Thuế - Bộ đề ôn tập trắc nghiệm theo Giáo trình Bài tập Thuế UEH | i-quiz.vn@stop article@stop Thuế - Bộ đề ôn tập trắc nghiệm theo Giáo trình Bài tập Thuế UEH | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Thuế - Bộ đề ôn tập trắc nghiệm theo Giáo trình Bài tập Thuế UEH

Image Exam
2026-10-14 16:30:21
Tên đề thi: Thuế - Bộ đề ôn tập trắc nghiệm theo Giáo trình Bài tập Thuế UEH
Tác giả: thu mai 2
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Thuế - Bộ đề ôn tập trắc nghiệm theo Giáo trình Bài tập Thuế UEH

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đặc trưng cơ bản nào sau đây phân biệt Thuế với các khoản thu phí, lệ phí của Ngân sách Nhà nước?

  • A. Tính hoàn trả trực tiếp
  • B. Tính bắt buộc và không hoàn trả trực tiếp
  • C. Tính tự nguyện của người nộp
  • D. Do Hội đồng nhân dân quyết định mức thu

Câu 2. Doanh nghiệp A nhập khẩu lô hàng X với giá CIF là 105 triệu VNĐ. Thuế suất thuế NK là 10%. Trị giá tính thuế NK của lô hàng là:

  • A. 105 triệu VNĐ
  • B. 115.5 triệu VNĐ
  • C. 94.5 triệu VNĐ
  • D. 126.0 triệu VNĐ

Câu 3. Thuế xuất khẩu, nhập khẩu thuộc loại thuế nào sau đây?

  • A. Thuế trực thu
  • B. Thuế gián thu
  • C. Thuế tài sản
  • D. Thuế thu nhập

Câu 4. Phương pháp xác định trị giá tính thuế NK phổ biến nhất áp dụng theo Hiệp định Trị giá Hải quan GATT/WTO là:

  • A. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu
  • B. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa tương tự
  • C. Phương pháp trị giá khấu trừ
  • D. Phương pháp trị giá tính toán

Câu 5. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng KHÔNG chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu?

  • A. Hàng hóa từ thị trường trong nước bán vào khu phi thuế quan
  • B. Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam
  • C. Hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp FDI
  • D. Hàng hóa xuất khẩu của doanh nghiệp tư nhân

Câu 6. Căn cứ tính thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) đối với hàng hóa sản xuất trong nước là:

  • A. Giá bán đã có thuế TTĐB và thuế GTGT
  • B. Giá tính thuế TTĐB và thuế suất thuế TTĐB
  • C. Doanh thu bán hàng chưa bao gồm chi phí bán hàng
  • D. Giá vốn hàng bán cộng lợi nhuận định mức

Câu 7. Doanh nghiệp B bán 1.000 chai rượu với giá bán chưa thuế GTGT là 230 nghìn đồng/chai (đã có thuế TTĐB). Biết thuế suất thuế TTĐB là 65%. Giá tính thuế TTĐB 1 chai rượu là:

  • A. 139.39 nghìn đồng
  • B. 230 nghìn đồng
  • C. 149.50 nghìn đồng
  • D. 209.09 nghìn đồng

Câu 8. Đối tượng nào sau đây chịu thuế Tiêu thụ đặc biệt?

  • A. Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ
  • B. Xe ô tô cứu thương
  • C. Xe ô tô chở khách 30 chỗ
  • D. Xe chở rác chuyên dụng

Câu 9. Hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB do cơ sở sản xuất bán ra nước ngoài theo hợp đồng xuất khẩu thì:

  • A. Chịu thuế TTĐB với thuế suất 0%
  • B. Không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB
  • C. Chịu thuế TTĐB với thuế suất 50%
  • D. Nộp thuế TTĐB rồi được hoàn lại 50%

Câu 10. Công ty Y nhập khẩu 10 chiếc xe ô tô 4 chỗ. Thuế TTĐB khâu nhập khẩu đã nộp là 520 triệu. Trong kỳ công ty bán ra cả 10 chiếc. Số thuế TTĐB được khấu trừ khi xác định thuế TTĐB phải nộp khâu bán ra là:

  • A. 520 triệu VNĐ
  • B. 0 triệu VNĐ
  • C. 260 triệu VNĐ
  • D. 416 triệu VNĐ

Câu 11. Phương pháp khấu trừ thuế GTGT áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

  • A. Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ theo quy định
  • B. Hộ kinh doanh cá thể nộp thuế theo phương pháp khoán
  • C. Ca sĩ, nghệ sĩ tự do
  • D. Tất cả các cá nhân có thu nhập

Câu 12. Giá tính thuế GTGT đối với hàng hóa dùng để trao đổi, biếu, tặng, tiêu dùng nội bộ là:

  • A. Giá tính thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh
  • B. Bằng 0
  • C. Bằng 50% giá bán bình thường
  • D. Do cơ quan thuế ấn định tối thiểu 1 triệu VNĐ

Câu 13. Điều kiện để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào từ 21 triệu đồng trở lên là:

  • A. Có hóa đơn GTGT hợp pháp và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt
  • B. Chỉ cần có hóa đơn GTGT hợp pháp
  • C. Có biên bản giao nhận hàng hóa
  • D. Có hợp đồng thanh toán bằng tiền mặt

Câu 14. Thuế suất thuế GTGT 0% áp dụng đối với:

  • A. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
  • B. Hàng hóa tiêu dùng nội bộ
  • C. Dịch vụ y tế, giáo dục
  • D. Hàng hóa bán trong nước

Câu 15. Doanh nghiệp C có số thuế GTGT đầu ra trong tháng là 160 triệu, thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là 115 triệu. Số thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp trong tháng là:

  • A. 45 triệu VNĐ
  • B. 160 triệu VNĐ
  • C. 115 triệu VNĐ
  • D. 0 triệu VNĐ

Câu 16. Kỳ tính thuế Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) theo năm được xác định như thế nào?

  • A. Năm dương lịch hoặc năm tài chính theo lựa chọn của doanh nghiệp
  • B. Bắt buộc phải trùng với năm dương lịch từ 1/1 đến 31/12
  • C. Theo từng quý
  • D. Theo từng dự án

Câu 17. Khoản chi nào sau đây ĐƯỢC TRỪ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?

  • A. Chi tiền lương có đầy đủ hợp đồng và chứng từ thanh toán hợp lệ
  • B. Chi tiền phạt vi phạm giao thông
  • C. Chi ủng hộ địa phương không theo chương trình nhà nước
  • D. Chi trợ cấp trực tiếp không có quy chế

Câu 18. Công ty M có Doanh thu tính thuế TNDN là 1100 triệu, Chi phí được trừ là 750 triệu, Các khoản thu nhập khác là 55 triệu. Thu nhập chịu thuế TNDN là:

  • A. 405 triệu VNĐ
  • B. 350 triệu VNĐ
  • C. 1100 triệu VNĐ
  • D. 750 triệu VNĐ

Câu 19. Mức thuế suất thuế TNDN phổ thông hiện hành áp dụng đối với hầu hết các doanh nghiệp tại Việt Nam là:

  • A. 20%
  • B. 22%
  • C. 25%
  • D. 15%

Câu 20. Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế TNDN được chuyển sang các năm sau liên tục không quá bao nhiêu năm?

  • A. 5 năm
  • B. 3 năm
  • C. 10 năm
  • D. 2 năm

Câu 21. Cá nhân cư trú tại Việt Nam có thời gian hiện diện tại Việt Nam từ bao nhiêu ngày trở lên trong một năm dương lịch?

  • A. 183 ngày
  • B. 180 ngày
  • C. 90 ngày
  • D. 365 ngày

Câu 22. Theo quy định hiện hành, mức giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế TNCN là:

  • A. 11 triệu đồng/tháng
  • B. 9 triệu đồng/tháng
  • C. 4,4 triệu đồng/tháng
  • D. 15 triệu đồng/tháng

Câu 23. Mức giảm trừ gia cảnh cho mỗi người phụ thuộc của người nộp thuế TNCN là:

  • A. 4,4 triệu đồng/tháng
  • B. 3,6 triệu đồng/tháng
  • C. 5 triệu đồng/tháng
  • D. 11 triệu đồng/tháng

Câu 24. Thu nhập từ trúng thưởng (xổ số, vietlott...) vượt trên bao nhiêu tiền thì phải nộp thuế TNCN?

  • A. Trên 10 triệu đồng
  • B. Trên 5 triệu đồng
  • C. Trên 20 triệu đồng
  • D. Từng đồng trúng thưởng

Câu 25. Thuế suất thuế TNCN đối với thu nhập từ đầu tư vốn (cổ tức, lợi tức) của cá nhân cư trú là:

  • A. 5%
  • B. 10%
  • C. 20%
  • D. 15%

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó