Nội dung đề thi: Giải phẫu - 120
Xem trước 25/120 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Ở vùng mông, thần kinh bì mông dưới là nhánh của thần kinh nào sau đây?
- A. Thần kinh bì đùi sau
- B. Thần kinh giữa
- C. Thần kinh mông dưới
- D. Thần kinh mông trên
Câu 2. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc trung thất trên?
- A. Tuyến ức
- B. Khí quản
- C. Động mạch ngực trong
- D. Tĩnh mạch cánh tay đầu
Câu 3. Cơ nào sau đây giúp nghe được những âm thanh nhỏ và trầm?
- A. Cơ vòi hầu
- B. Cơ bàn đạp
- C. Cơ căng màng nhĩ
- D. Cơ căng màn khẩu cái
Câu 4. Góc tá hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi cấu trúc nào sau đây?
- A. Mạc dính tá tuỵ
- B. Cơ treo tá tràng
- C. Mạc nối tụy lách
- D. Dây chằng hoành lách
Câu 5. Chiều dài của ruột non KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
- A. Phương pháp đo
- B. Giới
- C. Tuổi
- D. Tình trạng trương lực cơ của thành ruột
Câu 6. Đặc điểm của động mạch mạc treo tràng trên. Chọn câu SAI:
- A. Phát sinh từ mặt trước động mạch chủ bụng, dưới động mạch thân tạng ngang mức đốt sống thắt lưng 1
- B. Tận cùng cách góc hồi manh tràng 80cm, tương ứng với góc của túi thừa hồi tràng nếu có
- C. Đoạn sau tụy: nằm giữa động mạch chủ bụng ở sau và tuỵ ở trước
- D. Đoạn trong rễ mạc treo ruột: tách ra nhiều nhánh bên và đoạn này rất di động
Câu 7. Tạng cương của dương vật gồm cấu trúc nào sau đây?
- A. Hai vật hang và một vật xốp
- B. Một vật hang và một vật xốp
- C. Hai vật hang và hai vật xốp
- D. Một vật hang và hai vật xốp
Câu 8. Động mạch mông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh nào sau đây?
- A. Động mạch mũ chậu nông
- B. Động mạch mũ đùi ngoài
- C. Động mạch mũ đùi trong
- D. Động mạch mũ chậu sâu
Câu 9. Trung khu chi phối đối giao cảm là chức năng của cấu trúc nào sau đây?
- A. Nhân cạnh não thất
- B. Nhân bụng trong
- C. Nhân trên thị
- D. Nhân lưng trong
Câu 10. Thần kinh bịt chi phối cảm giác cho vùng nào sau đây?
- A. Mặt trong đùi
- B. Mặt trong cẳng chân
- C. Mặt ngoài đùi
- D. Mặt ngoài cẳng chân
Câu 11. Ở xương mác, mào trong nằm ở vị trí nào sau đây?
- A. Mặt sau thân xương
- B. Mặt trong thân xương
- C. Mặt ngoài thân xương
- D. Mặt trước thân xương
Câu 12. Thần kinh giữa KHÔNG vận động cho cơ nào sau đây?
- A. Bó ngoài cơ gấp các ngón sâu
- B. Cơ gấp cổ tay trụ
- C. Cơ gấp các ngón nông
- D. Cơ sấp tròn
Câu 13. Hoành niệu dục gồm những thành phần nào sau đây?
- A. Cơ ngang đáy chậu nông và cơ thắt niệu đạo
- B. Cơ hành xốp và cơ ngồi hang
- C. Cơ ngang đáy chậu sâu và cơ thắt niệu đạo
- D. Cơ hành xốp và cơ ngang đáy chậu nông
Câu 14. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc mê đạo tai xương?
- A. Ống bán khuyên xương
- B. Ốc tai
- C. Tiền đình
- D. Khoang ngoại dịch
Câu 15. Bàng quang chứa bao nhiêu nước tiểu sẽ gây cảm giác muốn đi tiểu?
- A. 150 - 200ml
- B. 250 - 300ml
- C. 100 - 150ml
- D. 50 - 100ml
Câu 16. Tá tràng có hình dạng giống chữ cái nào sau đây?
Câu 17. Đỉnh của lách nằm chen giữa thành phần nào sau đây?
- A. Dạ dày và cơ hoành
- B. Dạ dày và thận trái
- C. Thận trái và cơ hoành
- D. Dạ dày và tuỵ
Câu 18. Phân chia phân thùy gan theo đường mạch mật, khe giữa gan chứa thành phần nào sau đây?
- A. Tĩnh mạch gan phải
- B. Tĩnh mạch gan giữa
- C. Tĩnh mạch gan trái
- D. Tĩnh mạch chủ dưới
Câu 19. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ chóp xoay vai?
- A. Cơ tròn lớn
- B. Cơ dưới vai
- C. Cơ trên gai
- D. Cơ tròn bé
Câu 20. Ở tim, vách nhĩ thất ngăn cách hai buồng tim nào sau đây?
- A. Tâm nhĩ trái và tâm thất phải
- B. Tâm nhĩ phải và tâm thất trái
- C. Tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải
- D. Tâm thất trái và tâm thất phải
Câu 21. Cơ nào sau đây KHÔNG bám tận là đường ráp xương đùi?
- A. Cơ khép dài
- B. Cơ khép lớn
- C. Cơ lược
- D. Cơ khép ngắn
Câu 22. Tĩnh mạch chày trước đổ vào tĩnh mạch nào sau đây?
- A. Tĩnh mạch hiển lớn
- B. Tĩnh mạch khoeo
- C. Tĩnh mạch đùi
- D. Tĩnh mạch hiển bé
Câu 23. Ở trong ống bẹn, thừng tinh ở phía trước thành phần nào sau đây?
- A. Nhánh sinh dục của thần kinh sinh dục - đùi
- B. Di tích ống phúc tinh mạc
- C. Động mạch cơ bìu
- D. Thần kinh chậu bẹn
Câu 24. Bàng quang KHÔNG được cấp máu bởi động mạch nào sau đây?
- A. Động mạch thận
- B. Động mạch thẹn trong
- C. Động mạch bịt
- D. Động mạch chậu trong
Câu 25. Thần kinh nào sau đây đi ra khỏi sọ qua khe ổ mắt trên?
- A. Thần kinh thị giác
- B. Thần kinh hạ thiệt
- C. Thần kinh mặt
- D. Thần kinh mắt
… và còn 95 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 120 câu và xem đáp án.