Tiếng Nhật sơ cấp - Ngữ pháp, từ vựng và hội thoại (N5, bài 1–2) | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Nhật sơ cấp - Ngữ pháp, từ vựng và hội thoại (N5, bài 1–2) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Nhật sơ cấp - Ngữ pháp, từ vựng và hội thoại (N5, bài 1–2)

Image Exam
2026-11-01 17:11:43
Tên đề thi: Tiếng Nhật sơ cấp - Ngữ pháp, từ vựng và hội thoại (N5, bài 1–2)
Tác giả: huynhlamnhutthien
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 9
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Thien Huynh Lam Nhut
30
2026-11-01 17:21:13
User avatar
hoài han
14
2026-11-01 17:35:15
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Nhật sơ cấp - Ngữ pháp, từ vựng và hội thoại (N5, bài 1–2)

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. わたし( )がくせいです。

  • A. は
  • B. の
  • C. を
  • D. か

Câu 2. マリアさんは がくせいです。わたしも がくせい( )。

  • A. ですか
  • B. です
  • C. じゃありません
  • D. の

Câu 3. これは わたし( )かさです。

  • A. は
  • B. も
  • C. の
  • D. か

Câu 4. あなたは ベトナムじんです( )。

  • A. の
  • B. は
  • C. も
  • D. か

Câu 5. それは( )ですか。— じしょです。

  • A. なん
  • B. だれ
  • C. どこ
  • D. どなた

Câu 6. あのかたは( )ですか。— ワットさんです。

  • A. なん
  • B. どなた
  • C. いくつ
  • D. これ

Câu 7. この かばんは( )のですか。— わたしのです。

  • A. なん
  • B. どこ
  • C. だれ
  • D. これ

Câu 8. あれは えんぴつですか。— いいえ、( )。

  • A. そうです
  • B. はい
  • C. えんぴつです
  • D. そうじゃありません

Câu 9. これは ミラーさんの かさですか。— はい、( )。

  • A. そうです
  • B. そうじゃありません
  • C. ちがいます
  • D. なんです

Câu 10. ミラーさんは せんせい( )ありません。

  • A. です
  • B. じゃ
  • C. の
  • D. も

Câu 11. 「めいし」 nghĩa là gì?

  • A. Sách
  • B. Ô
  • C. Danh thiếp
  • D. Bút

Câu 12. 「かさ」 nghĩa là gì?

  • A. Giày
  • B. Mũ
  • C. Túi
  • D. Ô

Câu 13. 「ほん」 nghĩa là gì?

  • A. Sách
  • B. Báo
  • C. Tạp chí
  • D. Từ điển

Câu 14. 「えんぴつ」 nghĩa là gì?

  • A. Bút bi
  • B. Bút chì
  • C. Cặp
  • D. Chìa khóa

Câu 15. 「かばん」 nghĩa là gì?

  • A. Ví
  • B. Giày
  • C. Cặp, túi xách
  • D. Đồng hồ

Câu 16. 「ざっし」 nghĩa là gì?

  • A. Báo
  • B. Từ điển
  • C. Sách
  • D. Tạp chí

Câu 17. 「しんぶん」 nghĩa là gì?

  • A. Báo
  • B. Tạp chí
  • C. Sách
  • D. Danh thiếp

Câu 18. 「カメラ」 nghĩa là gì?

  • A. Tivi
  • B. Máy ảnh
  • C. Đồng hồ
  • D. Radio

Câu 19. 「だれ」 nghĩa là gì?

  • A. Cái gì
  • B. Ở đâu
  • C. Ai
  • D. Bao nhiêu

Câu 20. 「わたしの かさです」 nghĩa là gì?

  • A. Là ô của tôi
  • B. Là ô của bạn
  • C. Cái ô nào
  • D. Ô của ai

Câu 21. A: それは なんですか。 B:( )は とけいです。

  • A. それ
  • B. これ
  • C. あれ
  • D. だれ

Câu 22. Người đối diện đang cầm một cái cặp. Em hỏi “Đó là cặp của bạn à?” Chọn câu phù hợp.

  • A. これは あなたの かばんですか。
  • B. あれは あなたの かばんですか。
  • C. どれは あなたの かばんですか。
  • D. それは あなたの かばんですか。

Câu 23. Em đang cầm một chìa khóa và nói “Đây là chìa khóa của tôi.” Chọn câu phù hợp.

  • A. これは わたしの かぎです。
  • B. それは わたしの かぎです。
  • C. あれは わたしの かぎです。
  • D. これは わたしは かぎです。

Câu 24. A: あれは だれの とけいですか。 B:( )

  • A. はい
  • B. いいえ
  • C. ミラーさんのです。
  • D. とけいです。

Câu 25. Chọn câu có nghĩa “Đây không phải là ô của tôi.”

  • A. これは わたしの かさです。
  • B. これは わたしの かさじゃありません。
  • C. これは わたしの かさですか。
  • D. これは だれの かさですか。

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó