Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026–2027)
Xem trước 25/51 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
- A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
- B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
- C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
- D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2. Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng
- A. Không thuận nghịch.
- B. Thuận nghịch.
- C. Một chiều.
- D. Oxi hóa – khử.
Câu 3. Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
- A. cân bằng tĩnh.
- B. cân bằng động.
- C. cân bằng bền.
- D. cân bằng không bền.
Câu 4. Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
- A. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
- B. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
- C. phản ứng hoá học không xảy ra.
- D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
Câu 5. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận \( v_t \) và tốc độ phản ứng nghịch \( v_n \) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
- A. \( v_t = 2v_n \).
- B. \( v_t = v_n \neq 0 \).
- C. \( v_t = 0{,}5v_n \).
- D. \( v_t = v_n = 0 \).
Câu 6. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
- A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
- B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
- C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
- D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 7. Sự chuyển dịch cân bằng là
- A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận.
- B. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
- C. Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác.
- D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Câu 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
- A. Na₂S + 2HCl → 2NaCl + H₂S.
- B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O
- C. Na₂CO₃ + 2HCl → 2NaCl + CO₂ + H₂O.
- D. H₂ (g) + I₂ (g) ⇌ 2HI
Câu 9. Hằng số cân bằng \( K_C \) của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
- A. Nồng độ.
- B. Nhiệt độ.
- C. Áp suất.
- D. Chất xúc tác.
Câu 10. Cho cân bằng hóa học: H₂ (g) + I₂ (g) ⇌ 2HI (g); \( \Delta_rH^0_{298} > 0 \). Cân bằng không chuyển dịch khi
- A. tăng nhiệt độ của hệ.
- B. giảm nồng độ HI.
- C. giảm áp suất chung của hệ.
- D. tăng nồng độ H₂.
Câu 11. Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2NO (g); \( \Delta_rH^0_{298} > 0 \)Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:
- A. Tăng nhiệt độ của hệ.
- B. Giảm áp suất của hệ.
- C. Thêm khí NO vào hệ.
- D. Thêm chất xúc tác vào hệ.
Câu 12. Xét phản ứng: 2NO (g) + O₂ (g) ⇌ 2NO₂ (g). Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.
- B. Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.
- C. Trong trường hợp này, áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng phản ứng.
- D. Chất xúc tác sẽ làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
Câu 13. Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu tăng áp suất?
- A. 2H₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2H₂O (g).
- B. 2NO (g) ⇌ N₂ (g) + O₂ (g).
- C. 2SO₃ (g) ⇌ 2SO₂ (g) + O₂ (g).
- D. 2CO₂ (g) ⇌ 2CO (g) + O₂ (g).
Câu 14. Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng:2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g) (\( \Delta_rH^0_{298} < 0 \))Nồng độ của SO₃ sẽ tăng, nếu:
- A. Giảm nồng độ của SO₂.
- B. Tăng nồng độ của SO₂.
- C. Tăng nhiệt độ.
- D. Giảm nồng độ của O₂.
Câu 15. Cho cân bằng hoá học: PCl₅ (g) ⇌ PCl₃ (g) + Cl₂ (g); \( \Delta_rH^0_{298} > 0 \). Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:
- A. tăng áp suất.
- B. tăng nhiệt độ.
- C. thêm PCl₃.
- D. thêm Cl₂.
Câu 16. Cho phản ứng thuận nghịch: 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g). Hằng số cân bằng của phản ứng trên là
- A. \( K_C = \dfrac{[SO_3]^2}{[SO_2]^2.[O_2]} \).
- B. \( K_C = \dfrac{[SO_3]}{[SO_2].[O_2]} \).
- C. \( K_C = \dfrac{[SO_2]^2.[O_2]}{[SO_3]^2} \).
- D. \( K_C = \dfrac{[SO_2].[O_2]}{[SO_3]} \)
Câu 17. Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: FeO (s) + CO (g) ⇌ Fe (s) + CO₂ (g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là
- A. \( K_C = \dfrac{[CO_2].[Fe]}{[FeO].[CO]} \).
- B. \( K_C = \dfrac{[CO_2]}{[CO]} \)
- C. \( K_C = \dfrac{[FeO].[CO]}{[CO_2].[Fe]} \).
- D. \( K_C = \dfrac{[CO_2].[Fe]}{[CO]} \).
Câu 18. Cho cân bằng (trong bình kín) sau:CO (g) + H₂O (g) ⇌ CO₂ (g) + H₂ (g) \( \Delta_rH^0_{298} < 0 \)Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H₂; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
- A. (1), (4), (5)
- B. (1), (2), (3).
- C. (2), (3), (4).
- D. (1), (2), (4).
Câu 19. Trường hợp nào không dẫn điện được
- A. NaCl rắn, khan
- B. NaCl trong nước
- C. NaCl nóng chảy
- D. NaOH nóng chảy
Câu 20. Chất nào sau đây dẫn điện được?
- A. KCl rắn, khan.
- B. Dung dịch C₂H₅OH.
- C. Dung dịch glucose C₆H₁₂O₆.
- D. Dung dịch KBr.
Câu 21. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
- A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
- B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
- C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước.
- D. Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Câu 22. Chất điện li là chất tan trong nước
- A. phân li ra ion.
- B. phân li một phần ra ion.
- C. phân li hoàn toàn thành ion.
- D. tạo dung dịch dẫn điện tốt.
Câu 23. Hợp chất nào sau đây không phải là chất điện li?
- A. Acid.
- B. Oxide.
- C. Base.
- D. Muối.
Câu 24. Cho dãy các chất sau: HNO₃, KOH, C₂H₅OH, Na₂SO₄, C₆H₁₂O₆, C₁₂H₂₂O₁₁, CH₃COOH. Số chất điện li là
Câu 25. Trong các chất sau, chất nào không phải là chất điện li?
- A. NaHCO₃.
- B. H₂SO₄.
- C. KOH.
- D. C₂H₅OH.
… và còn 26 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 51 câu và xem đáp án.