Vật lí 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I

Image Exam
2026-11-02 18:13:22
Tên đề thi: Vật lí 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I
Tác giả: Gamer Toxic
Số lượng câu hỏi: 81
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 81
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I

Xem trước 25/81 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong mô hình động học phân tử về cấu tạo chất, các phân tử chất rắn

  • A. chuyển động hoàn toàn tự do về mọi phía.
  • B. sắp xếp có trật tự và dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  • C. không có lực liên kết phân tử.
  • D. luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

Câu 2. Trong mô hình động học phân tử, các phân tử chất lỏng

  • A. sắp xếp hoàn toàn trật tự.
  • B. chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  • C. dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.
  • D. chuyển động hoàn toàn tự do không liên kết.

Câu 3. Chất khí có đặc điểm cấu tạo phân tử nào sau đây?

  • A. Có thể tích và hình dạng xác định.
  • B. Các phân tử kết tinh trật tự.
  • C. Dễ nén, không có thể tích và hình dạng riêng xác định.
  • D. Lực liên kết giữa các phân tử rất mạnh.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về khoảng cách giữa các phân tử?

  • A. Ở thể khí, khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước phân tử.
  • B. Ở thể rắn, khoảng cách giữa các phân tử lớn hơn ở thể khí.
  • C. Ở thể lỏng, các phân tử ở xa nhau hơn ở thể khí.
  • D. Lực liên kết phân tử ở thể khí mạnh hơn ở thể rắn.

Câu 5. Lực tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật bao gồm

  • A. chỉ có lực hút.
  • B. chỉ có lực đẩy.
  • C. cả lực hút và lực đẩy.
  • D. chỉ có lực ma sát.

Câu 6. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, lực tương tác giữa chúng có đặc điểm:

  • A. Lực hút lớn hơn lực đẩy.
  • B. Lực đẩy lớn hơn lực hút.
  • C. Chỉ tồn tại lực hút.
  • D. Lực tương tác bằng 0.

Câu 7. Khi nhiệt độ của một lượng chất rắn tăng lên, tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên chất rắn đó sẽ

  • A. giảm đi.
  • B. không thay đổi.
  • C. tăng lên.
  • D. lúc tăng lúc giảm.

Câu 8. Tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên chất khí

  • A. không phụ thuộc vào nhiệt độ.
  • B. càng lớn khi nhiệt độ của khí càng cao.
  • C. càng nhỏ khi nhiệt độ của khí càng cao.
  • D. luôn bằng nhau ở mọi nhiệt độ.

Câu 9. Tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử chất lỏng phụ thuộc vào

  • A. khối lượng bình chứa.
  • B. nhiệt độ của chất lỏng.
  • C. dung tích của bình chứa.
  • D. màu sắc của chất lỏng.

Câu 10. Khi vận động mạnh hoặc trời nắng nóng, cơ thể con người tiết ra mồ hôi. Sau đó, ta cảm thấy mát hơn vì mồ hôi bay hơi trên bề mặt da. Hiện tượng này dựa trên nguyên lý vật lý nào?

  • A. Khi ngưng tụ, mồ hôi toả ra một lượng nhiệt lớn làm mát da.
  • B. Sự bay hơi của nước thu một nhiệt lượng lớn (nhiệt hoá hơi riêng) từ cơ thể.
  • C. Mồ hôi làm tăng khả năng dẫn nhiệt của da ra không khí.
  • D. Quá trình bay hơi làm giảm áp suất khí quyển xung quanh da.

Câu 11. Quá trình một chất chuyển từ thể khí (hơi) sang thể lỏng gọi là

  • A. sự nóng chảy.
  • B. sự bay hơi.
  • C. sự ngưng tụ.
  • D. sự đông đặc.

Câu 12. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra

  • A. chỉ ở trong lòng chất lỏng.
  • B. trên bề mặt chất lỏng.
  • C. chỉ ở nhiệt độ sôi xác định.
  • D. ở dưới đáy bình chứa.

Câu 13. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả mặt thoáng và trong lòng chất lỏng khi đạt đến nhiệt độ xác định gọi là

  • A. sự ngưng tụ.
  • B. sự bay hơi.
  • C. sự sôi.
  • D. sự nóng chảy.

Câu 14. Khi một chất lỏng đang sôi, nếu tiếp tục cung cấp nhiệt lượng thì nhiệt độ của chất lỏng sẽ

  • A. tiếp tục tăng.
  • B. giảm xuống.
  • C. không đổi.
  • D. dao động liên tục.

Câu 15. Trong suốt quá trình một khối băng (nước đá) đang nóng chảy ở 0 °C dưới áp suất tiêu chuẩn, nhiệt độ của khối băng sẽ

  • A. tăng dần lên.
  • B. giảm dần xuống.
  • C. không đổi.
  • D. liên tục biến đổi.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về sự nóng chảy của chất rắn?

  • A. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định.
  • B. Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn kết tinh không đổi.
  • C. Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
  • D. Chất rắn kết tinh nóng chảy ở các nhiệt độ biến đổi tuỳ thuộc lượng nhiệt cung cấp.

Câu 17. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật được gọi là

  • A. nhiệt lượng của vật.
  • B. nội năng của vật.
  • C. cơ năng của vật.
  • D. công của vật.

Câu 18. Trường hợp nào sau đây làm biến đổi nội năng của vật bằng phương pháp truyền nhiệt?

  • A. Cọ xát hai bàn tay vào nhau.
  • B. Nén khí trong xi lanh.
  • C. Cho thỏi kim loại nóng vào cốc nước lạnh.
  • D. Dùng búa đập nhiều lần lên miếng đồng.

Câu 19. Khi cọ xát miếng đồng trên mặt bàn làm miếng đồng nóng lên, nội năng của miếng đồng tăng lên do

  • A. truyền nhiệt.
  • B. thực hiện công.
  • C. bức xạ nhiệt.
  • D. dẫn nhiệt.

Câu 20. Khái niệm 'Nhiệt lượng' được định nghĩa là

  • A. phần nội năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt.
  • B. tổng động năng của tất cả các phân tử cấu tạo nên vật.
  • C. tổng thế năng tương tác giữa các phân tử.
  • D. đại lượng đo bằng nhiệt độ của vật.

Câu 21. Quy ước dấu đúng trong công thức định luật I Nhiệt động lực học \( \Delta U = A + Q \) là

  • A. \( Q > 0 \): Hệ truyền nhiệt lượng cho vật khác.
  • B. \( Q > 0 \): Hệ nhận nhiệt lượng từ vật khác.
  • C. \( A > 0 \): Hệ thực hiện công lên vật khác.
  • D. \( A < 0 \): Hệ nhận công từ vật khác.

Câu 22. Khi một hệ truyền nhiệt lượng ra môi trường xung quanh, quy ước dấu của Q là

  • A. \( Q > 0 \).
  • B. \( Q < 0 \).
  • C. \( Q = 0 \).
  • D. \( Q = A \).

Câu 23. Thực hiện công A = 100 J lên một lượng khí và truyền cho khí nhiệt lượng Q = 40 J. Độ biến thiên nội năng \( \Delta U \) của khối khí là

  • A. 60 J.
  • B. 140 J.
  • C. -60 J.
  • D. -140 J.

Câu 24. Một khối khí truyền nhiệt lượng Q = 80 J ra môi trường và nhận công A = 120 J từ bên ngoài. Độ biến thiên nội năng \( \Delta U \) là

  • A. +40 J.
  • B. -40 J.
  • C. +200 J.
  • D. -200 J.

Câu 25. Một khối khí nhận nhiệt lượng Q = 100 J và thực hiện công A' = 30 J đẩy pit-tông. Độ biến thiên nội năng \( \Delta U \) của khối khí là

  • A. +70 J.
  • B. +130 J.
  • C. -70 J.
  • D. -130 J.

… và còn 56 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 81 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó