Giải phẫu - Cao đẳng Y sĩ hệ dân sự - Ôn tập thi kết thúc môn học | i-quiz.vn@stop article@stop Giải phẫu - Cao đẳng Y sĩ hệ dân sự - Ôn tập thi kết thúc môn học | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giải phẫu - Cao đẳng Y sĩ hệ dân sự - Ôn tập thi kết thúc môn học

Image Exam
2026-10-19 22:46:29
Tên đề thi: Giải phẫu - Cao đẳng Y sĩ hệ dân sự - Ôn tập thi kết thúc môn học
Số lượng câu hỏi: 67
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 67
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giải phẫu - Cao đẳng Y sĩ hệ dân sự - Ôn tập thi kết thúc môn học

Xem trước 25/67 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thành phần ở đầu dưới xương cánh tay:

  • A. Cổ phẫu thuật.
  • B. Mấu động lớn.
  • C. Mỏm trên ròng rọc và mỏm trên lồi cầu.
  • D. Rãnh nhị đầu

Câu 2. Phần thắt ở dưới các mấu động của xương cánh tay là:

  • A. Cổ giải phẫu.
  • B. Cổ phẫu thuật.
  • C. Thân xương cánh tay.
  • D. Vòng thắt.

Câu 3. Định hướng xương chày:

  • A. Đầu nhỏ quay xuống dưới, mắt cá ra ngoài và mào chày ra trước
  • B. Đầu nhỏ quay xuống dưới, mắt cá vào trong và mào chày ra sau.
  • C. Đầu to quay xuống dưới, mắt cá vào trong và mào chày ra trước
  • D. Đầu nhỏ quay xuống dưới, mắt cá vào trong và mào chày ra trước

Câu 4. Định hướng xương cánh tay:

  • A. Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra sau
  • B. Chỏm xương lên trên ra ngoài, rãnh nhị đầu ra trước
  • C. Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra ngoài
  • D. Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra trước

Câu 5. Định hướng xương quay:

  • A. Đầu to lên trên, mỏm trâm quay ra ngoài.
  • B. Đầu to xuống dưới, mỏm trâm quay vào trong.
  • C. Đầu to xuống dưới, mỏm trâm quay ra trước
  • D. Đầu to xuống dưới, mỏm trâm quay ra ngoài.

Câu 6. Định hướng xương trụ:

  • A. Đầu to xuống dưới, mỏm vẹt ra trước, mỏm khuỷu ra sau, mỏm trâm trụ vào trong.
  • B. Đầu to lên trên, mỏm vẹt ra trước, mỏm khuỷu ra ngoài, mỏm trâm trụ vào trong.
  • C. Đầu to lên trên, mỏm vẹt ra trước, mỏm khuỷu ra sau, mỏm trâm trụ ra ngoài
  • D. Đầu to lên trên, mỏm vẹt ra trước, mỏm khuỷu ra sau, mỏm trâm trụ vào trong.

Câu 7. Định hướng xương bả vai:

  • A. Gai vai ra sau, ổ chảo ra ngoài và khuyết vai xuống dưới
  • B. Gai vai ra sau, ổ chảo vào trong và khuyết vai lên trên
  • C. Gai vai ra trước, ổ chảo ra ngoài và khuyết vai lên trên
  • D. Gai vai ra sau, ổ chảo ra ngoài và khuyết vai lên trên

Câu 8. Xương không thuộc hàng trên xương cổ tay:

  • A. Xương nguyệt
  • B. Xương thang
  • C. Xương đậu
  • D. Xương thuyền

Câu 9. Bộ xương người có khoảng:

  • A. 206 – 208 xương.
  • B. 202 – 204 xương.
  • C. 208 – 210 xương.
  • D. 204 – 206 xương.

Câu 10. Cấu tạo thân xương dài từ ngoài vào trong:

  • A. Cốt mạc, màng liên cốt, xương đặc, ống tủy.
  • B. Cốt mạc, xương đặc, ống tủy.
  • C. Màng liên cốt, xương đặc, xương xốp, ống tủy.
  • D. Màng liên cốt, xương đặc, màng xương, ống tủy.

Câu 11. Mô tả đúng về cốt mạc:

  • A. Là màng mỏng bên ngoài của xương và diện khớp.
  • B. Là màng mỏng bên ngoài của xương trừ đầu xương.
  • C. Là màng mỏng bên ngoài của xương trừ phần sụn và diện khớp.
  • D. Là màng mỏng của đầu xương và diện khớp.

Câu 12. Chiều dài cột sống người trưởng thành:

  • A. 40 - 45 cm.
  • B. 60 - 70 cm.
  • C. 50 - 60 cm.
  • D. 70 - 80 cm.

