Nội dung đề thi: Tin học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì 1 (năm học 2026–2027)
Xem trước 25/77 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
- A. Là phần mềm hỗ trợ quản lí và điều khiển máy tính.
- B. Là công nghệ được ứng dụng để bảo mật và quản lí thông tin.
- C. Là một hệ thống ngôn ngữ lập trình dành cho máy tính.
- D. Là khả năng máy tính thực hiện những việc mang tính trí tuệ giống con người.
Câu 2. [TH] Ví dụ nào sau đây thể hiện ứng dụng của trí tuệ nhân tạo (AI)?
- A. Đèn tự động bật khi trời tối.
- B. Trợ lý ảo nhận diện giọng nói.
- C. Phần mềm dùng để soạn thảo văn bản.
- D. Máy tính thực hiện phép tính số học.
Câu 3. Ví dụ nào sau đây là ứng dụng của trí tuệ nhân tạo AI?
- A. Cửa ra vào ở siêu thị tự động mở khi có người tới.
- B. Chatbot hỗ trợ trả lời tự động cho khách hàng.
- C. Phần mềm soạn thảo văn bản Word.
- D. Một ứng dụng máy tính cầm tay để tính toán.
Câu 4. Một trong những cảnh báo phổ biến về sự phát triển của trí tuệ nhân tạo là gì?AI có thể …..
- A. làm thay đổi thói quen sống của con người.
- B. dẫn đến thất nghiệp trong một số nghành nghề.
- C. khiến máy tính chạy chậm hơn.
- D. loại bỏ hoàn toàn vai trò của giáo dục truyền thống.
Câu 5. [TH] Trong lĩnh vực y tế, ứng dụng nào sau đây thể hiện việc sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để hỗ trợ bác sĩ trong quá trình khám và chẩn đoán bệnh?
- A. Bệnh viện sử dụng phần mềm để đặt lịch khám và quản lí thời gian của bệnh nhân.
- B. Nhân viên y tế tra cứu hồ sơ bệnh nhân thông qua mã số định danh cá nhân.
- C. Bệnh viện sử dụng phần mềm để tiếp nhận và quản lí các khoản thanh toán viện phí.
- D. Phần mềm phân tích hình ảnh X-quang để hỗ trợ phát hiện những dấu hiệu bất thường.
Câu 6. Trong lĩnh vực y tế, AI có thể hỗ trợ bác sĩ bằng cách nào?
- A. Gợi ý thông tin tham khảo về sức khỏe từ nhiều nguồn khác nhau.
- B. Thực hiện một số bước hỗ trợ trong quá trình khám chữa bệnh.
- C. Quản lý hồ sơ bệnh án và nhắc lịch tái khám cho bệnh nhân.
- D. Phân tích hình ảnh y tế để phát hiện sớm các bệnh.
Câu 7. [NB] Một trong những cảnh báo thường được đề cập khi trí tuệ nhân tạo (AI) ngày càng phát triển là AI có thể gây ra vấn đề nào sau đây đối với xã hội?
- A. Làm thay đổi thói quen sinh hoạt của con người.
- B. Làm gia tăng nguy cơ thất nghiệp ở một số ngành nghề.
- C. Làm giảm tốc độ xử lí của máy tính hiện đại.
- D. Làm mất hoàn toàn vai trò của giáo dục truyền thống.
Câu 8. [TH] Trong lĩnh vực y tế, trí tuệ nhân tạo (AI) có thể hỗ trợ bác sĩ nâng cao hiệu quả khám và chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?
- A. Cung cấp thông tin sức khỏe để người bệnh tự tìm hiểu.
- B. Quản lí hồ sơ và nhắc lịch tái khám cho bệnh nhân.
- C. Hỗ trợ tiếp nhận thông tin và quản lí lịch khám bệnh.
- D. Phân tích hình ảnh y tế để phát hiện dấu hiệu bất thường.
Câu 9. [NB] Lĩnh vực nào sau đây không được phát triển mạnh mẽ nhờ ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo (AI)?
- A. Tài chính ngân hàng.
- B. Xây dựng nhà, đường, cầu.
- C. Điều khiển tự động.
- D. Sản xuất thiết bị gia dụng thông minh.
Câu 10. [NB] Trong lĩnh vực y tế, thành tựu nào sau đây dựa trên sự phát triển của AI?
- A. Đặt lịch khám với chuyên gia bằng sự ứng dụng của bệnh viện trên điện thoại di động.
- B. Tra cứu hồ sơ điện tử của bệnh nhân bằng số căn cước công dân.
- C. Thanh toán viện phí bằng hình thức chuyển khoản.
- D. Phần mềm hỗ trợ phân tích hình ảnh X-quang để phát hiện bất thường.
Câu 11. [NB] Phát biểu nào không phải là một cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?
- A. Có nhiều sản phẩm được trang bị tính năng thông minh.
- B. Xuất hiện các hình ảnh, âm thanh, video giả mạo.
- C. Một số công việc có thể bị thay thế bởi các robot tự động.
- D. Dữ liệu cá nhân có thể bị thu thập và lạm dụng làm việc xấu.
Câu 12. [TH] Phát biểu nào sau đây là sai về ứng dụng AI?
- A. Hình ảnh, video tạo ra từ AI có thể là giả mạo để lừa đảo.
- B. Câu trả lời của hệ thống tư vấn AI luôn luôn đáng tin cậy.
- C. Người dùng không thể biết được sự thiên vị trong ứng dụng AI.
- D. Gợi ý do hệ thống AI đưa ra có thể không chính xác nếu dữ liệu huấn luyện sai lệch.
Câu 13. [TH] Biện pháp nào là quan trọng nhất để giảm thiểu nguy cơ của ứng dụng AI?
- A. Giới hạn độ tuổi người sử dụng các ứng dụng AI.
- B. Đưa ra các quy định và luật để quản lý việc phát triển và sử dụng AI.
- C. Cấm sử dụng AI trong một số lĩnh vực có nguy cơ ảnh hưởng lớn.
- D. Chỉ phát triển ứng dụng AI đảm bảo an toàn, minh bạch và chính xác.
Câu 14. [TH] Phát biểu nào đúng về khái niệm AI hẹp hoặc AI yếu?
- A. Là một hệ thống có khả năng tự học và tự cải thiện qua thời gian mà không cần sự hỗ trợ của con người.
- B. Là một hệ thống có khả năng tự tạo ra những ý tưởng và sáng kiến mới mà không cần sự hướng dẫn của con người.
- C. Là một hệ thống được thiết kế để thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.
- D. Là một hệ thống có khả năng thích nghi và giải quyết được nhiều nhiệm vụ ở các lĩnh vực khác nhau.
Câu 15. [NB] Nội dung nào sau đây thể hiện lợi ích của AI, không phải là nguy cơ có thể phát sinh khi AI được ứng dụng rộng rãi trong tương lai?
- A. Hỗ trợ con người thực hiện một số công việc nhanh hơn.
- B. Tạo ra các đoạn video giả mạo người nổi tiếng.
- C. Làm tăng nguy cơ mất việc ở một số ngành nghề.
- D. Thu thập thông tin cá nhân để sử dụng trái phép.
Câu 16. [TH] Khi sử dụng một hệ thống AI để tìm hiểu kiến thức, người dùng cần lưu ý điều gì để tránh tiếp nhận thông tin sai lệch?
- A. Có thể sử dụng mọi câu trả lời của AI mà không cần kiểm tra.
- B. Thông tin do AI cung cấp luôn chính xác nếu trình bày rõ ràng.
- C. Cần kiểm chứng thông tin AI đưa ra bằng các nguồn đáng tin cậy.
- D. Chỉ cần kiểm tra thông tin khi AI trả lời bằng ngôn ngữ nước ngoài.
Câu 17. [TH] Phát biểu nào đúng về khái niệm AI?Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính…..
- A. có thể tự động hóa các hành vi một cách thông minh như con người.
- B. có thể thực hiện được các hành vi giống như con người một cách nhanh nhẹn.
- C. có thể tự động hóa các hành vi tương tự như hành vi của con người.
- D. có thể thực hiện được thật nhiều công việc trong cùng một thời điểm.
Câu 18. [TH] Ứng dụng nào sau đây không là ví dụ của AI hẹp?
- A. Chương trình chơi cờ AlphaGo.
- B. Máy chấm công bằng nhận diện khuôn mặt.
- C. Quản lý điểm của học sinh bằng sổ điểm điện tử.
- D. Hệ chuyên gia MYCIN tư vấn trong lĩnh vực y tế.
Câu 19. [TH] Trong lĩnh vực điều khiển tự động, thiết bị nào sau đây không có ứng dụng AI?
- A. Robot thực hiện nhiệm vụ lắp ráp ô tô trong dây chuyền sản xuất.
- B. Đèn chiếu sáng có cảm ứng tự bật/tắt.
- C. Xe ô tô tự lái.
- D. Máy bay giao hàng không người lái.
Câu 20. [NB] Modem là thiết bị mạng có chức năng gì?
- A. Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự.
- B. Kết nối các máy tính trong mạng nội bộ có dây.
- C. Kết nối các mạng LAN với nhau.
- D. Kết nối các thiết bị không dây trong mạng nội bộ.
Câu 21. Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?
- A. Sóng vô tuyến điện.
- B. Sóng điện từ.
- C. Sóng ánh sáng.
- D. Sóng mang.
Câu 22. Bộ thu phát Wi-Fi còn được gọi là gì?
- A. Access Point.
- B. Hub.
- C. Switch.
- D. Modem.
Câu 23. Thiết bị nào xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận, sau đó thiết lập tạm thời kênh truyền giữa hai cổng kết nối để truyền dữ liệu và huỷ kết nối sau khi hoàn thành việc truyền?
- A. Switch.
- B. Router.
- C. Hub.
- D. Modem.
Câu 24. Trong một văn phòng nhỏ với khoảng 10 máy tính có dây, thiết bị nào là lựa chọn tốt nhất để kết nối các máy tính và cung cấp truy cập Internet?
- A. Switch.
- B. Hub.
- C. Wireless Access Point.
- D. Modem
Câu 25. Khi kết nối máy tính với Switch, loại cáp nào được sử dụng?
- A. Cáp mạng RJ45.
- B. Cáp USB.
- C. Cáp HDMI.
- D. Cáp quang.
… và còn 52 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 77 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan