Quản trị học - Ôn tập Chương 1, 2, 3 | i-quiz.vn@stop article@stop Quản trị học - Ôn tập Chương 1, 2, 3 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quản trị học - Ôn tập Chương 1, 2, 3

Image Exam
2026-10-22 18:47:48
Tên đề thi: Quản trị học - Ôn tập Chương 1, 2, 3
Tác giả: Cầm Phạm
Số lượng câu hỏi: 27
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 27
Tổng số điểm của đề thi: 27
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Cầm Phạm
23
2026-10-22 19:03:45
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quản trị học - Ôn tập Chương 1, 2, 3

Xem trước 25/27 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thương mại điện tử (E-commerce) được hiểu là:

  • A. Giao dịch bằng máy tính thông qua Internet
  • B. Thực hiện mọi hoạt động kinh doanh dựa trên Internet
  • C. Ứng dụng mô hình tổ chức điện tử trong quan hệ với các bên liên quan
  • D. Việc sản xuất hàng hóa bằng máy tính

Câu 2. Kinh doanh điện tử (E-business) là:

  • A. Giao dịch bằng máy tính thông qua Internet
  • B. Thực hiện các hoạt động kinh doanh dựa trên Internet
  • C. Ứng dụng mô hình tổ chức điện tử trong quan hệ với các bên liên quan
  • D. Hoạt động chỉ gồm quảng cáo trực tuyến

Câu 3. Khái niệm nào là "ứng dụng mô hình tổ chức điện tử trong quan hệ với các bên liên quan"?

  • A. E-commerce
  • B. E-business
  • C. E-organization
  • D. Outsourcing

Câu 4. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là:

  • A. Khả năng doanh nghiệp thích ứng với những thay đổi của xã hội
  • B. Trách nhiệm tuân thủ pháp luật và theo đuổi mục tiêu kinh tế dài hạn có lợi cho xã hội
  • C. Nghĩa vụ chỉ đáp ứng trách nhiệm kinh tế và pháp luật
  • D. Văn bản chính thức nêu các quy định đạo đức

Câu 5. "Khả năng doanh nghiệp thích ứng với những thay đổi của xã hội" là khái niệm nào?

  • A. Trách nhiệm xã hội
  • B. Nghĩa vụ xã hội
  • C. Đáp ứng xã hội
  • D. Quy tắc đạo đức

Câu 6. Văn bản chính thức nêu giá trị và quy định đạo đức mà nhà quản trị, nhân viên phải tuân theo được gọi là:

  • A. Đạo đức
  • B. Quy tắc đạo đức
  • C. Nghĩa vụ xã hội
  • D. Đáp ứng xã hội

Câu 7. Lập luận nào sau đây thuộc nhóm ỦNG HỘ trách nhiệm xã hội?

  • A. Có thể làm giảm lợi nhuận
  • B. Làm loãng mục tiêu hoạt động
  • C. Tạo hình ảnh tốt và đáp ứng kỳ vọng công chúng
  • D. Phát sinh chi phí

Câu 8. Lập luận nào sau đây thuộc nhóm PHẢN ĐỐI trách nhiệm xã hội?

  • A. Lợi ích dài hạn
  • B. Môi trường tốt hơn
  • C. Bảo vệ lợi ích các bên liên quan
  • D. Làm loãng mục tiêu hoạt động và phát sinh chi phí

Câu 9. Khởi nghiệp là quá trình:

  • A. Cắt giảm nhân sự để nâng cao hiệu quả
  • B. Phát triển kinh doanh, tổ chức nguồn lực cần thiết, đồng thời xác định rủi ro và phần thưởng
  • C. Thuê doanh nghiệp khác sản xuất hàng hóa
  • D. Giao dịch bằng máy tính qua Internet

Câu 10. Downsizing (giảm nhân sự) nhằm mục đích:

  • A. Nâng cao hiệu quả hoạt động
  • B. Thuê ngoài hoạt động sản xuất
  • C. Tuyển thêm nhân viên bán thời gian
  • D. Mở rộng thị trường toàn cầu

Câu 11. Outsourcing (thuê ngoài) là:

  • A. Giảm nhân sự nhằm nâng cao hiệu quả
  • B. Điều chỉnh trình độ nhân viên phù hợp mục tiêu tổ chức
  • C. Sử dụng doanh nghiệp khác để sản xuất hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ
  • D. Xây dựng đội ngũ đa dạng về giới và độ tuổi

Câu 12. Rightsizing (nhân sự phù hợp) là:

  • A. Điều chỉnh để trình độ nhân viên phù hợp với mục tiêu tổ chức
  • B. Giảm toàn bộ nhân sự
  • C. Thuê nhân viên hợp đồng theo dự án
  • D. Sử dụng doanh nghiệp khác cung cấp dịch vụ

Câu 13. Nhân viên chủ chốt là:

  • A. Nhân viên bán thời gian
  • B. Nhân viên hợp đồng ngắn hạn
  • C. Nhóm nhỏ nhân viên toàn thời gian đảm nhiệm công việc chính
  • D. Nhân viên tạm thời thời kỳ cao điểm

Câu 14. Kaizen là thuật ngữ tiếng Nhật chỉ:

  • A. Sự cam kết cải tiến liên tục
  • B. Chiến lược tập trung hóa
  • C. Quản trị theo mục tiêu
  • D. Văn hóa phục vụ khách hàng

Câu 15. Biện pháp nào KHÔNG nằm trong cách xây dựng văn hóa phục vụ khách hàng theo tài liệu?

  • A. Tuyển đúng người và thái độ phù hợp
  • B. Trao quyền để nhân viên chủ động xử lý vấn đề
  • C. Thiết kế hệ thống kiểm soát thân thiện với khách hàng
  • D. Hạn chế đào tạo để giảm chi phí

Câu 16. Trong SMART, chữ "T" (Time) có nghĩa là:

  • A. Mục tiêu cụ thể
  • B. Có thời hạn/thời gian xác định
  • C. Đo lường được
  • D. Phù hợp, thực tế

Câu 17. Trong SMART, chữ "A" (Achievable) có nghĩa là:

  • A. Mục tiêu cụ thể
  • B. Có khả năng đạt được
  • C. Có thời hạn
  • D. Đo lường được

Câu 18. Hoạch định quan tâm đến:

  • A. Chỉ kết quả cần đạt (what)
  • B. Chỉ phương thức đạt kết quả (how)
  • C. Cả kết quả cần đạt (what) và phương thức đạt kết quả (how)
  • D. Chỉ việc kiểm tra kết quả

Câu 19. Kế hoạch chiến lược có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Áp dụng cho bộ phận, ngắn hạn
  • B. Áp dụng toàn tổ chức, xác định mục tiêu chung và vị thế trong môi trường kinh doanh, dài hạn
  • C. Chỉ dùng cho một tình huống cụ thể
  • D. Nêu rõ ai làm việc gì, khi nào, ở đâu

Câu 20. Theo slide, kế hoạch ngắn hạn có thời gian:

  • A. Dưới một năm
  • B. Đến năm năm
  • C. Trên mười năm
  • D. Đúng ba năm

Câu 21. Kế hoạch nêu rõ việc gì, khi nào, ở đâu, số lượng bao nhiêu và ai thực hiện là:

  • A. Kế hoạch định hướng
  • B. Kế hoạch chi tiết
  • C. Kế hoạch một lần
  • D. Kế hoạch thường xuyên

Câu 22. Chiến dịch quảng cáo là ví dụ của loại kế hoạch nào?

  • A. Kế hoạch thường xuyên
  • B. Kế hoạch định hướng
  • C. Kế hoạch một lần
  • D. Kế hoạch dài hạn

Câu 23. Đánh giá mức độ hài lòng khách hàng (hoạt động lặp lại) là ví dụ của:

  • A. Kế hoạch một lần
  • B. Kế hoạch thường xuyên
  • C. Kế hoạch chiến lược
  • D. Kế hoạch chi tiết

Câu 24. Ba yếu tố của quy tắc 3C là:

  • A. Competency, Contribution, Commitment
  • B. Cost, Customer, Competition
  • C. Control, Command, Coordination
  • D. Capital, Culture, Change

Câu 25. Trong quy tắc 3C, Competency (Năng lực) gồm:

  • A. Kết quả công việc của cá nhân
  • B. Mức độ cam kết với mục tiêu
  • C. Kiến thức, kỹ năng, thái độ, hành vi và sức khỏe
  • D. Phần thưởng nhận được

… và còn 2 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 27 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó