Nội dung đề thi: de-dan-vao
Xem trước 25/47 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Công nghệ nào được sử dụng để chế tạo máy tính thuộc thế hệ thứ nhất (1945-1955)?
- A. Đèn điện tử chân không.
- B. Mạch tích hợp.
- C. Vi xử lí.
- D. Bóng bán dẫn.
Câu 2. Theo lịch sử phát triển máy tính, điện thoại thông minh và loa thông minh hiện nay thuộc thế hệ máy tính nào?
- A. Thế hệ thứ hai.
- B. Thế hệ thứ ba.
- C. Thế hệ thứ tư.
- D. Thế hệ thứ năm.
Câu 3. Nhà toán học nào đã thiết kế máy tính đa năng, tính toán tự động tương tự như máy tính ngày nay vào năm 1833?
- A. Blaise Pascal.
- B. Charles Babbage.
- C. Howard Aiken.
- D. John von Neumann.
Câu 4. Yếu tố nổi bật giúp máy tính thế hệ thứ năm có khả năng cảm nhận, suy luận và tương tác giống con người là gì?
- A. Đèn điện tử chân không.
- B. Trí tuệ nhân tạo (AI).
- C. Máy đọc thẻ đục lỗ.
- D. Kĩ thuật cơ giới hóa bánh răng.
Câu 5. Ứng dụng của máy tính và Internet mang lại lợi ích nổi bật nào cho các ngành nghề trong xã hội hiện đại?
- A. Giảm hiệu quả vận hành và tăng thời gian làm việc thủ công.
- B. Thúc đẩy tự động hóa sản xuất và nâng cao năng suất chung.
- C. Hạn chế tối đa các hình thức trao đổi và làm việc trực tuyến.
- D. Xóa bỏ hoàn toàn nhu cầu liên kết giữa các đơn vị kinh tế.
Câu 6. Đâu là chiếc máy tính thế hệ thứ hai được đưa vào nước ta?
- A. Minsk 22.
- B. ENIAC.
- C. IBM PC.
- D. IBM System/360.
Câu 7. Chiếc máy tính cơ học được nhà bác học Blaise Pascal sáng chế vào năm 1642 có tên là gì?
- A. ENIAC.
- B. Pascaline.
- C. MINSK 22.
- D. Harvard Mark I.
Câu 8. Vì sao các máy tính thuộc thế hệ thứ hai (1955-1965) được đánh giá là ưu việt hơn thế hệ thứ nhất (1945-1955)?
- A. Đèn điện tử chân không giúp máy tính xử lí nhanh hơn và ổn định hơn.
- B. Bóng bán dẫn giúp máy tính nhỏ gọn và tiết kiệm năng lượng hơn.
- C. Mạch tích hợp giúp máy tính có bộ nhớ lớn và xử lí nhanh hơn.
- D. Vì chúng sử dụng vi xử lí giúp máy tính có tốc độ cao và bộ nhớ lớn hơn.
Câu 9. Trong quá trình phát triển qua các thế hệ, kích thước và tốc độ xử lý của máy tính có xu hướng thay đổi như thế nào?
- A. Kích thước ngày càng lớn, tốc độ xử lý ngày càng chậm.
- B. Kích thước ngày càng lớn, tốc độ xử lý ngày càng nhanh.
- C. Kích thước ngày càng thu nhỏ, tốc độ xử lý ngày càng tăng.
- D. Kích thước không đổi, tốc độ xử lý ngày càng giảm.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về thông tin số?
- A. Có thể truy cập và khai thác từ xa qua Internet.
- B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
- C. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
- D. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
Câu 11. Tầm quan trọng của việc biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy là
- A. đưa ra được quyết định phù hợp.
- B. sử dụng nguồn thông tin sai lệch.
- C. hành động không phù hợp.
- D. suy nghĩ không phù hợp.
Câu 12. Vì sao nói thời điểm công bố thông tin quan trọng?
- A. Vì nó cho biết thời điểm một sự kiện xảy ra.
- B. Vì nó giúp đánh giá mức độ tin cậy của thông tin.
- C. Vì nó cho biết thông tin còn mới hay đã lỗi thời.
- D. Giúp thông tin được tìm kiếm nhanh và dễ dàng.
Câu 13. Em hãy chọn phương án ghép đúng: "Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,
- A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau."
- B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy."
- C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau."
- D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy."
Câu 14. Hành động nào sau đây là phù hợp nhất sau khi đọc một tin tức về một sự việc trong thực tế được chia sẻ trên mạng xã hội?
- A. Xác minh tính xác thực của thông tin.
- B. Đăng tải lại đầy đủ nội dung thông tin.
- C. Tham gia cùng bình luận về thông tin.
- D. Kêu gọi mọi người cùng đọc thông tin.
Câu 15. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về độ tin cậy của thông tin?
- A. Ý kiến mang tính cá nhân thường có độ tin cậy cao hơn sự kiện.
- B. Kết luận có chứng cứ rõ ràng và kiểm chứng được có độ tin cậy cao.
- C. Thông tin đã công bố từ rất lâu luôn giữ nguyên giá trị sử dụng.
- D. Mọi thông tin tìm kiếm được trên Internet đều có độ tin cậy như nhau.
Câu 16. Thông tin trong những trường hợp nào sau đây là KHÔNG đáng tin cậy?
- A. Thông tin trên website có tên miền là .gov.
- B. Bài viết của một cá nhân đăng tải trên mạng xã hội với mục đích bôi nhọ người khác.
- C. Bài viết hướng dẫn phòng tránh dịch bệnh trên trang web của cơ quan y tế.
- D. Bài viết trên tài khoản mạng xã hội của một nhà báo có uy tín và có trích dẫn nguồn thông tin từ trang web của Chính phủ.
Câu 17. Để tìm hiểu thông tin chính xác về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?
- A. Hội những người hâm mộ đội bóng đó.
- B. Câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.
- C. Trang của Liên đoàn bóng đá châu Phi.
- D. Diễn đàn người hâm mộ bóng đá Việt Nam.
Câu 18. Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?
- A. Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.
- B. Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.
- C. Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.
- D. Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.
Câu 19. Dữ liệu nào sau đây là một ví dụ rõ ràng nhất về thông tin số?
- A. Bức ảnh in trong album ảnh cũ của gia đình.
- B. Tệp ảnh chụp bằng điện thoại và gửi qua thư điện tử.
- C. Tiếng chim hót nghe được ngoài vườn cây.
- D. Bức tranh vẽ bằng màu sáp trên giấy vẽ.
Câu 20. Từ nào thường được sử dụng kết hợp với từ “tìm kiếm” để chỉ nội dung dùng tra cứu thông tin trên Internet?
- A. Trang web.
- B. Từ khóa.
- C. Báo cáo.
- D. Biểu mẫu.
Câu 21. Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về các thông tin, tài liệu được đăng tải trên Internet?
- A. Mọi thông tin trên Internet đều có thể tự do sao chép và kinh doanh.
- B. Hầu hết các thông tin trên Internet đều có bản quyền của tác giả.
- C. Chỉ các thông tin của tổ chức chính phủ mới có bản quyền tác giả.
- D. Toàn bộ hình ảnh tìm kiếm được đều là sản phẩm công cộng miễn phí.
Câu 22. Hành động nào sau đây thể hiện việc sử dụng công nghệ kĩ thuật số thiếu văn hóa hoặc vi phạm pháp luật?
- A. Tham gia trao đổi kiến thức trong nhóm học tập trực tuyến của lớp.
- B. Tìm hiểu và cập nhật tin tức trên cổng thông tin của Chính phủ.
- C. Thưởng thức và chia sẻ các tác phẩm âm nhạc có bản quyền rõ ràng.
- D. Tham gia và quảng cáo cho các trang web đánh bạc, cá cược qua mạng.
Câu 23. Việc tìm hiểu và trang bị kiến thức pháp luật khi tham gia môi trường số nhằm mục đích chính nào sau đây?
- A. Giúp tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội cá nhân.
- B. Trở thành chuyên gia lập trình và quản trị hệ thống mạng.
- C. Đảm bảo sử dụng công nghệ có trách nhiệm, tránh các vi phạm.
- D. Giúp tải về máy tính tất cả các nội dung số một cách nhanh chóng.
Câu 24. Hành động nào sau đây là KHÔNG NÊN làm khi sử dụng thiết bị ghi hình (máy ảnh, điện thoại)?
- A. Quay phim, chụp ảnh người khác khi chưa được sự đồng ý.
- B. Quay phim tại các khu vực quy định khi đã được sự cho phép.
- C. Quay phim một loài sinh vật lạ quan sát được trong tự nhiên.
- D. Ghi lại những khoảnh khắc sinh hoạt thường ngày của bản thân.
Câu 25. Để đảm bảo tính văn hóa, đạo đức và tuân thủ pháp luật khi tạo ra một sản phẩm số, em KHÔNG NÊN thực hiện việc nào sau đây?
- A. Tự chụp ảnh, tự quay video hoặc tự viết nội dung.
- B. Xin phép tác giả và trích dẫn rõ nguồn gốc khi sử dụng tác phẩm của họ.
- C. Cắt ghép hình ảnh giật gân, nói xấu hoặc tiết lộ thông tin cá nhân của người khác.
- D. Sử dụng ngôn ngữ giao tiếp lịch sự, chuẩn mực và trong sáng.
… và còn 22 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 47 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan