Toán 11 - Phương trình lượng giác (trắc nghiệm) | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 11 - Phương trình lượng giác (trắc nghiệm) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 11 - Phương trình lượng giác (trắc nghiệm)

Image Exam
2026-11-01 11:37:27
Tên đề thi: Toán 11 - Phương trình lượng giác (trắc nghiệm)
Tác giả: Huyền Thanh 3
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 11 - Phương trình lượng giác (trắc nghiệm)

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nghiệm của phương trình \(\sin x = \dfrac{1}{2}\) là:

  • A. \(x=\pm\dfrac{\pi}{6}+k2\pi\)
  • B. \(x=\dfrac{\pi}{6}+k2\pi\) hoặc \(x=\dfrac{5\pi}{6}+k2\pi\)
  • C. \(x=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\) hoặc \(x=\dfrac{2\pi}{3}+k2\pi\)
  • D. \(x=\dfrac{\pi}{6}+k\pi\)

Câu 2. Nghiệm của phương trình \(\cos x = -1\) là:

  • A. \(x=k2\pi\)
  • B. \(x=\dfrac{\pi}{2}+k2\pi\)
  • C. \(x=\pi+k2\pi\)
  • D. \(x=k\pi\)

Câu 3. Nghiệm của phương trình \(\tan x = \sqrt{3}\) là:

  • A. \(x=\dfrac{\pi}{3}+k\pi\)
  • B. \(x=\dfrac{\pi}{6}+k\pi\)
  • C. \(x=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\)
  • D. \(x=\dfrac{\pi}{4}+k\pi\)

Câu 4. Nghiệm của phương trình \(\cot x = 1\) là:

  • A. \(x=k\pi\)
  • B. \(x=\dfrac{\pi}{4}+k2\pi\)
  • C. \(x=\dfrac{\pi}{2}+k\pi\)
  • D. \(x=\dfrac{\pi}{4}+k\pi\)

Câu 5. Phương trình \(\sin x = 2m-3\) có nghiệm khi và chỉ khi:

  • A. \(0\le m\le 1\)
  • B. \(1\le m\le 2\)
  • C. \(-1\le m\le 1\)
  • D. \(2\le m\le 3\)

Câu 6. Nghiệm của phương trình \(\sin 2x=\sin\left(x+\dfrac{\pi}{3}\right)\) là:

  • A. \(x=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\) hoặc \(x=\dfrac{2\pi}{9}+\dfrac{k2\pi}{3}\)
  • B. \(x=\dfrac{\pi}{3}+k\pi\) hoặc \(x=\dfrac{2\pi}{9}+k\pi\)
  • C. \(x=-\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\) hoặc \(x=\dfrac{\pi}{9}+\dfrac{k2\pi}{3}\)
  • D. \(x=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\) hoặc \(x=\dfrac{4\pi}{9}+k2\pi\)

Câu 7. Nghiệm của phương trình \(\cos 3x=\cos x\) là:

  • A. \(x=k\pi\)
  • B. \(x=\dfrac{k\pi}{4}\)
  • C. \(x=\dfrac{k\pi}{2}\)
  • D. \(x=k2\pi\)

Câu 8. Số nghiệm của phương trình \(\sin x=0\) trên đoạn \([0;2\pi]\) là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 3

Câu 9. Số nghiệm của phương trình \(\cos x=\dfrac{1}{2}\) trên khoảng \((0;2\pi)\) là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 10. Nghiệm của phương trình \(\tan\left(x-\dfrac{\pi}{4}\right)=1\) là:

  • A. \(x=\dfrac{\pi}{2}+k\pi\)
  • B. \(x=\dfrac{\pi}{4}+k\pi\)
  • C. \(x=k\pi\)
  • D. \(x=\dfrac{3\pi}{4}+k\pi\)

Câu 11. Nghiệm của phương trình \(2\sin x-\sqrt{3}=0\) là:

  • A. \(x=\dfrac{\pi}{6}+k2\pi\) hoặc \(x=\dfrac{5\pi}{6}+k2\pi\)
  • B. \(x=\pm\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\)
  • C. \(x=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\) hoặc \(x=\dfrac{2\pi}{3}+k2\pi\)
  • D. \(x=\dfrac{\pi}{3}+k\pi\)

Câu 12. Nghiệm của phương trình \(2\cos^2x-3\cos x+1=0\) là:

  • A. \(x=k2\pi\) hoặc \(x=\dfrac{\pi}{6}+k2\pi\)
  • B. \(x=\pm\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\)
  • C. \(x=k\pi\) hoặc \(x=\pm\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\)
  • D. \(x=k2\pi\) hoặc \(x=\pm\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\)

Câu 13. Nghiệm của phương trình \(\sin x\cos x=0\) là:

  • A. \(x=k\pi\)
  • B. \(x=\dfrac{k\pi}{2}\)
  • C. \(x=\dfrac{\pi}{2}+k\pi\)
  • D. \(x=\dfrac{k\pi}{4}\)

Câu 14. Nghiệm của phương trình \(\sqrt{3}\sin x-\cos x=1\) là:

  • A. \(x=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\) hoặc \(x=\pi+k2\pi\)
  • B. \(x=\dfrac{\pi}{6}+k2\pi\) hoặc \(x=\dfrac{5\pi}{6}+k2\pi\)
  • C. \(x=\dfrac{\pi}{3}+k\pi\)
  • D. \(x=-\dfrac{\pi}{3}+k2\pi\) hoặc \(x=\pi+k2\pi\)

Câu 15. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình \(\tan x=1\) là:

  • A. \(-\dfrac{\pi}{4}\)
  • B. \(-\dfrac{5\pi}{4}\)
  • C. \(-\dfrac{3\pi}{4}\)
  • D. \(-\dfrac{\pi}{2}\)

Câu 16. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình \(\sin 2x=\dfrac{1}{2}\) là:

  • A. \(\dfrac{\pi}{6}\)
  • B. \(\dfrac{\pi}{3}\)
  • C. \(\dfrac{5\pi}{12}\)
  • D. \(\dfrac{\pi}{12}\)

Câu 17. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

  • A. \(\cos x=\dfrac{\pi}{3}\)
  • B. \(\sin x=-0{,}9\)
  • C. \(\tan x=100\)
  • D. \(\cos x=\sqrt{2}-1\)

Câu 18. Nghiệm của phương trình \(\tan 2x=\tan x\) là:

  • A. \(x=k2\pi\)
  • B. \(x=\dfrac{k\pi}{3}\)
  • C. \(x=k\pi\)
  • D. \(x=\dfrac{\pi}{2}+k\pi\)

Câu 19. Nghiệm của phương trình \(\sin x+\cos x=0\) là:

  • A. \(x=\dfrac{\pi}{4}+k\pi\)
  • B. \(x=\dfrac{\pi}{4}+k2\pi\)
  • C. \(x=-\dfrac{\pi}{4}+k2\pi\)
  • D. \(x=-\dfrac{\pi}{4}+k\pi\)

Câu 20. Số nghiệm của phương trình \(2\cos x+1=0\) trên đoạn \([0;4\pi]\) là:

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 6
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó