Giải phẫu - Ôn thi 2025 | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Dây chằng tròn của gan là do cấu trúc nào sau đây bị thoái hóa?
Câu 2. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc mạc ổ mắt?
Câu 3. Thần kinh hiển chi phối cảm giác cho vùng nào sau đây?
Câu 4. Tư thế sinh lý bình thường, tử cung gấp ra trước khi trục thân tử cung hợp với trục cổ tử cung một góc khoảng?
Câu 5. Cơ nào sau đây KHÔNG bám vào trung tâm gân đáy chậu?
Câu 6. Đặc điểm của mạc treo ruột. Chọn câu SAI:
Câu 7. Đặc điểm của trực tràng. Chọn câu SAI:
Câu 8. Động mạch nào sau đây cung cấp máu cho thành ngoài và trong mũi?
Câu 9. Khuyết mác của xương chày nằm ở vị trí nào sau đây?
Câu 10. Cơ hoành KHÔNG được nuôi dưỡng bởi động mạch nào sau đây?
Câu 11. Đặc điểm của hạch chân bướm khẩu cái. Chọn câu SAI:
Câu 12. Đặc điểm của nhóm cơ nhai. Chọn câu ĐÚNG:
Câu 13. Đặc điểm của nhãn cầu. Chọn câu SAI:
Câu 14. Đặc điểm của nhóm cơ mặt. Chọn câu ĐÚNG:
Câu 15. Đặc điểm của màng tứ giác. Chọn câu SAI:
Câu 16. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Mạc tinh ngoài có nguồn gốc từ cơ chéo bụng ngoài, là lớp ngoài nhất của thừng tinh2. Động mạch ống dẫn tinh ở giữa thừng tinh, chung quanh có đám rối tĩnh mạch hình dây leo3. Mạc tinh trong có nguồn gốc từ mạc ngang, là bao xơ trong cùng của thừng tinh4. Di tích mỏm bọc tinh hoàn còn gọi là dây chằng phúc tinh mạc
Câu 17. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Ở vùng cổ, số của đoạn tủy và thần kinh gai là số của mỏm gai cộng thêm 22. Mỏm gai của đốt sống ngực XI và khoang liên gai ngay dưới liên quan với ba đoạn tủy thắt lưng II, III, IV3. Mỏm gai của đốt sống ngực XII và khoang liên gai ngay dưới liên quan với các đoạn tủy cùng trên4. Mỏm gai của đốt sống thắt lưng I liên quan với các đoạn tủy cùng dưới và cụt
Câu 18. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Mạc thái dương phát sinh từ đường thái dương dưới, từ xương trán đến xương đỉnh ở trên, bám vào bờ dưới cung gò má2. Mạc cắn tạo thành do sự liên tục của mạc thái dương từ bờ dưới cung gò má, bao bọc cơ cắn3. Mạc mang tai tạo nên do lá nông của mạc cổ4. Mạc cổ gồm: lá nông mạc cổ, lá trước khí quản và lá trước cột sống
Câu 19. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Đồi não bao gồm đồi thị, vùng trên đồi, vùng sau đồi và vùng dưới đồi2. Vùng trên đồi gồm: hai thể gối trong và hai thể gối ngoài3. Vùng sau đồi gồm: thể tùng và tam giác cuống tùng4. Vùng dưới đồi xem như vùng não riêng biệt, nằm phía sau ngoài của đồi não
Câu 20. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Ở nam, niêm mạc niệu đạo có các hốc niệu đạo nên khi viêm dễ trở thành mạn tính2. Đoạn niệu đạo tiền liệt dễ bị tổn thương khi ngã kiểu ngồi ngựa3. Lớp cơ vòng ở cổ bàng quang dày lên và tạo nên cấu trúc như một cơ thắt giữa cho nước tiểu trong bàng quang giữa hai lần đi tiểu4. Đoạn niệu đạo màng: chỗ nối 1/3 giữa và 1/3 dưới mào niệu đạo nở rộng tạo thành lồi tinh
Câu 21. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Động mạch thân tạng tách từ động mạch chủ bụng ngang mức đĩa gian đốt sống ngực 12 và đốt sống thắt lưng 12. Động mạch vị phải có thể xuất phát từ động mạch vị tá tràng3. Các động mạch vị ngắn phát sinh từ động mạch vị trái cấp máu cho phần trên bờ cong lớn4. Các nhánh thực quản phát sinh từ động mạch lách cấp máu cho vùng đáy vị và mặt sau thực quản
Câu 22. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Nhân cạnh não thất thực hiện chức năng là trung khu toả nhiệt2. Nhân trước thị trong và ngoài thực hiện chức năng là trung khu bảo tồn và tạo nhiệt3. Nhân sau thực hiện chức năng là trung khu chi phối đối giao cảm4. Nhân bụng trong thực hiện chức năng là trung khu chi phối giao cảm
Câu 23. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Ở xương chậu, đường cung cùng với một phần xương cùng tạo thành eo chậu trên2. Gai ngồi xương chậu có cơ sinh đôi và dây chằng cùng hông bám3. Ở xương đùi, phía trước mấu chuyển lớn nối với mấu chuyển bé bởi mào gian mấu4. Ở xương đùi, phía sau mấu chuyển lớn nối với mấu chuyển bé bởi đường gian mấu
Câu 24. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Trần trám não là một vùng xám ngang khá dày nằm ở nền não thất IV2. Nhân thần kinh hạ thiệt nằm cạnh đường giữa, nguyên ủy dây thần kinh sọ IX3. Nhân bó đơn độc là nhân cảm giác của các dây thần kinh sọ VII, IX, X4. Nhân bó hoài nghi là nhân vận động của các dây thần kinh sọ IX, X, XI
Câu 25. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Ở cẳng chân, góc hợp bởi đường nối hai lồi cầu ở trên và hai mắt cá ở dưới khoảng 40°2. Lồi củ chày là nơi bám của dây chằng bánh chè3. Hố mắt cá ngoài của xương mác có dây chằng mác sên bám vào4. Đỉnh chỏm mác có thể sờ được dưới da
… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.