. Giúp tăng khả năng phục vụ và giảm chi phí ở các tác vụ hỗ trợ lặp lại.  
  • C. Giúp linh hoạt tài nguyên, giảm chi phí đầu tư ban đầu và triển khai dịch vụ nhanh hơn. 
  • D. Làm tăng lựa chọn dịch vụ và cạnh tranh, đồng thời đòi hỏi quản trị quyền truy cập dữ liệu 

Câu 22. Rủi ro thanh khoản phản ánh điều gì? 

  • A. Khả năng nhân viên đổi mật khẩu 
  • B. Khả năng logo bị sao chép 
  • C. Khả năng doanh nghiệp không đáp ứng kịp nghĩa vụ thanh toán đến hạn 
  • D. Khả năng ứng dụng có màu khó nhìn 

Câu 23. Thuật ngữ “kỳ lân Fintech” thường chỉ doanh nghiệp nào? 

  • A.  Doanh nghiệp đã phá sản 
  • B.  Startup Fintech tư nhân có định giá từ 1 tỷ USD trở lên 
  • C. Mọi ngân hàng trung ương 
  • D.  Bất kỳ công ty niêm yết nào 

Câu 24. Nội dung nào mô tả đúng nhất về Đổi mới mô hình kinh doanh? 

  • A.  Đổi mới cách thức thực hiện hoạt động nhằm tăng tốc độ, giảm chi phí, giảm lỗi hoặc nâng cao chất lượng. 
  • B. Việc lựa chọn phân khúc mục tiêu và xây dựng đề xuất giá trị phù hợp với nhu cầu của phân khúc đó
  • C. Đổi mới cách doanh nghiệp tạo ra, cung cấp và thu nhận giá trị. 
  • D. Nhóm quyết định về cách tiếp cận khách hàng, thiết kế trải nghiệm đa kênh và tạo dòng doanh thu dựa trên giá trị lâu dài của khách hàng.

Câu 25. Hình thức gọi vốn cộng đồng nào người góp vốn sẽ nhận được cổ phần công ty?

  • A. Reward-based Crowdfunding 
  • B. Donation-based Crowdfunding 
  • C. Equity Crowdfunding 
  • D.  Debt Crowdfunding 

… và còn 30 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó