Giải tích - Hàm nhiều biến, tích phân bội và tích phân đường | i-quiz.vn@stop article@stop Giải tích - Hàm nhiều biến, tích phân bội và tích phân đường | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giải tích - Hàm nhiều biến, tích phân bội và tích phân đường

Image Exam
2026-10-27 10:13:56
Tên đề thi: Giải tích - Hàm nhiều biến, tích phân bội và tích phân đường
Tác giả: Ngọc ý Võ
Số lượng câu hỏi: 70
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 70
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ngọc ý Võ
35
2026-10-27 10:51:40
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giải tích - Hàm nhiều biến, tích phân bội và tích phân đường

Xem trước 25/70 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tập xác định của hàm số \( z = \ln(1 - x^2 - y^2) \) là:

  • A. Hình tròn \( x^2 + y^2 \le 1 \)
  • B. Miền trong đường tròn \( x^2 + y^2 < 1 \)
  • C. Miền ngoài đường tròn \( x^2 + y^2 > 1 \)
  • D. Toàn bộ mặt phẳng \( \mathbb{R}^2 \)

Câu 2. Cho hàm số \( z = x^2 y^3 + e^{2x+y} \). Đạo hàm riêng \( z'_x \) tại (0,0) bằng:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3

Câu 3. Đạo hàm riêng \( z'_y \) của hàm số \( z = \arctan(y/x) \) là:

  • A. \( x / (x^2 + y^2) \)
  • B. \( -y / (x^2 + y^2) \)
  • C. \( 1 / (1 + (y/x)^2) \)
  • D. \( x^2 / (x^2 + y^2) \)

Câu 4. Vi phân toàn phần dz của hàm số \( z = x^2 + 3xy - y^2 \) tại điểm M(1, 2) là:

  • A. \( dz = 8dx - dy \)
  • B. \( dz = 8dx + dy \)
  • C. \( dz = 2dx - 2dy \)
  • D. \( dz = 5dx + dy \)

Câu 5. Cho hàm \( z = f(x,y) \) có đạo hàm riêng liên tục đến cấp 2. Nếu tại điểm dừng \( M_0 \) có \( AC - B^2 > 0 \) và \( A < 0 \) thì:

  • A. \( M_0 \) là điểm cực tiểu
  • B. \( M_0 \) là điểm cực đại
  • C. \( M_0 \) không là điểm cực trị
  • D. Chưa kết luận được

Câu 6. Cho ẩn hàm z(x,y) xác định từ \( x^2 + y^2 + z^2 - 3xyz = 0 \). Đạo hàm \( z'_x \) bằng:

  • A. \( (3yz - 2x) / (2z - 3xy) \)
  • B. \( (2x - 3yz) / (2z - 3xy) \)
  • C. \( (3xy - 2z) / (2x - 3yz) \)
  • D. \( (2x + 3yz) / (2z + 3xy) \)

Câu 7. Điểm dừng của hàm số \( z = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5 \) là:

  • A. (1, 2)
  • B. (−1, −2)
  • C. (2, 1)
  • D. (0, 0)

Câu 8. Giá trị cực tiểu của hàm số \( z = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5 \) bằng:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 5
  • D. −1

Câu 9. Cho \( u = \ln(x^2 + y^2 + z^2) \). Gradiên grad u tại (1, 0, 0) là:

  • A. (2, 0, 0)
  • B. (1, 0, 0)
  • C. (0, 2, 0)
  • D. (2, 2, 2)

Câu 10. Đạo hàm riêng hỗn hợp \( z''_{xy} \) của hàm số \( z = x^3 \sin y + y^2 e^x \) là:

  • A. \( 3x^2 \cos y + 2y e^x \)
  • B. \( 3x^2 \sin y + 2y e^x \)
  • C. \( x^3 \cos y + 2y e^x \)
  • D. \( 3x^2 \cos y + y^2 e^x \)

Câu 11. Cho \( z = f(x,y) \) có đạo hàm riêng liên tục. Nếu \( AC - B^2 < 0 \) tại điểm dừng \( M_0 \) thì:

  • A. \( M_0 \) là điểm cực đại
  • B. \( M_0 \) là điểm cực tiểu
  • C. \( M_0 \) không phải là điểm cực trị (điểm yên ngựa)
  • D. Chưa kết luận được

Câu 12. Vi phân cấp 2 \( d^2z \) của \( z = x^3 + y^3 \) tại M(1,1) là:

  • A. \( 6dx^2 + 6dy^2 \)
  • B. \( 6dx^2 + 12dxdy + 6dy^2 \)
  • C. \( 3dx^2 + 3dy^2 \)
  • D. \( 6dxdy \)

Câu 13. Tính tích phân kép \( I = \iint_D x \, dxdy \) với \( D = [0, 1] \times [0, 2] \):

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 1/2
  • D. 4

Câu 14. Tính \( I = \iint_D (x + y) \, dxdy \) với D: \( 0 \le x \le 1, 0 \le y \le x \):

  • A. 1/2
  • B. 1/3
  • C. 1/4
  • D. 1

Câu 15. Trong tọa độ cực \( (r, \varphi) \), định thức Jacobian J của phép đổi biến \( x = r \cos\varphi, y = r \sin\varphi \) là:

  • A. \( r \)
  • B. \( r^2 \)
  • C. 1
  • D. \( r \sin\varphi \)

Câu 16. Chuyển tích phân \( I = \iint_D f(x,y) \, dxdy \) sang tọa độ cực với D: \( x^2 + y^2 \le 4 \):

  • A. \( \int_0^{2\pi} d\varphi \int_0^2 f(r \cos\varphi, r \sin\varphi) \, r \, dr \)
  • B. \( \int_0^{\pi} d\varphi \int_0^2 f(r \cos\varphi, r \sin\varphi) \, dr \)
  • C. \( \int_0^{2\pi} d\varphi \int_0^4 f(r \cos\varphi, r \sin\varphi) \, r \, dr \)
  • D. \( \int_0^{2\pi} d\varphi \int_0^2 f(r, \varphi) \, dr \)

Câu 17. Tính diện tích miền D giới hạn bởi \( x^2 + y^2 \le 9 \):

  • A. \( 9\pi \)
  • B. \( 3\pi \)
  • C. \( 81\pi \)
  • D. \( 18\pi \)

Câu 18. Tính tích phân kép \( I = \iint_D e^{x^2 + y^2} \, dxdy \) với D: \( x^2 + y^2 \le 1 \):

  • A. \( \pi(e - 1) \)
  • B. \( 2\pi(e - 1) \)
  • C. \( \pi e \)
  • D. \( \pi(e + 1) \)

Câu 19. Trong tọa độ cầu \( (r, \theta, \varphi) \), định thức Jacobian J bằng:

  • A. \( r^2 \sin\theta \)
  • B. \( r \sin\theta \)
  • C. \( r^2 \cos\theta \)
  • D. \( r \)

Câu 20. Thể tích khối trụ giới hạn bởi \( z = 0, z = 4 \) và \( x^2 + y^2 \le 1 \) là:

  • A. \( 4\pi \)
  • B. \( 2\pi \)
  • C. \( 8\pi \)
  • D. \( \pi \)

Câu 21. Thể tích khối cầu \( x^2 + y^2 + z^2 \le 9 \) bằng:

  • A. \( 36\pi \)
  • B. \( 108\pi \)
  • C. \( 27\pi \)
  • D. \( 12\pi \)

Câu 22. Tính tích phân bội ba \( I = \iiint_V dxdydz \) với \( V = [0,1] \times [0,2] \times [0,3] \):

  • A. 6
  • B. 5
  • C. 1
  • D. 12

Câu 23. Cho miền D đối xứng qua Oy. Nếu f(x,y) là hàm lẻ theo x (\( f(-x,y) = -f(x,y) \)) thì \( \iint_D f(x,y) \, dxdy \) bằng:

  • A. 0
  • B. \( 2 \iint_{D_1} f(x,y) \, dxdy \)
  • C. 1
  • D. Không xác định được

Câu 24. Giá trị trung bình của \( f(x,y) = xy \) trên miền \( D = [0,2] \times [0,2] \) là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 1/2

Câu 25. Khẳng định nào ĐÚNG về Tích phân đường loại 1 \( \int_C f(x,y) \, ds \)?

  • A. Phụ thuộc vào chiều đi của đường cong C
  • B. Không phụ thuộc vào chiều đi của đường cong C
  • C. Luôn luôn bằng 0
  • D. Chỉ tính được trên đường cong kín

… và còn 45 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó