Hoa văn 1&2 - Từ vựng ôn tập (VB2) | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Từ 家人 (Jiārén) có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ 哥哥 (gēge) có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ 妹妹 (mèimei) có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ 女儿 có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ 老师 (lǎoshī) có nghĩa là gì?
Câu 6. Đại từ 你 (nǐ) là ngôi thứ mấy?
Câu 7. Từ 我们 (wǒmen) có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ 他们 (tāmen) được dùng cho đối tượng nào?
Câu 9. Từ 她们 (tāmen) có nghĩa là gì?
Câu 10. 没有 (méiyǒu) là dạng phủ định của từ nào?
Câu 11. Trợ từ 的 (de) có nghĩa là gì?
Câu 12. Lượng từ 口 (kǒu) dùng cho đối tượng nào?
Câu 13. Từ 对不起 (duìbuqǐ) có nghĩa là gì?
Câu 14. Cách nói "Đừng khách sáo" trong tiếng Hoa là gì?
Câu 15. Từ 离 (lí) trong cấu trúc "A 离 B ntn" có nghĩa là gì?
Câu 16. Trợ từ 呢 (ne) có nghĩa là gì?
Câu 17. Từ 岁 (suì) có nghĩa là gì?
Câu 18. Số 2 có cách đọc thay thế nào (khi dùng trước lượng từ)?
Câu 19. Từ 万 (wàn) có nghĩa là gì?
Câu 20. Từ 多大 (duōdà) dùng để hỏi điều gì?
Câu 21. Từ 点 (diǎn) khi nói về thời gian có nghĩa là gì?
Câu 22. Từ 半 (bàn) khi nói giờ giấc có nghĩa là gì?
Câu 23. Từ 昨天 (zuótiān) có nghĩa là gì?
Câu 24. Từ 后天 (hòutiān) có nghĩa là gì?
Câu 25. Từ 大前天 (dà qiántiān) có nghĩa là gì?
… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.