Câu 13. Cột sống có:

  • A. 30 - 31 đốt
  • B. 33 – 35 đốt
  • C. 31 – 32 đốt
  • D. 35 – 36 đốt

Câu 14. Cột sống người được chia làm mấy đoạn:

  • A. 3 đoạn.
  • B. 4 đoạn.
  • C. 5 đoạn.
  • D. 6 đoạn.

Câu 15. Xương cột sống có mấy đoạn cong:

  • A. 3 chỗ cong.
  • B. 4 chỗ cong.
  • C. 5 chỗ cong.
  • D. 6 chỗ cong.

Câu 16. Mô tả đúng về cột sống đoạn cổ:

  • A. Có 6 đốt, cong lồi ra sau.
  • B. Có 7 đốt, cong lồi ra trước
  • C. Có 8 đốt, cong lồi ra sau.
  • D. Có 9 đốt, cong lồi ra trước

Câu 17. Mô tả đúng về cột sống đoạn ngực:

  • A. Có 10 đốt, cong lồi ra trước
  • B. Có 12 đốt, cong lồi ra sau.
  • C. Có 10 đốt, cong lồi ra sau.
  • D. Có 12 đốt, cong lồi ra trước

Câu 18. Mô tả đúng về cột sống thắt lưng:

  • A. Có 5 đốt, cong lồi ra trước
  • B. Có 5 đốt, cong lồi ra sau.
  • C. Có 7 đốt, cong lồi ra sau.
  • D. Có 7 đốt, cong lồi ra trước

Câu 19. Mô tả đúng về cột sống đoạn cùng:

  • A. Có 5 đốt, cong lồi ra trước
  • B. Có 5 đốt, cong lồi ra sau.
  • C. Có 8 đốt, cong lồi ra sau.
  • D. Có 8 đốt, cong lồi ra trước

Câu 20. Cấu tạo chung của đốt sống:

  • A. Thân đốt, cung đốt và mỏm gai.
  • B. Thân đốt, cung đốt, gai đốt.
  • C. Thân đốt, cung đốt và mỏm đốt.
  • D. Thân đốt, gai đốt và mỏm đốt.

Câu 21. Đặc điểm giải phẫu của đốt sống cổ:

  • A. Thân đốt mỏng, lỗ đốt sống rộng, mỏm gai tách đôi, có lỗ mỏm ngang.
  • B. Thân đốt dày, lỗ đốt sống rộng, mỏm gai dài và chúc xuống dưới.
  • C. Thân đốt nhỏ, lỗ đốt sống hẹp, mỏm gai dài.
  • D. Thân đốt nhỏ, mỏm gai nhỏ, mỏm gai chúc xuống dưới.

Câu 22. Đặc điểm đốt sống ngực

  • A. Thân đốt dày, mỏm gai dài, to và nằm ngang.
  • B. Thân đốt dày, mỏm gai ngắn, to và hướng xuống dưới.
  • C. Thân đốt dày, mỏm gai dài, bé và hướng xuống dưới.
  • D. Thân đốt dày, mỏm ngang có diện khớp với củ sườn, mỏm gai dài và chúc xuống dưới.

Câu 23. Đốt sống thắt lưng có đặc điểm:

  • A. Thân đốt to và dày nhất, mỏm ngang dài, mỏm gai ngắn nằm ngang.
  • B. Thân đốt nhỏ và dày nhất, mỏm ngang dài, mỏm gai nằm ngang.
  • C. Thân đốt to và ngắn nhất, mỏm ngang dài, mỏm gai nằm ngang.
  • D. Thân đốt nhỏ và ngắn nhất, mỏm ngang dài, mỏm gai nằm ngang

Câu 24. Đốt sống xương cùng, cụt có đặc điểm:

  • A. Hình tháp có 4 mặt, đáy ở dưới, đỉnh ở trên.
  • B. Hình tháp có 4 mặt, đáy ở trên, đỉnh ở dưới.
  • C. Hình tháp có 3 mặt, 1 nền, đáy ở trên, đỉnh ở dưới.
  • D. Hình tháp có 3 mặt, 1 nền, đáy ở dưới, đỉnh ở trên.

Câu 25. Mô tả đúng về xương ức:

  • A. dẹt và cong lồi ra trước, gồm cán ức, cổ ức, thân ức và mũi ức
  • B. dẹt và cong lồi ra sau, gồm cán ức, cổ ức, thân ức và mũi ức
  • C. dẹt và cong lồi ra trước, gồm hõm ức, cổ ức, thân ức và mũi ức
  • D. dẹt và cong lồi ra sau, gồm cán ức, cổ ức, thân ức và hõm ức

… và còn 42 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 67 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó