Đề thi Pháp luật đại cương | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi Pháp luật đại cương | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi Pháp luật đại cương

Image Exam
2026-11-01 20:57:47
Tên đề thi: Đề thi Pháp luật đại cương
Tác giả: Tài Lê Anh
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Tài Lê Anh
5
2026-11-01 20:59:44
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề thi Pháp luật đại cương

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Pháp luật là gì?

  • A. Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành.
  • B. Các quy định của một tổ chức xã hội.
  • C. Các quy tắc đạo đức trong xã hội.
  • D. Các quy định của một cá nhân.

Câu 2. Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật?

  • A. Bình đẳng trước pháp luật.
  • B. Tự do tuyệt đối.
  • C. Công khai, minh bạch.
  • D. Trách nhiệm pháp lý.

Câu 3. Quyền nào sau đây là quyền cơ bản của công dân theo Hiến pháp Việt Nam?

  • A. Quyền tự do kinh doanh.
  • B. Quyền tự do ngôn luận.
  • C. Quyền tự do đi lại.
  • D. Quyền tự do tôn giáo.

Câu 4. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành luật ở Việt Nam?

  • A. Chính phủ.
  • B. Quốc hội.
  • C. Ủy ban nhân dân.
  • D. Tòa án nhân dân.

Câu 5. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của pháp luật hình sự?

  • A. Nguyên tắc suy đoán vô tội.
  • B. Nguyên tắc tự do kinh doanh.
  • C. Nguyên tắc bình đẳng giới.
  • D. Nguyên tắc bảo vệ môi trường.

Câu 6. Hình thức xử phạt nào sau đây không thuộc thẩm quyền của tòa án?

  • A. Phạt tiền.
  • B. Cảnh cáo.
  • C. Tước quyền công dân.
  • D. Phạt tù.

Câu 7. Luật nào sau đây quy định về quyền và nghĩa vụ của công dân?

  • A. Luật Hình sự.
  • B. Luật Dân sự.
  • C. Hiến pháp.
  • D. Luật Thương mại.

Câu 8. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế?

  • A. Tòa án nhân dân.
  • B. Trọng tài thương mại.
  • C. Ủy ban nhân dân.
  • D. Bộ Công Thương.

Câu 9. Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc của pháp luật dân sự?

  • A. Nguyên tắc tự do hợp đồng.
  • B. Nguyên tắc bình đẳng.
  • C. Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
  • D. Nguyên tắc bảo vệ môi trường.

Câu 10. Cơ quan nào có thẩm quyền giám sát hoạt động của Chính phủ?

  • A. Quốc hội.
  • B. Tòa án nhân dân.
  • C. Ủy ban nhân dân.
  • D. Bộ Tư pháp.

Câu 11. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành nghị định ở Việt Nam?

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ
  • C. Tòa án nhân dân tối cao
  • D. Ủy ban nhân dân tỉnh

Câu 12. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của pháp luật hành chính?

  • A. Nguyên tắc bình đẳng
  • B. Nguyên tắc tập trung dân chủ
  • C. Nguyên tắc tự do hợp đồng
  • D. Nguyên tắc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

Câu 13. Luật nào sau đây quy định về tổ chức và hoạt động của Quốc hội Việt Nam?

  • A. Luật Tổ chức Chính phủ
  • B. Luật Tổ chức Quốc hội
  • C. Luật Tổ chức Tòa án nhân dân
  • D. Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân

Câu 14. Cơ quan nào có thẩm quyền giám sát hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước?

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ
  • C. Tòa án nhân dân
  • D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 15. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của pháp luật lao động?

  • A. Nguyên tắc tự do kinh doanh
  • B. Nguyên tắc bảo vệ người lao động
  • C. Nguyên tắc bảo vệ quyền sở hữu
  • D. Nguyên tắc bảo vệ môi trường

Câu 16. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành thông tư ở Việt Nam?

  • A. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
  • B. Chính phủ
  • C. Quốc hội
  • D. Ủy ban nhân dân tỉnh

Câu 17. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của pháp luật kinh tế?

  • A. Nguyên tắc tự do kinh doanh
  • B. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
  • C. Nguyên tắc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
  • D. Nguyên tắc bình đẳng giới

Câu 18. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại hành chính?

  • A. Tòa án nhân dân
  • B. Chính phủ
  • C. Cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền
  • D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 19. Luật nào sau đây quy định về quyền và nghĩa vụ của người lao động?

  • A. Luật Lao động
  • B. Luật Dân sự
  • C. Luật Hình sự
  • D. Luật Thương mại

Câu 20. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của pháp luật dân sự?

  • A. Nguyên tắc bình đẳng
  • B. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
  • C. Nguyên tắc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
  • D. Nguyên tắc bảo vệ người tiêu dùng

Câu 21. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành quyết định hành chính ở Việt Nam?

  • A. Chính phủ
  • B. Thủ tướng Chính phủ
  • C. Bộ trưởng
  • D. Quốc hội

Câu 22. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của pháp luật tố tụng dân sự?

  • A. Nguyên tắc suy đoán vô tội
  • B. Nguyên tắc công khai
  • C. Nguyên tắc bình đẳng
  • D. Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của người lao động

Câu 23. Luật nào sau đây quy định về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp?

  • A. Luật Doanh nghiệp
  • B. Luật Đầu tư
  • C. Luật Thương mại
  • D. Luật Cạnh tranh

Câu 24. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể?

  • A. Tòa án nhân dân
  • B. Ủy ban nhân dân
  • C. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  • D. Hội đồng trọng tài lao động

Câu 25. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của pháp luật hành chính?

  • A. Nguyên tắc tập trung dân chủ
  • B. Nguyên tắc công khai, minh bạch
  • C. Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng
  • D. Nguyên tắc bảo vệ môi trường

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó