Nội dung đề thi: Quản trị Logistics - Bộ câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1–2)
Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thuật ngữ "Logistics" có nguồn gốc từ:
- A. Tiếng Anh
- B. Tiếng Pháp
- C. Tiếng Hy Lạp (Logistikos)
- D. Tiếng La Tinh
Câu 2. Logistics là một phần của quá trình:
- A. Quản trị sản xuất
- B. Quản trị chuỗi cung ứng
- C. Quản trị marketing
- D. Quản trị nhân sự
Câu 3. Lợi ích "7 đúng" (7 Rights) bắt đầu bằng:
- A. Đúng chi phí
- B. Đúng sản phẩm
- C. Đúng khách hàng
- D. Đúng thời gian
Câu 4. Logistics tại chỗ tập trung vào:
- A. Dòng vận động giữa các quốc gia
- B. Hợp lý hóa hoạt động độc lập của cá nhân hay dây chuyền sản xuất
- C. Quản trị kho bãi tập trung
- D. Vận tải đa phương thức
Câu 5. Loại hình doanh nghiệp tự thực hiện logistics bằng nguồn lực riêng:
- A. 1PL
- B. 2PL
- C. 3PL
- D. 4PL
Câu 6. Đặc điểm của 3PL là:
- A. Tự làm toàn bộ
- B. Hoạt động theo hợp đồng dài hạn, chia sẻ rủi ro và lợi ích
- C. Nhà tích hợp chuỗi toàn cầu
- D. Chỉ làm vận tải đơn lẻ
Câu 7. Điểm khác biệt lớn nhất của 4PL so với 3PL là:
- A. Nhiều xe tải hơn
- B. Tập trung vào tư vấn, quản trị hệ thống và tích hợp chuỗi
- C. Chỉ làm vận tải quốc tế
- D. Chi phí rẻ hơn
Câu 8. Nội dung thuộc phạm vi "Inbound Logistics":
- A. Phân phối hàng cho đại lý
- B. Cung ứng nguyên vật liệu, phụ tùng cho sản xuất
- C. Xử lý hàng trả lại
- D. Quảng cáo sản phẩm
Câu 9. "Logistics ngược" giải quyết vấn đề:
- A. Đưa hàng đi nhanh hơn
- B. Thu hồi phế liệu, sản phẩm lỗi để xử lý hoặc tái chế
- C. Tìm khách hàng mới
- D. Giảm thuế xuất khẩu
Câu 10. Tác động vĩ mô của logistics là:
- A. Tăng chi phí tiêu dùng
- B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia
- C. Chỉ giúp công ty đa quốc gia
- D. Hạn chế giao thương
Câu 11. Sự khác biệt giữa Logistics và SCM là:
- A. Logistics rộng hơn SCM
- B. SCM rộng hơn, bao hàm cả Logistics và các chức năng khác
- C. Giống nhau hoàn toàn
- D. Không có mối liên hệ
Câu 12. "Logistics sinh tồn" liên quan đến:
- A. Lợi nhuận doanh nghiệp
- B. Nhu cầu cơ bản (ăn, ở, mặc)
- C. Máy móc hiện đại
- D. Vận tải đường ống
Câu 13. Chuỗi 3 dòng liên kết chính gồm:
- A. Thông tin, sản phẩm, tài chính
- B. Vận tải, kho bãi, bao bì
- C. Người bán, người mua, trung gian
- D. Đầu vào, sản xuất, đầu ra
Câu 14. Nguyên tắc "Bù trừ chi phí" có nghĩa là:
- A. Tăng một loại chi phí này để giảm tổng chi phí hệ thống
- B. Càng giảm chi phí lẻ càng tốt
- C. Giữ chi phí cố định
- D. Không quan tâm dịch vụ khách hàng
Câu 15. Chỉ tiêu ROI là:
- A. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
- B. Tổng số xe tải
- C. Diện tích kho
- D. Số nhân viên
Câu 16. Mục tiêu Quản trị Logistics là:
- A. Đạt mức dịch vụ khách hàng cao với chi phí tối ưu
- B. Tăng giá bán
- C. Giảm tối đa nhân sự
- D. Xây nhiều kho
Câu 17. Dịch vụ logistics theo Luật Thương mại 2005 là:
- A. Hoạt động sản xuất
- B. Hoạt động thương mại
- C. Thủ tục hành chính
- D. Hành vi phi lợi nhuận
Câu 18. Cốt lõi của Logistics 4.0 là:
- A. Động cơ hơi nước
- B. IoT, AI và Big Data
- C. Máy tính bỏ túi
- D. Điện tín
Câu 19. Vai trò của hệ thống thông tin:
- A. Sợi dây liên kết các hoạt động nhịp nhàng và chính xác
- B. Tăng thủ tục giấy tờ
- C. Chỉ để giải trí
- D. Không cần thiết
Câu 20. Facility logistics quản lý dòng vật tư giữa:
- A. NCC và nhà máy
- B. Các phân xưởng trong nội bộ doanh nghiệp
- C. Các quốc gia
- D. Cửa hàng và khách
Câu 21. Bản chất dịch vụ khách hàng là:
- A. Bán hàng trực tiếp
- B. Kết quả của toàn bộ hoạt động logistics nhằm đáp ứng nhu cầu khách hàng
- C. Tặng quà sau mua
- D. Quảng cáo
Câu 22. Dịch vụ khách hàng thuộc chữ P nào trong Marketing Mix?
- A. People
- B. Place (Phân phối)
- C. Price
- D. Promotion
Câu 23. Nhân tố cấu thành dịch vụ khách hàng gồm mấy nhóm?
- A. 2
- B. 3 (Trước, trong, sau giao dịch)
- C. 4
- D. 5
Câu 24. Nhân tố thuộc nhóm "Trước giao dịch":
- A. Tính sẵn có của hàng
- B. Văn bản tuyên bố chính sách dịch vụ
- C. Xử lý hàng trả lại
- D. Theo dõi đơn hàng
Câu 25. Tính sẵn có của hàng hóa thuộc nhóm:
- A. Trước giao dịch
- B. Trong giao dịch
- C. Sau giao dịch
- D. Tiền tiềm năng
… và còn 50 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.