Nội dung đề thi: Pháp luật kinh tế
Xem trước 25/124 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Pháp luật kinh tế là:
- A. Tổng thể quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình
- B. Tổng thể quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội nói chung
- C. Tổng thể quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ quản lý và quan hệ kinh doanh
- D. Tổng thể quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ lao động
Câu 2. Pháp luật kinh tế được hình thành nhằm:
- A. Bảo đảm quyền tự do kinh doanh, cạnh tranh bình đẳng
- B. Bảo vệ lợi ích người tiêu dùng và cộng đồng
- C. Tạo hành lang pháp lý cho hoạt động kinh doanh
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 3. Nhóm quan hệ được pháp luật kinh tế điều chỉnh gồm:
- A. Quan hệ quản lý kinh tế và quan hệ kinh doanh
- B. Quan hệ dân sự và quan hệ lao động
- C. Quan hệ hành chính và quan hệ hình sự
- D. Quan hệ chính trị và quan hệ dân sự
Câu 4. Đặc điểm KHÔNG phải của chủ thể kinh doanh:
- A. Có vốn đầu tư kinh doanh
- B. Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
- C. Không thực hiện hạch toán kinh doanh
- D. Thực hiện hành vi kinh doanh nhằm sinh lợi
Câu 5. Vốn đầu tư kinh doanh bao gồm:
- A. Vốn chủ sở hữu, vốn vay và các nguồn vốn khác
- B. Chỉ vốn vay ngân hàng
- C. Chỉ vốn góp ban đầu
- D. Chỉ vốn tích lũy
Câu 6. Vốn chủ sở hữu của chủ thể kinh doanh là:
- A. Nguồn vốn thuộc sở hữu của chủ thể, gồm vốn góp ban đầu và vốn tích lũy
- B. Nguồn vốn đi vay ngân hàng
- C. Nguồn vốn do tổ chức khác tặng cho
- D. Toàn bộ tài sản của Nhà nước
Câu 7. Chủ thể kinh doanh phải thực hiện hành vi kinh doanh có tính chất:
- A. Độc lập, chuyên nghiệp, thường xuyên, nhằm sinh lợi
- B. Phụ thuộc vào cơ quan quản lý
- C. Không cần lợi nhuận
- D. Tự phát, không theo quy định
Câu 8. Chủ thể kinh doanh được phân loại theo tư cách pháp lý gồm:
- A. Có tư cách pháp nhân và không có tư cách pháp nhân
- B. Doanh nghiệp lớn và doanh nghiệp nhỏ
- C. Doanh nghiệp tư nhân và công ty cổ phần
- D. Nhà nước và tư nhân
Câu 9. Chế độ trách nhiệm hữu hạn về tài sản nghĩa là:
- A. Chủ sở hữu chịu trách nhiệm bằng tài sản góp vốn
- B. Chủ sở hữu chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cá nhân
- C. Chủ sở hữu không phải chịu trách nhiệm
- D. Nhà nước chịu trách nhiệm thay
Câu 10. Chế độ trách nhiệm vô hạn về tài sản áp dụng cho:
- A. Doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công ty hợp danh
- B. Công ty cổ phần
- C. Công ty TNHH
- D. Cơ quan nhà nước
Câu 11. Chủ thể quản lý trong pháp luật kinh tế là:
- A. Cơ quan nhà nước
- B. Cá nhân kinh doanh
- C. Doanh nghiệp
- D. Người tiêu dùng
Câu 12. Cơ quan trực tiếp quản lý nhà nước về kinh tế là:
- A. Quốc hội
- B. Chính phủ
- C. Viện kiểm sát nhân dân
- D. Tòa án nhân dân
Câu 13. Quan hệ kinh tế có yếu tố nước ngoài khi:
- A. Ít nhất một bên là cá nhân, pháp nhân nước ngoài
- B. Các bên đều là cá nhân Việt Nam
- C. Các bên đều là pháp nhân Việt Nam
- D. Chỉ cần hợp đồng bằng tiếng Anh
Câu 14. Ví dụ nào là quan hệ kinh tế có yếu tố nước ngoài?
