Hóa học 11 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 11 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 11 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-11-03 16:28:58
Tên đề thi: Hóa học 11 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)
Tác giả: Nhi Mẫn 3
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 02:00:00
Hạn làm đề: 16:28 (03/01/2027)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nhi Mẫn
1
2026-11-03 16:31:48
User avatar
Mai Admin
1
2026-11-03 17:36:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1.  1. Ở trạng thái cân bằng của một phản ứng thuận nghịch trong hệ kín, phát biểu nào sau đây úng? 

  • A. Phản ứng thuận đã dừng hoàn toàn.
  • B. Nồng độ chất phản ứng luôn bằng nồng độ sản phẩm.
  • C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và đều khác 0.
  • D. Chỉ còn phản ứng nghịch tiếp tục xảy ra.

Câu 2. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

  • A. Chỉ xảy ra theo một chiều đến khi hết chất phản ứng.
  • B. Có thể xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
  • C. Chỉ xảy ra khi có chất xúc tác.
  • D. Luôn có hiệu suất bằng 100%.

Câu 3. Với cân bằng \( N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g) \), biểu thức hằng số cân bằng Kc là

  • A. \( K_c = [N_2][H_2]^3/[NH_3]^2 \).
  • B. \( K_c = 2[NH_3]/([N_2] + 3[H_2]) \).
  • C. \( K_c = [NH_3]/([N_2][H_2]) \).
  • D. \( K_c = [NH_3]^2/([N_2][H_2]^3) \).

Câu 4. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh trong nước?

  • A. \( C_2H_5OH \).
  • B. \( CH_3COOH \).
  • C. \( HNO_3 \).
  • D. \( NH_3 \).

Câu 5. Theo thuyết Brønsted–Lowry, acid là chất

  • A. Cho proton \( H^+ \).
  • B. Nhận proton \( H^+ \).
  • C. Cho electron.
  • D. Luôn phân li tạo ion \( OH^- \).

Câu 6. Pha loãng 50,0 mL dung dịch HCl 0,020 M bằng nước đến thể tích 200,0 mL. Bỏ qua sự điện li của nước. pH gần nhất là

  • A. 1,30.
  • B. 2,30.
  • C. 3,00.
  • D. 11,70.

Câu 7. Phát biểu đúng về nitrogen ở điều kiện thường là

  • A. \( N_2 \) chiếm khoảng 78% thể tích không khí.
  • B. \( N_2 \) là chất lỏng màu xanh nhạt.
  • C. Trong \( N_2 \), hai nguyên tử N liên kết bằng một liên kết đơn.
  • D. Nitrogen trong \( N_2 \) có số oxi hóa +3.

Câu 8. Hình học phân tử của ammonia (\( NH_3 \)) là

  • A. Thẳng.
  • B. Tam giác phẳng.
  • C. Chóp tam giác.
  • D. Tứ diện đều.

Câu 9. Phản ứng nào sau đây thể hiện rõ tính base của \( NH_3 \)?

  • A. \( NH_3 + HCl \rightarrow NH_4Cl \).
  • B. \( 4NH_3 + 3O_2 \rightarrow 2N_2 + 6H_2O \).
  • C. \( 2NH_3 + 3CuO \rightarrow N_2 + 3Cu + 3H_2O \).
  • D. \( 4NH_3 + 5O_2 \rightarrow 4NO + 6H_2O \).

Câu 10. Oxide nào là khí màu nâu đỏ, có thể góp phần gây mưa acid?

  • A. \( N_2O \).
  • B. \( N_2O_3 \).
  • C. \( N_2O_5 \).
  • D. \( NO_2 \).

Câu 11. Ở điều kiện thường, sulfur đơn chất thường là

  • A. Khí không màu, không mùi.
  • B. Chất rắn màu vàng.
  • C. Chất lỏng màu nâu đỏ.
  • D. Kim loại màu trắng bạc.

Câu 12. Hiện tượng phù hợp khi cho Cu tác dụng với \( H_2SO_4 \) đặc, nóng là

  • A. Không có phản ứng.
  • B. Giải phóng khí \( H_2 \) không màu.
  • C. Có khí \( SO_2 \) mùi hắc thoát ra.
  • D. Có kết tủa \( BaSO_4 \) trắng xuất hiện.

Câu 13. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

  • A. \( Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2 \).
  • B. \( 2SO_2 + O_2 \rightleftharpoons 2SO_3 \).
  • C. \( C_2H_5OH + 3O_2 \rightarrow 2CO_2 + 3H_2O \).
  • D. \( 2KClO_3 \rightarrow 2KCl + 3O_2 \).

Câu 14. Tại trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận và nghịch là

  • A. \( v_t = 2v_n \).
  • B. \( v_t = v_n \neq 0 \).
  • C. \( v_t = 0{,}5v_n \).
  • D. \( v_t = v_n = 0 \).

Câu 15. Khi hệ ở trạng thái cân bằng hóa học, phát biểu nào đúng?

  • A. Phản ứng thuận đã dừng.
  • B. Phản ứng nghịch đã dừng.
  • C. Nồng độ các chất trong hệ không đổi theo thời gian.
  • D. Nồng độ chất tham gia bằng nồng độ sản phẩm.

Câu 16. Chất nào sau đây không phải chất điện li?

  • A. KOH.
  • B. \( H_2S \).
  • C. \( HNO_3 \).
  • D. \( C_2H_5OH \).

Câu 17. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

  • A. KCl.
  • B. HF.
  • C. \( HNO_3 \).
  • D. \( NH_4Cl \).

Câu 18. Theo thuyết Brønsted–Lowry, chất nào sau đây là base?

  • A. \( Al^{3+} \).
  • B. \( Cl^- \).
  • C. \( H_3PO_4 \).
  • D. \( CO_3^{2-} \).

Câu 19. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

  • A. \( BaCl_2 \).
  • B. KOH.
  • C. \( HNO_3 \).
  • D. \( Na_2SO_4 \).

Câu 20. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

  • A. \( FeCl_3 \).
  • B. \( AgNO_3 \).
  • C. \( K_2CO_3 \).
  • D. \( H_2SO_4 \).

Câu 21. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

  • A. Nước biển.
  • B. Không khí.
  • C. Cơ thể người.
  • D. Mỏ khoáng.

Câu 22. Đặc điểm cấu tạo của phân tử \( N_2 \) là

  • A. Có 1 liên kết ba.
  • B. Có 1 liên kết đôi.
  • C. Có 2 liên kết đôi.
  • D. Có 2 liên kết ba.

Câu 23. Số liên kết sigma (σ) và pi (π) trong phân tử \( N_2 \) lần lượt là

  • A. 2 và 1.
  • B. 0 và 3.
  • C. 3 và 0.
  • D. 1 và 2.

Câu 24. Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

  • A. +3.
  • B. −3.
  • C. +4.
  • D. +5.

Câu 25. Liên kết hóa học trong phân tử \( NH_3 \) là liên kết

  • A. Cộng hóa trị có cực.
  • B. Ion.
  • C. Cộng hóa trị không cực.
  • D. Kim loại.

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó