Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Quảng Ninh) | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Quảng Ninh) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Quảng Ninh)

Image Exam
2026-10-27 19:04:52
Tên đề thi: Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Quảng Ninh)
Tác giả: trần thị nga
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 8
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 78
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Đình Quý
40
2026-10-27 19:43:25
User avatar
Tiên Cẩm
40
2026-10-27 19:44:17
User avatar
Trinh kiều
40
2026-10-27 19:52:29
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Quảng Ninh)

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phân vi sinh chủ yếu dùng để:

  • A. Bón lót.
  • B. Bón thúc.
  • C. Bón lót và bón thúc.
  • D. Bón lá.

Câu 2. Sử dụng vợt bắt sâu hại là biện pháp nào trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

  • A. Canh tác.
  • B. Sinh học.
  • C. Hoá học.
  • D. Cơ giới, vật lý.

Câu 3. Hệ thống thuỷ canh không hồi lưu áp dụng với đối tượng cây trồng nào?

  • A. Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu.
  • B. Các loại cây ăn quả trong nhà.
  • C. Các loại cây có thời gian sinh trưởng dài, cây thân gỗ.
  • D. Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà.

Câu 4. Căn cứ vào nguồn gốc: “Cây cải bắp, xu hào” thuộc nhóm cây trồng nào?

  • A. Nhóm cây ôn đới.
  • B. Nhóm cây nhiệt đới.
  • C. Nhóm cây á nhiệt đới.
  • D. Nhóm cây cận nhiệt đới.

Câu 5. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

  • A. Có đạo đức, sức khỏe tốt và bảo vệ môi trường.
  • B. Có niềm đam mê và yêu thích đối với động vật.
  • C. Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến.
  • D. Phải có bằng đại học liên quan ngành nghề chăn nuôi.

Câu 6. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là

  • A. lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì các hoạt động sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm.
  • B. lượng thức ăn cần phải cung cấp cho vật nuôi để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm.
  • C. lượng thức ăn tối đa mà vật nuôi cần để duy trì các hoạt động sống và sản xuất sản phẩm trong một ngày đêm.
  • D. lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm.

Câu 7. Sử dụng công nghệ biogas trong xử lý chất thải chăn nuôi là

  • A. lợi dụng các chế phẩm sinh học xử lý chất thải chăn nuôi làm phân hữu cơ vi sinh, cung cấp dinh dưỡng cho cây và cải tạo đất.
  • B. lợi dụng vi khuẩn kị khí trong bể biogas để biến đổi các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
  • C. tận dụng vi khuẩn kị khí trong bể biogas để loại bỏ toàn bộ vi khuẩn gây bệnh và kí sinh trùng.
  • D. lợi dụng vi khuẩn kị khí trong bể biogas để phân huỷ chất hữu cơ tạo hỗn hợp khí sinh học.

Câu 8. Mục đích của việc ghi chép và lưu trữ hồ sơ trong quy trình chăn nuôi tiêu chuẩn VietGAP là:

  • A. Nhằm phát hiện những vấn đề tồn tại để cải tiến và nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
  • B. Làm căn cứ xin cấp chứng nhận tiêu chuẩn VietGAP.
  • C. Đánh giá hồ sơ lưu trữ và đánh giá hoạt động của trang trại.
  • D. Kiểm tra nội bộ, đánh giá ngoài, truy xuất nguồn gốc và xử lý khiếu nại.

Câu 9. Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã đề ra mục tiêu năm 2030 tỉ lệ lao động làm việc trong lâm nghiệp được đào tạo nghề đạt bao nhiêu phần trăm?

  • A. 45%.
  • B. 50%.
  • C. 80%.
  • D. 100%.

Câu 10. Sản xuất lâm nghiệp là ngành sản xuất có chu kỳ dài, quay vòng vốn chậm, để khắc phục tình trạng này, chủ rừng có thể áp dụng các biện pháp nào sau đây?(1) Trồng xen canh cây dược liệu dưới tán rừng.(2) Lựa chọn đối tượng cây rừng phù hợp với thời gian thuê đất rừng.(3) Trồng xen canh cây nông nghiệp, xây dựng mô hình Vườn – Ao – Chuồng nhằm tăng hiệu quả kinh tế.(4) Có kế hoạch sản xuất phù hợp với từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây rừng.Đáp án đúng là

  • A. (1), (2), (4).
  • B. (1), (2), (3).
  • C. (1), (3), (4).
  • D. (1), (2), (3), (4).

Câu 11. Thời vụ trồng rừng thích hợp ở miền Bắc nước ta?

  • A. Mùa xuân hoặc xuân hè (từ tháng 2 đến tháng 7).
  • B. Mùa mưa (từ tháng 9 đến tháng 12).
  • C. Mùa hè (từ tháng 5 đến tháng 7).
  • D. Mùa đông (từ tháng 11 đến tháng 1 năm sau).

Câu 12. Một trong những vai trò chính của việc trồng rừng đặc dụng tại các khu bảo tồn thiên nhiên là

  • A. cung cấp nguyên liệu cho ngành sản xuất giấy.
  • B. cung cấp nguyên liệu cho ngành sản xuất đồ gỗ.
  • C. tạo không gian cho các hoạt động nghiên cứu khảo cổ học.
  • D. bảo tồn đa dạng sinh học.

Câu 13. Vì sao tình trạng phá rừng để lấy đất sản xuất nông nghiệp, công nghiệp thường tập trung ở khu vực miền núi phía Bắc và Tây Nguyên?

  • A. Lâm sản có giá trị kinh tế không cao.
  • B. Để trồng các cây lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp mang lại giá trị kinh tế cao.
  • C. Quản lí đất rừng còn lỏng lẻo.
  • D. Khí hậu phù hợp để trồng các cây nông nghiệp, công nghiệp.

Câu 14. Có các nhận định về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống như sau:(1) Cung cấp gỗ cho xây dựng nhà, công trình công cộng.(2) Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, dược, mĩ phẩm.(3) Cải thiện thu nhập cho người tham gia trồng rừng.(4) Cung cấp thịt, cá, sữa.(5) Mang lại những giá trị thẩm mĩ, dịch vụ du lịch và giải trí.Các nhận định đúng là:

  • A. (1), (2), (3), (4).
  • B. (2), (3), (4), (5).
  • C. (1), (2), (3), (5).
  • D. (1), (2), (4), (5).

Câu 15. Vì sao nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, thuỷ sản sẽ đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu ra quốc tế?

  • A. Tạo ra các sản phẩm thuỷ sản có khối lượng, kích cỡ lớn.
  • B. Các sản phẩm thuỷ sản đáp ứng được các tiêu chí về an toàn vệ sinh thực phẩm.
  • C. Sản phẩm thuỷ sản tươi ngon hơn.
  • D. Sản phẩm thuỷ sản có giái trị dinh dưỡng hơn.

Câu 16. Phương thức nuôi trồng thủy sản phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn nhân tạo là:

  • A. thâm canh.
  • B. bán thâm canh.
  • C. quảng canh.
  • D. quảng canh cải tiến.

Câu 17. Trong ao nuôi thủy sản, thực vật thủy sinh không có vai trò nào sau đây?

  • A. Cung cấp oxygen hòa tan trong nước.
  • B. Cung cấp nơi trú ngụ cho động vật thủy sản.
  • C. Ổn định độ mặn của nước.
  • D. Hấp thụ một số chất độc trong nước.

Câu 18. Khi độ mặn trong ao nuôi quá cao, cần xử lí như thế nào?

  • A. Thay nước hoặc bổ sung nước ngọt.
  • B. Sục khí hoặc quạt nước.
  • C. Bổ sung một số hoá chất có tính acid.
  • D. Cần tháo bớt nước trên tầng mặt.

Câu 19. Trong quy trình ương nuôi từ cá hương lên cá giống, có các giai đoạn:(1) Lựa chọn và thả cá.(2) Chuẩn bị ao nuôi.(3) Thu hoạch.(4) Chăm sóc và quản lí.Thứ tự đúng là:

  • A. (1) → (4) → (3) → (2).
  • B. (2) → (3) → (4) → (1).
  • C. (1) → (2) → (4) → (3).
  • D. (2) → (1) → (4) → (3).

Câu 20. Để xử lí các phụ phẩm khó tiêu hoá thành những nguyên liệu dùng chế biến thức ăn thuỷ sản giàu dinh dưỡng và dễ tiêu hoá, người ta sử dụng công đoạn nào sau đây?

  • A. Ngâm nước và ủ nhiệt.
  • B. Tạo bánh ẩm.
  • C. Xử lí bằng enzyme.
  • D. Sấy khô.

Câu 21. Một cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản ứng dụng công nghệ sinh học để lên men nguyên liệu nhằm cải thiện giá trị dinh dưỡng. Theo tiêu chuẩn đánh giá công nghệ, cần xem xét yếu tố nào để đánh giá hiệu quả của phương pháp này?

  • A. Khả năng cải thiện chất lượng thức ăn và tối ưu hóa chi phí sản xuất
  • B. Mức độ tự động hóa của quy trình lên men
  • C. Thời gian lên men so với các phương pháp truyền thống
  • D. Số lượng nhân viên cần thiết để vận hành hệ thống

Câu 22. Để cá Rô Phi sinh trưởng, phát triển tốt, đạt năng suất cao lồng nuôi nên đặt ở vị trí nào?

  • A. Nơi thoáng gió, có dòng chảy mạnh, trên sông.
  • B. Nơi kín gió, có dòng chảy mạnh, trên cửa sông.
  • C. Nơi kín gió, có dòng chảy nhẹ, trên biển.
  • D. Nơi thoáng gió, có dòng chảy nhẹ, trên sông, hồ.

Câu 23. Trong ao nuôi thủy sản, việc sử dụng hệ thống sục khí, quạt nước nhằm điều chỉnh yếu tố nào sau đây?

  • A. Độ pH.
  • B. Hàm lượng oxygen hòa tan.
  • C. Độ mặn.
  • D. Độ trong.

Câu 24. Loại thức ăn chính được sử dụng cho nuôi ngao Bến Tre là

  • A. thức ăn công nghiệp dạng bột.
  • B. thức ăn công nghiệp dạng viên.
  • C. thức ăn tinh tự chế.
  • D. sinh vật phù du, tảo.

Câu 25. Hiện trạng một khu rừng tự nhiên tại một xã thuộc vùng trung du và miền núi phía Bắc như sau: tán rừng thưa, cấu trúc rừng bị phá vỡ, rừng nghèo kiệt với thành phần cây bụi và cây gỗ đường kính nhỏ chiếm chủ yếu. Người dân đã chuyển một phần diện tích rừng sang trồng ngô và sắn. Người ta đưa ra một số nhận định về nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng ở khu vực này như sau:a) Tài nguyên rừng đang bị suy thoái nghiêm trọng khi diện tích rừng ngày càng thu hẹp do việc lấy đất trồng cây nông nghiệp.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó