Địa Lí 9 | i-quiz.vn@stop article@stop Địa Lí 9 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa Lí 9

Image Exam
2026-11-01 20:39:17
Tên đề thi: Địa Lí 9
Tác giả: Danh Vô 2
Số lượng câu hỏi: 14
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 14
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trâm Runa Nguyễn
13
2026-11-01 21:25:14
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa Lí 9

Xem trước 14/14 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Vùng chủ yếu sinh sống của các dân tộc Tày, H'Mông, Thái, Mường là ở đâu?

  • A. Trung du và miền núi phía Bắc
  • B. Tây Nguyên
  • C. Đồng bằng sông Hồng
  • D. Đông Nam Bộ

Câu 2. Theo số liệu năm 2024, tỉ lệ dân số giữa người Kinh và các dân tộc thiểu số ở nước ta là bao nhiêu?

  • A. 80% và 20%
  • B. 90% và 10%
  • C.  85% và 15%
  • D. . 75% và 25%

Câu 3. Các dân tộc Gia-rai, Ê-đê, Ba-na cư trú tập trung chủ yếu ở những vùng nào?

  • A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
  • B. Trung du và miền núi phía Bắc
  • C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ
  • D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 4. Dân tộc Khơ-me và Hoa ở nước ta cư trú nhiều ở vùng nào?

  • A. Trung du và miền núi phía Bắc
  • B. Đồng bằng sông Hồng
  • C. Đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long
  • D. Tây Nguyên

Câu 5. Trong khu vực Đông Nam Á, Việt Nam xếp thứ mấy về số dân?

  • A. Thứ hai
  • B. Thứ sáu 
  • C. Thứ mười ba
  • D. Thứ ba

Câu 6. Hai quốc gia nào ở Đông Nam Á có số dân xếp trên Việt Nam?

  • A. Lào và Campuchia
  • B. Indonesia và Philippines
  • C. Thái Lan và Myanmar
  • D. Malaysia và Indonesia 

Câu 7. Xu hướng của tỉ lệ tăng dân số nước ta hiện nay như thế nào?

  • A.  Có xu hướng tăng nhanh
  • B. Có xu hướng giảm
  • C. Luôn ở mức 0%
  • D. Không thay đổi

Câu 8. Đặc điểm của nguồn lao động nước ta có hạn chế gì?

  • A. Chỉ tập trung ở nông thôn
  • B. Không có khả năng tiếp thu công nghệ
  • C. Thiếu số lượng lao động
  • D. Hạn chế về thể lực, kĩ năng chuyên sâu, trình độ và tay nghề ở một bộ phận

Câu 9. Trình độ chuyên môn kĩ thuật của lao động nước ta hiện nay có đặc điểm gì?

  • A. Phần lớn lao động không được đào tạo
  • B. Khả năng ứng dụng khoa học – công nghệ ngày càng được nâng cao
  • C. Không có sự thay đổi
  • D. Ngày càng giảm

Câu 10. Trong cơ cấu sử dụng lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta, khu vực nào hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất?

  • A. Khu vực kinh tế tập thể
  • B. Khu vực ngoài Nhà nước
  • C. Khu vực Nhà nước
  • D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 11. Sự phát triển của yếu tố nào đã giúp cho cơ hội việc làm ở nước ta ngày càng trở nên đa dạng?

  • A. Thu hẹp thị trường lao động
  • B. Giảm hoạt động sản xuất
  • C. Phát triển kinh tế cùng với khoa học – công nghệ
  • D. Gia tăng dân số tự nhiên

Câu 12.  Việc đẩy mạnh đào tạo nghề cho người lao động nhằm giải quyết mục tiêu trực tiếp nào?

  • A. Hạn chế chuyển dịch lao động
  • B. Giảm số lượng ngành nghề
  • C. Giảm quy mô dân số
  • D. Nâng cao chất lượng nguồn lao động

Câu 13. Hai vùng trọng điểm trồng lúa ở nước ta là vùng nào?

  • A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
  • B. Trung du và miền núi phía Bắc và Tây Nguyên
  • C.  Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
  • D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 14. Những loại cây công nghiệp nào có nhiều sản phẩm xuất khẩu thuộc nhóm đầu thế giới?

  • A. Dừa, mía, chè
  • B. Bông, thuốc lá, đậu tương
  • C. Chè, cao su, mía
  • D.  Cà phê, hồ tiêu, điều

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó