Bài 1: KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG | i-quiz.vn@stop article@stop Bài 1: KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Bài 1: KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Image Exam
2026-10-01 18:26:19
Tên đề thi: Bài 1: KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
Tác giả: Cham Thu
Số lượng câu hỏi: 59
Thời gian làm bài: 05:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 59
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Cham Thu
23
2026-10-01 18:32:05
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Bài 1: KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Xem trước 25/59 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo thứ tự là?

  • A. Giai đoạn tổng hợp → giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng.
  • B. Giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp.
  • C. Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp→ giai đoạn phân giải.
  • D. Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn phân giải → giai đoạn tổng hợp.

Câu 2. Nguồn năng lượng khởi đầu cho sự sống của sinh giới là?

  • A. Quang năng.
  • B. Hóa năng.
  • C. Thế năng.
  • D. Động năng.

Câu 3. Hợp chất hữu cơ chủ yếu mang năng lượng, cung cấp năng lượng cho sinh giới sử dụng trong các hoạt động sống là?

  • A. ADP.
  • B. NADPH.
  • C. FADPH.
  • D. ATP.

Câu 4. Sinh vật nào sau đây có phương thức sống tự dưỡng?

  • A. Thực vật.
  • B. Động vật.
  • C. Nấm.
  • D. Côn trùng.

Câu 5. Sinh vật nào sau đây có phương thức sống dị dưỡng?

  • A. Thực vật.
  • B. Vi khuẩn lam.
  • C. Tảo xoắn.
  • D. Động vật.

Câu 6. Sinh vật nào sau đây vừa có khả năng sống tự dưỡng, vừa có khả năng sống dị dưỡng.

  • A. Vi khuẩn lam.
  • B. Trùng roi xanh.
  • C. Cây lúa.
  • D. Bò.

Câu 7. Phương thức sống tự dưỡng gồm các hình thức là?

  • A. Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.
  • B. Quang tự dưỡng và hóa dị dưỡng.
  • C. Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.
  • D. Quang dị dưỡng và hóa tự dưỡng.

Câu 8. Sinh vật sử dụng chất vô cơ, nước, CO₂ và năng lượng ánh sáng để tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích lũy năng lượng thuộc kiểu dinh dưỡng?

  • A. Quang dị dưỡng.
  • B. Hóa dị dưỡng.
  • C. Hóa tự dưỡng.
  • D. Quang tự dưỡng.

Câu 9. Sinh vật sử dụng nguồn carbon chủ yếu là CO₂ và nguồn năng lượng từ chất vô cơ như H₂S, NO₂⁻, NH₄⁺ .... để tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích lũy năng lượng thuộc kiểu dinh dưỡng?

  • A. Quang dị dưỡng.
  • B. Hóa dị dưỡng.
  • C. Hóa tự dưỡng.
  • D. Quang tự dưỡng.

Câu 10. Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là?

  • A. Năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng).
  • B. Nhiệt năng.
  • C. Năng lượng trong các liên kết hóa học (hóa năng).
  • D. Năng lượng trong các chất hữu cơ.

Câu 11. Bản chất của quá trình đồng hóa là?

  • A. Phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng.
  • B. Tổng các chất đồng thời tích lũy năng lượng.
  • C. Phân giải các chất đồng thời tích lũy năng lượng.
  • D. Tổng các chất đồng thời giải phóng năng lượng.

Câu 12. Bản chất của quá trình dị hóa là?

  • A. Tổng các chất đồng thời tích lũy năng lượng.
  • B. Phân giải các chất đồng thời tích lũy năng lượng.
  • C. Tổng các chất đồng thời giải phóng năng lượng.
  • D. Phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng.

Câu 13. Hầu hết động vật lấy chất dinh dưỡng từ thức ăn nhờ hệ cơ quan nào dưới đây?

  • A. Hệ hô hấp.
  • B. Hệ tuần hoàn.
  • C. Hệ tiêu hóa.
  • D. Hệ bài tiết.

Câu 14. Hầu hết động vật lấy O₂ từ không khí và giải phóng CO₂ vào không khí nhờ hệ cơ quan nào dưới đây?

  • A. Hệ hô hấp.
  • B. Hệ tuần hoàn.
  • C. Hệ tiêu hóa.
  • D. Hệ bài tiết.

Câu 15. Sinh vật tự dưỡng không có vai trò nào sau đây?

  • A. Cung cấp O₂, đảm bảo cho các hoạt động sống của hầu hết sinh vật.
  • B. Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật.
  • C. Điều hòa khí hậu.
  • D. Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống của sinh giới.

Câu 16. Dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng thể hiện qua quá trình nào dưới đây? I- Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất. II- Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào. III- Thải các chất vào môi trường. IV- Điều hòa. V- Sinh sản.

  • A. I, II, IV.
  • B. I, II, III.
  • C. II, III, IV.
  • D. I, II, III, IV.

Câu 17. Để thực hiện quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, thực vật cần lấy những thành phần nào sau đây từ môi trường sống?

  • A. I. Chất khoáng.
  • B. II. Khí N₂
  • C. III. Nước.
  • D. 4 cau dung

Câu 18. V. Năng lượng ánh sáng. A. I, II, IV, V. B. I, II, III, V. C. II, III, IV. D. I, II, III, IV. Khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật, phá

  • A. Nếu ngưng thực hiện trao đổi chất và năng lượng, sinh vật vẫn có thể tồn tại và phát triển được.
  • B. Chất thải, chất độc hại hoặc dư thừa sinh ra từ quá trình chuyển hóa không gây độc cho cơ thể sinh vật.
  • C. Sinh vật lấy các chất từ môi trường cung cấp cho quá trình tạo chất sống của cơ thể hình thành tế bào, cơ quan cơ thể...
  • D. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

Câu 19. Chất nào sau đây là chất cần thiết cho cả cơ thể động vật và cơ thể thực vật.

  • A. Nước, CO₂.
  • B. Nước, O₂
  • C. Nước, CO₂, O₂.
  • D. CO₂, O₂.

Câu 20. Trong cây, thành phần chủ yếu trong dịch mạch gỗ là

  • A. Nước.
  • B. Ion khoáng.
  • C. Chất hữu cơ.
  • D. Nước và ion khoáng.

Câu 21. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là

  • A. lá, thân, rễ.
  • B. rễ.
  • C. lá, thân.
  • D. rễ, thân.

Câu 22. Nơi nước và chất khoáng hòa tan phải đi vào trước khi đến mạch gỗ của rễ là

  • A. tế bào lông hút.
  • B. tế bào biểu bì.
  • C. tế bào nội bì.
  • D. tế bào vỏ.

Câu 23. Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

  • A. thẩm thấu.
  • B. thẩm tách.
  • C. chủ động.
  • D. nhập bào.

Câu 24. Cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng của môi trường chủ yếu nhờ cấu trúc nào ?

  • A. tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ
  • B. tế bào lông hút
  • C. tế bào biểu bì rễ
  • D. tế bào ở miền sinh trưởng của rễ

Câu 25. Thế nước thấp nhất trong mạch gỗ là ở

  • A. Lông hút
  • B. Mạch gỗ ở rễ
  • C. Quản bào ở thân
  • D. Lá

… và còn 34 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 59 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó