Luật quốc tế | i-quiz.vn@stop article@stop Luật quốc tế | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Luật quốc tế

Image Exam
2026-11-04 22:11:00
Tên đề thi: Luật quốc tế
Tác giả: quizlette12591396
Số lượng câu hỏi: 151
Thời gian làm bài: 01:00:00
Hạn làm đề: 22:10 (16/07/2027)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 9
Tổng số điểm của đề thi: 151
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Luật quốc tế

Xem trước 25/151 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nguồn của luật quốc tế được hiểu là gì?

  • A. Những yếu tố lịch sử dẫn đến chiến tranh
  • B. Những hình thức pháp lý mà qua đó quy phạm luật quốc tế được hình thành, tồn tại hoặc thể hiện
  • C. Các cơ quan có quyền xét xử quốc tế
  • D. Mọi văn bản do quốc gia ban hành

Câu 2. Điểm khác nhau cơ bản giữa nguồn của luật quốc tế và nguồn gốc hình thành luật quốc tế là gì?

  • A. Nguồn là hình thức pháp lý của quy phạm; nguồn gốc là các yếu tố lịch sử, chính trị, kinh tế, xã hội dẫn đến sự hình thành quy phạm
  • B. Hai khái niệm hoàn toàn đồng nhất
  • C. Nguồn gốc chỉ là điều ước, còn nguồn chỉ là tập quán
  • D. Nguồn gốc luôn có giá trị pháp lý cao hơn nguồn

Câu 3. Đâu là ví dụ về nguồn gốc hình thành nguyên tắc cấm sử dụng vũ lực?

  • A. Điều 38 Quy chế ICJ
  • B. Phán quyết trong vụ Asylum
  • C. Hậu quả hai cuộc chiến tranh thế giới và nhu cầu duy trì hòa bình
  • D. Điều 59 Quy chế ICJ

Câu 4. Theo Điều 38(1) Quy chế ICJ, ba nguồn cơ bản của luật quốc tế là gì?

  • A. Điều ước, nghị quyết và học thuyết
  • B. Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế và các nguyên tắc pháp luật chung
  • C. Tập quán, án lệ và luật quốc gia
  • D. Hiến chương LHQ, nghị quyết ĐHĐ và phán quyết ICJ

Câu 5. Theo Điều 38(1)(d) Quy chế ICJ, phán quyết và học thuyết có vai trò gì?

  • A. Là nguồn cơ bản có giá trị cao nhất
  • B. Tự động tạo nghĩa vụ cho mọi quốc gia
  • C. Là phương tiện bổ trợ để xác định quy phạm pháp luật
  • D. Chỉ có giá trị chính trị

Câu 6. Điều 38 Quy chế ICJ có phải danh mục đầy đủ tuyệt đối về mọi hình thức làm phát sinh nghĩa vụ quốc tế hiện đại không?

  • A. Có, không tồn tại hình thức nào khác
  • B. Không; điều này không trực tiếp đề cập một số hình thức như hành vi đơn phương và quyết định ràng buộc của tổ chức quốc tế
  • C. Có, vì được thông qua sau năm 1945
  • D. Không, vì không đề cập điều ước quốc tế

Câu 7. Một tài liệu quốc tế có thể đồng thời có chức năng nào?

  • A. Chỉ có thể là nguồn hoặc chứng cứ, không thể đồng thời
  • B. Là phương tiện xác định quy phạm và trong điều kiện nhất định trực tiếp làm phát sinh nghĩa vụ
  • C. Luôn là điều ước quốc tế
  • D. Luôn là tập quán quốc tế

Câu 8. Điều 2 khoản 4 Hiến chương LHQ thể hiện quy phạm nào?

  • A. Nguyên tắc bình đẳng chủ quyền
  • B. Nguyên tắc cấm đe dọa hoặc sử dụng vũ lực
  • C. Nguyên tắc quyền miễn trừ quốc gia
  • D. Nguyên tắc tự do biển cả

Câu 9. Trong vụ Nicaragua năm 1986, ICJ xác định nguyên tắc cấm sử dụng vũ lực có thể tồn tại như thế nào?

  • A. Chỉ tồn tại trong Hiến chương LHQ
  • B. Chỉ tồn tại trong luật quốc gia
  • C. Đồng thời tồn tại độc lập dưới dạng quy phạm tập quán quốc tế
  • D. Không có giá trị pháp lý

Câu 10. Đặc điểm nào phản ánh tính phi tập trung của hệ thống nguồn luật quốc tế?

  • A. Có một nghị viện toàn cầu ban hành luật cho mọi quốc gia
  • B. Không có cơ quan lập pháp toàn cầu có thẩm quyền chung; quy phạm hình thành qua nhiều cơ chế
  • C. Mọi quy phạm đều phải được ICJ thông qua
  • D. Chỉ có một nguồn duy nhất là điều ước

Câu 11. Cơ sở ràng buộc của điều ước quốc tế là gì?

  • A. Quyết định đơn phương của ICJ
  • B. Sự thỏa thuận và sự chấp nhận chịu ràng buộc của các bên
  • C. Việc điều ước được đăng ký tại LHQ trong mọi trường hợp
  • D. Số lượng quốc gia ký kết

Câu 12. Nguyên tắc pacta sunt servanda được ghi nhận tại điều nào của Công ước Viên 1969?

  • A. Điều 18
  • B. Điều 26
  • C. Điều 34
  • D. Điều 38

Câu 13. Theo Điều 34 Công ước Viên 1969, điều ước có tạo quyền hoặc nghĩa vụ cho quốc gia thứ ba nếu không có sự đồng ý của quốc gia đó không?

  • A. Có, trong mọi trường hợp
  • B. Chỉ tạo nghĩa vụ, không tạo quyền
  • C. Không
  • D. Có, nếu điều ước là đa phương

Câu 14. Nguyên tắc pacta tertiis nec nocent nec prosunt có nghĩa là gì?

  • A. Điều ước luôn có hiệu lực hồi tố
  • B. Điều ước không gây hại cũng không mang lại lợi ích cho bên thứ ba nếu không có sự đồng ý
  • C. Điều ước luôn ưu tiên hơn tập quán
  • D. Mọi quốc gia đều bị ràng buộc bởi mọi điều ước

Câu 15. Tư cách nguồn của điều ước quốc tế có phụ thuộc vào số lượng quốc gia thành viên không?

  • A. Có, chỉ điều ước đa phương mới là nguồn
  • B. Có, điều ước song phương không phải nguồn
  • C. Không; điều ước chung và riêng đều có thể là nguồn
  • D. Chỉ phụ thuộc vào việc điều ước được LHQ bảo trợ

Câu 16. Quốc gia thứ ba có thể bị ràng buộc bởi một quy tắc ghi trong điều ước trong trường hợp nào?

  • A. Chỉ vì điều ước đã được ký
  • B. Khi quy tắc đó hình thành tập quán quốc tế được công nhận; cơ sở ràng buộc khi đó là tập quán
  • C. Khi một bên đơn phương yêu cầu
  • D. Trong mọi trường hợp có nghị quyết ĐHĐ

Câu 17. Ba mối quan hệ có thể có giữa quy định điều ước và tập quán là gì?

  • A. Bãi bỏ, đình chỉ, hủy bỏ
  • B. Pháp điển hóa tập quán đã có; làm rõ/củng cố tập quán đang hình thành; góp phần hình thành tập quán mới
  • C. Ký kết, phê chuẩn, gia nhập
  • D. Chấp nhận, phản đối, rút bảo lưu

Câu 18. Trong vụ North Sea Continental Shelf, Đức ở vị thế nào đối với Công ước Geneva 1958?

  • A. Đã phê chuẩn và bị ràng buộc bởi Điều 6
  • B. Đã ký nhưng không phê chuẩn nên không bị ràng buộc bởi Điều 6 với tư cách quy phạm điều ước
  • C. Không ký và không biết về Công ước
  • D. Đã gia nhập sau khi vụ án kết thúc

Câu 19. Kết luận của ICJ trong vụ North Sea Continental Shelf về quy tắc đường cách đều là gì?

  • A. Quy tắc chắc chắn đã trở thành tập quán
  • B. Quy tắc không thể là tập quán trong bất kỳ hoàn cảnh nào
  • C. Không chấp nhận rằng quy tắc đường cách đều đã trở thành tập quán áp dụng trong vụ việc
  • D. Đức bị ràng buộc vì đã ký Công ước

Câu 20. Ý nghĩa của vụ Nicaragua đối với quan hệ giữa điều ước và tập quán là gì?

  • A. Tập quán bị điều ước thay thế hoàn toàn
  • B. Quy phạm tập quán có thể tiếp tục tồn tại và áp dụng độc lập với quy phạm điều ước tương ứng
  • C. ICJ không được áp dụng tập quán
  • D. Mọi quy phạm điều ước đều là jus cogens

Câu 21. Điều 103 Hiến chương LHQ quy định điều gì?

  • A. Mọi điều ước của LHQ vô hiệu
  • B. Nghĩa vụ theo Hiến chương được ưu tiên khi xung đột với nghĩa vụ theo thỏa thuận quốc tế khác của thành viên LHQ
  • C. Hiến chương có toàn bộ quy phạm là jus cogens
  • D. Nghị quyết ĐHĐ luôn cao hơn điều ước

Câu 22. Điều 103 Hiến chương LHQ có đồng nghĩa toàn bộ Hiến chương là jus cogens không?

  • A. Có
  • B. Không; Điều 103 thiết lập ưu tiên giữa các nghĩa vụ, không tuyên bố toàn bộ Hiến chương là jus cogens
  • C. Chỉ đúng với Điều 2
  • D. Chỉ đúng khi ICJ xác nhận

Câu 23. Tập quán quốc tế gồm hai yếu tố nào?

  • A. Văn bản và chữ ký
  • B. Thực tiễn chung và sự công nhận thực tiễn đó như là luật (opinio juris)
  • C. Sự đồng ý và phê chuẩn
  • D. Thực tiễn và nghị quyết ràng buộc

Câu 24. Theo ILC, thực tiễn quốc gia để hình thành tập quán có thể thể hiện qua đâu?

  • A. Chỉ qua hành vi của nguyên thủ quốc gia
  • B. Hành vi ngoại giao, cơ quan nhà nước, luật, phán quyết quốc gia, phát biểu chính thức và cả không hành động trong trường hợp thích hợp
  • C. Chỉ qua điều ước đa phương
  • D. Chỉ qua tuyên bố của tổ chức phi chính phủ

Câu 25. Thực tiễn chung cần có những đặc điểm nào?

  • A. Phổ biến, đại diện và nhất quán
  • B. Nhanh chóng, bí mật và liên tục
  • C. Được tất cả quốc gia bỏ phiếu thông qua
  • D. Chỉ cần lặp lại hai lần

… và còn 126 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 151 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó