Đề thi trắc nghiệm về tích vô hướng của hai véc tơ trong không gian | i-quiz.vn@stop article@stop
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/51 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cho hai véc tơ \( \vec{a} = (1, 2, 3) \) và \( \vec{b} = (4, 5, 6) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).
Câu 2. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (2, -1, 3) \) và \( \vec{v} = (0, 4, -2) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).
Câu 3. Cho hai véc tơ \( \vec{p} = (1, 0, -1) \) và \( \vec{q} = (2, 3, 4) \). Tính tích vô hướng \( \vec{p} \cdot \vec{q} \).
Câu 4. Cho hai véc tơ \( \vec{x} = (3, 2, 1) \) và \( \vec{y} = (1, -1, 0) \). Tính tích vô hướng \( \vec{x} \cdot \vec{y} \).
Câu 5. Cho hai véc tơ \( \vec{m} = (0, 0, 1) \) và \( \vec{n} = (1, 1, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{m} \cdot \vec{n} \).
Câu 6. Cho hai véc tơ \( \vec{a} = (1, 2, 3) \) và \( \vec{b} = (-1, 0, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).
Câu 7. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (2, 2, 2) \) và \( \vec{v} = (1, 1, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).
Câu 8. Cho hai véc tơ \( \vec{p} = (0, 1, 2) \) và \( \vec{q} = (2, 0, -1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{p} \cdot \vec{q} \).
Câu 9. Cho hai véc tơ \( \vec{x} = (1, 1, 1) \) và \( \vec{y} = (1, -1, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{x} \cdot \vec{y} \).
Câu 10. Cho hai véc tơ \( \vec{m} = (3, 0, 4) \) và \( \vec{n} = (0, 5, 0) \). Tính tích vô hướng \( \vec{m} \cdot \vec{n} \).
Câu 11. Cho hai véc tơ \( \vec{a} = (2, 3, 4) \) và \( \vec{b} = (1, 0, -1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).
Câu 12. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (1, -2, 3) \) và \( \vec{v} = (4, -1, 2) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).
Câu 13. Cho hai véc tơ \( \vec{p} = (0, 2, 1) \) và \( \vec{q} = (3, -1, 4) \). Tính tích vô hướng \( \vec{p} \cdot \vec{q} \).
Câu 14. Cho hai véc tơ \( \vec{x} = (5, 0, -2) \) và \( \vec{y} = (1, 3, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{x} \cdot \vec{y} \).
Câu 15. Cho hai véc tơ \( \vec{m} = (1, 1, 1) \) và \( \vec{n} = (2, 2, 2) \). Tính tích vô hướng \( \vec{m} \cdot \vec{n} \).
Câu 16. Cho hai véc tơ \( \vec{a} = (3, -1, 2) \) và \( \vec{b} = (0, 4, -3) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).
Câu 17. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (1, 2, 3) \) và \( \vec{v} = (3, 2, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).
Câu 18. Cho hai véc tơ \( \vec{p} = (2, 2, 2) \) và \( \vec{q} = (1, 0, -1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{p} \cdot \vec{q} \).
Câu 19. Cho hai véc tơ \( \vec{x} = (4, 0, 3) \) và \( \vec{y} = (0, 5, 0) \). Tính tích vô hướng \( \vec{x} \cdot \vec{y} \).
Câu 20. Cho hai véc tơ \( \vec{m} = (1, 2, 3) \) và \( \vec{n} = (3, 2, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{m} \cdot \vec{n} \).
Câu 21. Cho hai véc tơ \( \vec{a} = (2, 3, 1) \) và \( \vec{b} = (1, -1, 2) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).
Câu 22. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (0, 4, 5) \) và \( \vec{v} = (3, 2, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).
Câu 23. Cho hai véc tơ \( \vec{u} = (0, 4, 5) \) và \( \vec{v} = (3, 2, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).
Câu 24. Cho hai véc tơ \( \vec{p} = (1, 2, 3) \) và \( \vec{q} = (3, 2, 1) \). Tính tích vô hướng \( \vec{p} \cdot \vec{q} \).
Câu 25. Cho hai véc tơ \( \vec{x} = (2, 0, -1) \) và \( \vec{y} = (1, 3, 2) \). Tính tích vô hướng \( \vec{x} \cdot \vec{y} \).
… và còn 26 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 51 câu và xem đáp án.