- A. Công ty A (Hà Nội) ký hợp đồng với Công ty B (TP.HCM)
- B. Công ty A (Tokyo) ký hợp đồng với Công ty B (TP.HCM)
- C. Công ty A (Hà Nội) ký hợp đồng lao động với công dân Việt Nam
- D. Công ty A ký hợp đồng với Công ty B cùng tại Việt Nam
Câu 15. Nguồn chủ yếu của pháp luật kinh tế Việt Nam là:
- A. Văn bản quy phạm pháp luật
- B. Tập quán pháp
- C. Án lệ
- D. Điều ước quốc tế
Câu 16. Hình thức pháp luật kinh tế Việt Nam gồm:
- A. Văn bản quy phạm pháp luật, tập quán pháp, án lệ
- B. Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế
- C. Quyết định doanh nghiệp
- D. Nội quy cơ quan
Câu 17. Hình thức pháp luật kinh tế quốc tế gồm:
- A. Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế, pháp luật quốc gia, án lệ
- B. Hiến pháp, Luật, Nghị định
- C. Bộ luật dân sự, Bộ luật hình sự
- D. Nội quy công ty
Câu 18. Nguyên tắc áp dụng pháp luật trong quan hệ kinh tế quốc tế KHÔNG gồm:
- A. Áp dụng pháp luật Việt Nam
- B. Áp dụng điều ước quốc tế
- C. Áp dụng pháp luật nước ngoài
- D. Áp dụng pháp luật của doanh nghiệp
Câu 19. Điểm khác biệt cơ bản giữa chế độ trách nhiệm hữu hạn và vô hạn về tài sản là gì?
- A. Hữu hạn: trách nhiệm trong phạm vi vốn góp; Vô hạn: trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản
- B. Hữu hạn: không cần vốn góp; Vô hạn: chỉ chịu trách nhiệm trong vốn góp
- C. Hữu hạn: chỉ áp dụng cho doanh nghiệp tư nhân; Vô hạn: áp dụng cho công ty TNHH
- D. Hữu hạn và vô hạn giống nhau
Câu 20. Quan hệ kinh tế có yếu tố nước ngoài có thể phát sinh khi:
- A. Một bên là cá nhân, pháp nhân nước ngoài
- B. Đối tượng hợp đồng ở nước ngoài
- C. Hợp đồng phát sinh, thay đổi, chấm dứt ở nước ngoài
- D. Cả A, B, C
Câu 21. Doanh nghiệp theo pháp luật được hiểu là:
- A. Tổ chức có tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch, thành lập theo quy định pháp luật, nhằm mục đích kinh doanh
- B. Cá nhân kinh doanh nhỏ lẻ
- C. Tổ chức xã hội hoạt động phi lợi nhuận
- D. Bất kỳ tổ chức nào có tài sản
Câu 22. Đặc điểm bắt buộc của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:
- A. Có tên riêng
- B. Có tài sản
- C. Có trụ sở giao dịch
- D. Không cần thành lập theo pháp luật
Câu 23. Phân loại doanh nghiệp theo mục đích hoạt động:
- A. Doanh nghiệp tư nhân và công ty
- B. Doanh nghiệp kinh doanh vì lợi nhuận và doanh nghiệp xã hội
- C. Doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp FDI
- D. Doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân
Câu 24. Phân loại doanh nghiệp theo trách nhiệm tài sản:
- A. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm hữu hạn và doanh nghiệp chịu trách nhiệm vô hạn
- B. Doanh nghiệp có pháp nhân và không có pháp nhân
- C. Doanh nghiệp 1 chủ và nhiều chủ
- D. Doanh nghiệp nhà nước và tư nhân
Câu 25. Đối tượng KHÔNG được quyền thành lập, quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:
- A. Người mất năng lực hành vi dân sự
- B. Cán bộ, công chức, viên chức (trừ trường hợp pháp luật cho phép)
- C. Quân nhân chuyên nghiệp
- D. Tất cả các đối tượng trên
… và còn 99 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 124 câu và xem đáp án.