Nội dung đề thi: Hóa hữu cơ C - Mở đầu: liên kết, hiệu ứng điện tử và so sánh acid–base
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khoảng 97% khối lượng cơ thể sinh vật được tạo thành từ bốn nguyên tố nào?
- A. O, C, H, N
- B. O, C, Ca, P
- C. C, H, N, S
- D. O, H, N, Na
Câu 2. Theo hình thành phần cơ thể trong tài liệu, oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng?
- A. 18,5%
- B. 65%
- C. 9,5%
- D. 3,2%
Câu 3. Hai nguyên tố chính khác (ngoài O, C, H, N) được tài liệu nêu cho cơ thể sống là:
- A. Calcium (Ca) và potassium (K)
- B. Sodium (Na) và chlorine (Cl)
- C. Phosphorus (P) và sulfur (S)
- D. Magnesium (Mg) và phosphorus (P)
Câu 4. Nguyên tử carbon có bao nhiêu electron hóa trị và tạo được bao nhiêu liên kết cộng hóa trị?
- A. 2 electron hóa trị, tạo 2 liên kết
- B. 3 electron hóa trị, tạo 3 liên kết
- C. 6 electron hóa trị, tạo 6 liên kết
- D. 4 electron hóa trị, tạo 4 liên kết
Câu 5. Vì sao khung carbon (carbon backbone) ổn định?
- A. Vì liên kết cộng hóa trị C–C đủ mạnh
- B. Vì carbon chỉ tạo liên kết ion
- C. Vì carbon có 2 electron hóa trị
- D. Vì carbon không liên kết với nguyên tử carbon khác
Câu 6. Trong tài liệu, ethene là ví dụ minh họa cho loại liên kết C–C nào?
- A. Liên kết đơn
- B. Liên kết đôi
- C. Liên kết ba
- D. Liên kết ion
Câu 7. Ethyne (acetylene) là ví dụ minh họa cho liên kết C–C nào?
- A. Liên kết đơn
- B. Liên kết đôi
- C. Liên kết ba
- D. Liên kết hydro
Câu 8. Mạch carbon phân nhánh là mạch trong đó:
- A. Một nguyên tử C liên kết với hơn hai nguyên tử C khác
- B. Các nguyên tử C nối tiếp nhau thành một dãy
- C. Các nguyên tử C tạo thành vòng
- D. Chỉ có liên kết đôi giữa các nguyên tử C
Câu 9. Mạch carbon vòng là mạch:
- A. Các nguyên tử C nối tiếp nhau không phân nhánh
- B. Các nguyên tử carbon tạo thành vòng
- C. Có một C liên kết với hơn hai C khác
- D. Chỉ chứa nguyên tử hydrogen
Câu 10. Nhóm chức trong hóa hữu cơ là:
- A. Phần cấu trúc quyết định màu sắc của phân tử
- B. Toàn bộ khung carbon của phân tử
- C. Phần cấu trúc đặc trưng, liên quan đến tính chất hóa học của phân tử
- D. Chỉ các liên kết hydro trong phân tử
Câu 11. Nhóm nào sau đây nằm trong danh sách nhóm chức được tài liệu minh họa?
- A. Phosphate
- B. Sulfonic acid
- C. Peroxide
- D. Azo compound
Câu 12. Liên kết nào sau đây thuộc dạng A–A thường không phân cực?
- A. H–H
- B. H–Cl
- C. C=O
- D. C–F
Câu 13. Theo tài liệu, chất phân cực tan tốt trong loại dung môi nào?
- A. Dung môi không phân cực
- B. Dung môi phân cực
- C. Chỉ trong dầu
- D. Không tan trong dung môi nào
Câu 14. Cùng phân nhóm, liên kết nào sau đây có độ dài lớn nhất?
- A. C–F
- B. C–Cl
- C. C–I
- D. C–Br
Câu 15. Cùng chu kỳ, liên kết nào có độ dài lớn nhất trong các liên kết sau?
- A. C–N
- B. C–O
- C. C–F
- D. C–C
Câu 16. Theo bậc liên kết, liên kết nào có độ dài ngắn nhất?
- A. C≡O
- B. C–O
- C. C=O
- D. C–C
Câu 17. Theo lai hóa, liên kết nào có độ dài lớn nhất?
- A. C–sp²
- B. C–sp³
- C. C–sp
- D. Ba liên kết bằng nhau
Câu 18. Năng lượng liên kết là:
- A. Khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử
- B. Năng lượng giải phóng khi phân tử bay hơi
- C. Năng lượng cần thiết để cắt đứt liên kết
- D. Số electron tham gia liên kết
Câu 19. Liên kết hydro có bản chất và năng lượng khoảng bao nhiêu theo tài liệu?
- A. Liên kết cộng hóa trị, khoảng 5 kcal/mol
- B. Liên kết tĩnh điện, khoảng 500 kcal/mol
- C. Liên kết ion, khoảng 50 kcal/mol
- D. Liên kết tĩnh điện, khoảng 5 kcal/mol
Câu 20. Liên kết hydro hình thành giữa nguyên tử H và nguyên tử nào?
- A. Nguyên tử có độ âm điện lớn, có khả năng nhường electron với H (phân cực)
- B. Nguyên tử có độ âm điện nhỏ như kim loại kiềm
- C. Nguyên tử carbon bất kỳ
- D. Chỉ nguyên tử hydrogen khác
Câu 21. Liên kết hydro làm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của chất:
- A. Giảm
- B. Tăng
- C. Không đổi
- D. Giảm rồi tăng
Câu 22. Tài liệu minh họa liên kết hydro giữa các phân tử ở những dạng nào?
- A. Dạng ion và dạng tinh thể
- B. Dạng vòng và dạng nhánh
- C. Dạng polyme và dạng dime
- D. Dạng đơn và dạng ba
Câu 23. Hiệu ứng điện tử gồm những hiệu ứng nào?
- A. Hiệu ứng cảm, hiệu ứng hydro và hiệu ứng quang
- B. Hiệu ứng cộng hưởng, hiệu ứng nhiệt và hiệu ứng cảm
- C. Hiệu ứng siêu liên hợp và hiệu ứng ion
- D. Hiệu ứng cảm, hiệu ứng cộng hưởng và hiệu ứng siêu liên hợp
Câu 24. Hiệu ứng cảm (I) do nguyên nhân nào và lan truyền như thế nào?
- A. Do sự phân cực liên kết giữa hai nguyên tử, lan truyền theo mạch liên kết σ với cường độ giảm dần
- B. Do sự di chuyển electron π, lan truyền với cường độ không đổi
- C. Do liên kết hydro, lan truyền theo mạch liên kết π
- D. Do sự phân cực liên kết, lan truyền tăng dần theo mạch
Câu 25. So với H, nhóm đẩy electron gây ra hiệu ứng nào?
- A. Hiệu ứng cảm âm (–I)
- B. Hiệu ứng cảm dương (+I)
- C. Hiệu ứng cộng hưởng âm (–R)
- D. Liên kết hydro
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.