thực hành nâng cao | i-quiz.vn@stop article@stop thực hành nâng cao | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

thực hành nâng cao

Image Exam
2024-06-26 05:55:05
Teacher951
Tên đề thi: thực hành nâng cao
Tác giả: Teacher951
Số lượng câu hỏi: 23
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 0
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: thực hành nâng cao

Xem trước 23/23 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Trong Access, Bảng là gì?

  • A. A. Là đối tượng để lưu dữ liệu bao gồm cột (trường) và dòng (bản ghi)
  • B. B. Là một đối tượng để hiển thị dữ liệu
  • C. Là một đối tượng để in và tổng hợp dữ liệu

Câu 2. Câu 2: Tập tin Access 2010 có phần đuôi (phần mở rộng) mặc định là:

  • A. docx.
  • B. B. accdb
  • C. dbf.
  • D. xlsx.

Câu 3. Cơ sở dữ liệu Access là:

  • A. A. Một tập hợp các bản ghi và các tập tin được tổ chức theo một mục đích nào đó
  • B. B. Tập hợp các bảng
  • C. C. Tập dữ liệu rời rạc không có quan hệ với nhau
  • D. D. Tập các file chứa thông tin liên quan được tổ chức theo một mục đích nào đó

Câu 4. Câu 4: Access là một phần mềm:

  • A. A. Độc lập với hệ điều hành, cài đặt riêng
  • B. B. Tích hợp luôn trong hệ điều hành Windows của Microsoft
  • C. C. Tích hợp trong bộ Microsoft Office
  • D. D. Hệ thống

Câu 5. Câu 5: Access là:

  • A. A. Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)
  • B. B. Phần mềm soạn thảo văn bản
  • C. C. Phần mềm tính toán
  • D. D. Phần mềm trình chiếu

Câu 6. Câu 6: Các đối tượng chính trong Access là:

  • A. A. Table, Query, Form, Report
  • B. B. Table, Query, Form, Modul
  • C. C. Table, Query, Form, Report, Macro
  • D. D. Table, Query, Form, Report, Modul, Macro, Page

Câu 7. Câu 7: Quan hệ nào không tồn tại giữa hai bảng trong Access?

  • A. A. Quan hệ 1-1
  • B. B. Quan hệ 1-n
  • C. C. Quan hệ 1-0
  • D. D. Quan hệ n-n

Câu 8. Câu 8: Khi đã tạo một quan hệ giữa hai bảng, nếu muốn sửa đổi quan hệ cần:

  • A. A. Xóa bỏ bảng đã tạo quan hệ và tạo lại bảng mới
  • B. B. Xóa bỏ toản bộ cơ sở dữ liệu và tạo lại
  • C. C. Không thể thay đổi được quan hệ khi đã tạo ra
  • D. D. Nhắp nút phải vào quan hệ cần thay đổi và chọn Edit Relation ships

Câu 9. Câu 9: Để tạo cấu trúc bảng mới, chọn:

  • A. A. Table design
  • B. B. Query design
  • C. C. Form design
  • D. D. Report design

Câu 10. Câu 10: Để thoát khỏi Access, dùng:

  • A. A. File/Exit
  • B. B. Nhắp vào nút Close(X)
  • C. C. Nhấn Alt+F4
  • D. D. A, B, C đều đúng

Câu 11. Câu 11: Truy vấn (Query) là:

  • A. A. Một đối tượng được trích rút từ bảng theo một yêu cầu xác định
  • B. B. Một đối tượng để hiển thị dữ liệu
  • C. C. Một đối tượng thiết kế in dữ liệu
  • D. D. Đối tượng chứa các thủ tục lập trình

Câu 12. Câu 12: Toán tử * đại diện cho:

  • A. A. Đại diện cho 1 ký tự bất kỳ
  • B. B. Đại diện cho 1 ký tự số
  • C. C. Đại diện cho 1 ký tự chuỗi
  • D. D. Đại diện cho 1 xâu ký tự có độ dài bất kỳ

Câu 13. Câu 13: Để tạo biểu mẫu nhập liệu (Form) mới, chọn:

  • A. A. Table design
  • B. B. Query design
  • C. C. Form design
  • D. D. Report design

Câu 14. 14: Để tạo mới một mẫu báo cáo, chọn:

  • A. A. Table design
  • B. B. Query design
  • C. C. Form design
  • D. D. Report design

Câu 15. Câu 15: Thuộc tính nào của MainForm cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng với SubForm:

  • A. A. Link SubForm và Link MainForm
  • B. B. Relationship SubForm và Relationship MainForm
  • C. C. Link Child Field và Link Master Field
  • D. D. Casecade Relate Field

Câu 16. Câu 16: Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber:

  • A. A. Luôn luôn tăng
  • B. B. Luôn luôn giảm
  • C. C. Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo
  • D. D. Tùy ý người sử dụng

Câu 17. Câu 17: Tổng số Field trong một Table:

  • A. A. 64
  • B. B. 255
  • C. C. 256
  • D. D. Không giới hạn

Câu 18. Câu 18: Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm thì trong vùng lưới ta chọn ở mục:

  • A. A. Index
  • B. B. Index and Sort
  • C. C. Sort
  • D. D. Show

Câu 19. Câu 19: Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để:

  • A. A. Sao chép thông tin giữa các bảng
  • B. B. Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng
  • C. C. Di chuyển thông tin giữa các bảng
  • D. D. Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau

Câu 20. Câu 20: Trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?

  • A. A. 1
  • B. B. 2
  • C. C. 3
  • D. D. 4

Câu 21. Câu 21: Một khóa chính phải có các điều kiện:

  • A. A. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)
  • B. B. Không được rỗng
  • C. C. Xác định duy nhất một mẫu tin
  • D. D. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

Câu 22. Câu 22: Khi tạo một Form bằng chế độ Design view, thì có thể lấy dữ liệu từ:

  • A. A. Một Table hoặc một Query
  • B. B. Một hoặc nhiều Query
  • C. C. Một Table và nhiều Query
  • D. D. Nhiều Table và nhiều Query

Câu 23. Câu 23: Khi chọn một trường trong một bảng làm khóa chính thì thuộc tính REQUIRED của trường đó phải chọn là:

  • A. A. YES
  • B. B. NO
  • C. C. Tùy ý
  • D. D. A, B, C đều đúng
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó