Nội dung đề thi: Điều dưỡng phòng mổ - Hô hấp và chăm sóc sau phẫu thuật
Xem trước 25/57 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hệ thống hô hấp có:
- A. Một nhiệm vụ chủ yếu
- B. Hai nhiệm vụ chủ yếu
- C. Ba nhiệm vụ chủ yếu
- D. Bốn nhiệm vụ chủ yếu
Câu 2. Hệ thống hô hấp có nhiệm vụ:
- A. Vận chuyển máu
- B. Vận chuyển chất dinh duõng
- C. Vận chuyển khí
- D. Tất cả các ý đều đúng.
Câu 3. Hệ thống hô hấp giữ thăng bằng kiềm toan qua:
- A. Thải trừ CO₂
- B. Thải trừ H⁺
- C. Thải trừ HCO₃⁻
- D. Hấp thụ O₂
Câu 4. Phổi làm việc nhờ hoạt động:
- A. Hóa học
- B. Quang học
- C. Sinh học
- D. Cơ học
Câu 5. Phổi làm nhiệm vụ
- A. Vai trò điều hòa của hệ nội tiết
- B. Vai trò điều hòa của thể dịch
- C. Vai trò điều hòa của hệ vận động
- D. Vai trò điều hòa của hệ thần kinh
Câu 6. Khi nói về yếu tố cơ học của hô hấp
- A. Hai phổi dính vào thành ngực thông qua ba lá màng phổi.
- B. Hai lá màng phổi dính trên nhau làm cho phổi di chuyển theo lồng ngực
- C. Đáy lồng ngực có cơ hoành dính vào xương ức ở phía trước.
- D. Cơ hoành là cơ chủ yếu của thở ra
Câu 7. Trong thì thở vào
- A. Cơ hoành co lại làm hạ đỉnh xuống,
- B. Chiều dài lồng ngực giảm xuống đẩy các tạng ở bụng xuống
- C. Đồng thời các xương sườn phía dưới bị hạ xuống.
- D. Khi thở mạnh các cơ liên sườn ngoài dãn ra.
Câu 8. Thì thở ra
- A. Là thì chủ động
- B. Cơ hoành co lại từ từ
- C. Các tạng hạ xuống.
- D. Các xương sườn phía dưới hạ xuống.
Câu 9. Sức cản đường hô hấp
- A. Tỷ lệ nghịch với độ chênh lệch áp lực (△P) và chênh lệch lưu lượng dòng khí thổi vào (△V).
- B. Tỷ lệ thuận với độ chênh lệch áp lực (△P) và chênh lệch lưu lượng dòng khí thổi vào (△V)
- C. Tỷ lệ thuận với độ chênh lệch áp lực (△P) và chênh lệch lưu lượng dòng khí thổi vào (△V)
- D. Tỷ lệ thuận với độ chênh lệch áp lực (△P) và tỷ lệ nghịch với chênh lệch lưu lượng dòng khí thổi vào (△V)
Câu 10. Tổng tiết diện của đường hô hấp nằm chủ yếu ở:
- A. Từ phế quản trở xuống
- B. Vùng hầu họng
- C. Vùng thanh quản
- D. Vùng nũi hầu
Câu 11. Yếu tố tác động lên sức cản hô hấp
- A. Tốc độ của dòng.
- B. Tiết diện của tiểu phế quản
- C. Tiểu phế quản co thắt làm tăng sức cản
- D. Tất cả đều đúng
Câu 12. Thông khí theo đường kề cận
- A. Theo đường phế quản phế nang
- B. Qua các đường phụ
- C. Qua các lỗ KOHN
- D. Tất cả đều đúng
Câu 13. Dung tích khí cặn chức năng (FRC)
- A. Là thể tích phổi còn lại sau một giây thở ra.
- B. Là thể tích phổi còn lại sau một thì thở ra bình thường
- C. Là thể tích phổi còn lại sau một thì thở ra gắn sức
- D. Là thể tích phổi sau một thì thở vào bình thường
Câu 14. Phân phối máu trong tuần hoàn phổi
- A. Ảnh hưởng của trọng lực
- B. Ảnh hưởng của lưu lượng tim
- C. Ảnh hưởng của thiếu oxy ở phế nang do co mạch
Câu 15. Phân phối máu trong tuần hoàn phổi, ảnh hưởng của trọng lực:
- A. Có thể chia phổi làm 2 vùng phân phối máu
- B. Càng lên phía đỉnh thì áp lực động mạch phổi (Ppa) không đổi
- C. Càng lên phía đỉnh thì áp lực động mạch phổi (Ppa) càng giảm
- D. Càng lên phía đỉnh thì áp lực động mạch phổi (Ppa) càng tăng
Câu 16. Lưu lượng tim tăng
- A. Làm giãn mạch máu phổi
- B. Làm sức cản tuần hoàn phổi không thay đổi
- C. Làm sức cản tuần hoàn phổi tăng
- D. Tất cả đều đúng
Câu 17. Lưu lượng tuần hoàn tim giảm:
- A. Làm giãn mạch máu phổi
- B. Làm sức cản tuần hoàn phổi không thay đổi
- C. Làm sức cản tuần hoàn phổi tăng
- D. Tất cả đều đúng
Câu 18. Khi nói về Thể tích phổi
- A. Sức cản tuần hoàn phổi sẽ tăng lên khi thể tích phổi tăng lên
- B. Sức cản tuần hoàn phổi sẽ tăng lên khi thể tích phổi giảm xuống
- C. Sức cản tuần hoàn phổi sẽ giảm xuống khi thể tích phổi tăng lên
- D. Sức cản tuần hoàn phổi sẽ giảm xuống khi thể tích phổi giiamr xuống
Câu 19. Tỉ lệ phân phối giữa thông khí và tưới máu (VA/Q)
- A. Thông khí và tưới máu giảm dần từ đỉnh phổi xuống đáy phổi
- B. Thông khí và tưới máu tăng dần từ đỉnh phổi xuống đáy phổi
- C. Thông khí giảm và tưới máu tăng dần từ đỉnh phổi xuống đáy phổi
- D. Thông khí tăng và tưới máu giảm dần từ đỉnh phổi xuống đáy phổi
Câu 20. Tỉ lệ phân phối giữa thông khí và tưới máu (VA/Q) vùng đáy phổi:
- A. VA/Q = 1
- B. VA/Q > 1
- C. VA/Q < 1
- D. VA/Q ≤ 1
Câu 21. Tỉ lệ phân phối giữa thông khí và tưới máu (VA/Q) vùng đáy phổi:
- A. Ở vùng đáy tưới máu tương đối nhiều so với thông khí
- B. Ở vùng đáy tưới máu tương đương so với thông khí
- C. Ở vùng đáy tưới máu tương đối ít so với thông khí
- D. Ở vùng đáy phổi không có thông khí
Câu 22. Tỉ lệ phân phối giữa thông khí và tưới máu (VA/Q) vùng đỉnh phổi:
- A. VA/Q = 1
- B. VA/Q > 1
- C. VA/Q < 1
- D. VA/Q ≤ 1
Câu 23. Tỉ lệ phân phối giữa thông khí và tưới máu (VA/Q) vùng đỉnh phổi:
- A. Ở vùng đỉnh tưới máu tương đối nhiều so với thông khí
- B. Ở vùng đỉnh tưới máu tương đương so với thông khí
- C. Ở vùng đỉnh tưới máu tương đối ít so với thông khí
- D. Ở vùng đỉnh phổi không có thông khí
Câu 24. Vận chuyển Oxy
- A. Oxy khuếch tán vào bạch huyết
- B. Phần lớn hoà tan trong huyết tương
- C. Tạo thành áp lực riêng phần của CO₂ trong huyết tương (PaCO₂),
- D. Phần lớn oxy đến kết hợp với Hb để tạo thành HbO2.
Câu 25. Vận chuyển Oxy
- A. vận chuyển oxy phụ thuộc vào huyết tương
- B. phụ thuộc vào độ bão hoà Co₂ trongmáu.
- C. phụ thuộc lưu lượng tim Q,
- D. phụ thuộc rất nhiều vào PaCO2.
… và còn 32 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 57 câu và xem đáp án.