Tiếng Trung thương mại - Ôn tập tuần 1 đến tuần 9 | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Trung thương mại - Ôn tập tuần 1 đến tuần 9 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Trung thương mại - Ôn tập tuần 1 đến tuần 9

Image Exam
2026-10-07 20:09:38
Tên đề thi: Tiếng Trung thương mại - Ôn tập tuần 1 đến tuần 9
Tác giả: Ngoc Nguyen 9
Số lượng câu hỏi: 111
Thời gian làm bài: 00:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 111
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ngoc Nguyen
0
2026-10-07 20:11:58
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Trung thương mại - Ôn tập tuần 1 đến tuần 9

Xem trước 25/111 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cụm từ“专业对口” trong câu “你专业对口,正是我们需要的人才”dịch là:

  • A. Chuyên ngành rất nổi tiếng.
  • B. Bạn là người rất chuyên nghiệp.
  • C. Chuyên ngành đúng chuyên môn/phù hợp công việc.

Câu 2. Chọn từ điền vào chỗ trống:“我毕业.....经贸大学。”

  • A. 或者
  • B. 于
  • C. 是

Câu 3. “准备充分、自信满满” được dịch sang tiếng Việt là:

  • A. Chuẩn bị đầy đủ, tràn đầy tự tin.
  • B. Tự tin và khiêm tốn.
  • C. Chuẩn bị tốt và rất vui vẻ.

Câu 4. Khi được giám đốc khen, để thể hiện sự khiêm tốn có thể nói:

  • A. 您过奖了。
  • B. 您客气了。
  • C. 不用谢。

Câu 5. Chọn đáp án đúng cho câu: 公司要开拓新市场,... 专业的销售人员。

  • A. 急需
  • B. 留
  • C. 收集

Câu 6. Chọn đáp án đúng cho câu: “贵公司的产品在北京的....很高。”

  • A. 毕业
  • B. 收集
  • C. 知名度

Câu 7. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: 小王毕业于经贸大学,他参加面试前上过爱家公司的官网,对公司的情况比较了解。面试时,他准备充分、自信满满,给经理留下了深刻的印象。王经理觉得他专业对口,正是公司急需的人才。Hỏi: 根据这段话, 为什么王经理喜欢/看好小王?

  • A. 因为小王对公司了解而且专业对口。
  • B. 因为小王喜欢收集客户信息。
  • C. 因为小王很高。

Câu 8. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: 小王毕业于经贸大学,他参加面试前上过爱家公司的官网,对公司的情况比较了解。面试时,他准备充分、自信满满,给经理留下了深刻的印象。王经理觉得他专业对口,正是公司急需的人才。Hỏi:根据这段话, 小王在哪儿毕业?

  • A. 小王想要很高的薪酬。
  • B. 小王毕业于经贸大学。
  • C. 小王对公司了解且专业对口。

Câu 9. “销售人员” có nghĩa là:

  • A. Nhân viên chăm sóc khách hàng
  • B. Nhân viên bán hàng
  • C. Giám đốc

Câu 10. Cụm nào dưới đây có nghĩa là “kế hoạch marketing (tiếp thị)”?

  • A. 服务计
  • B. 营销计划
  • C. 销售计划

Câu 11. Để nói về việc “mở rộng/khai phá thị trường mới”, ta dùng cụm từ:

  • A. 收集新市场
  • B. 开拓新市场
  • C. 成立新市场

Câu 12. Chọn từ điền vào chỗ trống: “销售部已经在华北市场建立了销售...。”

  • A. 甜品
  • B. 渠道
  • C. 手续

Câu 13. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 请在这张职员.......上填一下你的个人资料。

  • A. 工作证
  • B. 登记表
  • C. 就餐卡

Câu 14. “办理手续” nghĩa là:

  • A. Thanh toán hoá đơn
  • B. Điền giấy tờ
  • C. Làm thủ tục

Câu 15. “代理商” có nghĩa là:

  • A. Đại lý, nhà phân phối.
  • B. Giám đốc bộ phận.
  • C. Người đại diện pháp luật.

Câu 16. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 天红公司希望成为爱家公司在大连的...。

  • A. 代表队
  • B. 例会
  • C. 代理商

Câu 17. “就餐卡” nghĩa là

  • A. Thẻ nhân viên
  • B. Thẻ ăn
  • C. Thẻ ngân hàng

Câu 18. 信誉良好 nghĩa là gì?

  • A. Quy mô lớn
  • B. Uy tín tốt
  • C. ...

Câu 19. Từ“大厦” nghĩa là:

  • A. Phòng tạp vụ
  • B. Toà nhà lớn
  • C. Phòng làm việc

Câu 20. Chọn câu đúng ngữ pháp để diễn đạt: “Sản phẩm của chúng tôi rất nổi tiếng tại Bắc Kinh.”

  • A. 我们的产品北京知名度很高。
  • B. 我们的产品在北京具有很高的知名度。
  • C. 我们的产品在北京知名度高具有。

Câu 21. “技术部” nghĩa là:

  • A. Bộ phận chăm sóc khách hàng
  • B. Bộ phận nhân sự
  • C. Bộ phận kỹ thuật

Câu 22. “客服部” nghĩa là:

  • A. Bộ phận bán hàng
  • B. Bộ phận kỹ thuật
  • C. Bộ phận chăm sóc khách hàng

Câu 23. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: 王经理带新同事参观了办公大厦。这里的办公环境不仅很漂亮,而且非常人性化。经理介绍说,销售部和技术部都在七层,这两个部门正努力开发新市场。王经理希望大家在以后的工作中能够互相关照,共同提高公司的信誉。Hỏi: 销售部和技术部目前的主要任务是什么?

  • A. 填写登记表。
  • B. 努力开发新市场。
  • C. 办理入职手续。

Câu 24. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: 王经理带新同事参观了办公大厦。这里的办公环境不仅很漂亮,而且非常人性化。经理介绍说,销售部和技术部都在七层,这两个部门正努力开发新市场。王经理希望大家在以后的工作中能够互相关照,共同提高公司的信誉。Hỏi: 这里的办公环境怎么样?

  • A. 不仅漂亮,而且非常人性化。
  • B. 只有销售部的环境好。
  • C. 环境太吵,不适合工作。

Câu 25. Chọn đáp án đúng cho phần dịch câu: "Chúng ta cần điều chỉnh lại chiến lược bán hàng."

  • A. 我们需要调整销售策略。
  • B. 我们需要建立销售渠道。
  • C. 我们需要开发新市场。

… và còn 86 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 111 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó