Nội dung đề thi: vĩ mô
Xem trước 25/339 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:
- A. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
- B. Cao nhất của một quốc gia đạt được
- C. Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao
- D. Không có lạm phát
Câu 2. Định luật Okun trong kinh tế vĩ mô lý giải mối quan hệ giữa:
- A. Thất nghiệp
- B. Tỷ giá hối đoái
- C. Sản lượng quốc gia
- D. Chiến lược quảng bá thương hiệu
Câu 3. Việt Nam hiện nay đang đi theo mô hình kinh tế nào sau đây:
- A. Kinh tế thị trường thuần túy
- B. Kinh tế kế hoạch hóa tập trung
- C. Kinh tế hỗn hợp
- D. Cả ba câu cùng đúng
Câu 4. Chu kỳ kinh doanh là:
- A. Là sự biến động của sản lương thực tế xoay quanh sản lượng tiềm năng
- B. Là sự biến động của cán cân thương mại
- C. Là sự biến động của tỷ giá hối đoái
- D. Là sự biến động của giá vàng
Câu 5. Chính sách ngoại thương liên quan tới:
- A. Chi tiêu của chính phủ
- B. Chính sách tiền tệ của NHTW
- C. Cán cân thương mại của quốc gia
- D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 6. Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng:
- A. Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
- B. Mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
- C. Tối đa của nền kinh tế
- D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 7. Sản lượng của một nền kinh tế được cho là tiềm năng khi:
- A. Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội
- B. Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội
- C. Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học
- D. Không có nhu cầu nào đúng
Câu 8. “Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao” câu nói này thuộc:
- A. Kinh tế vĩ mô
- B. Kinh tế vi mô
- C. a và b sai
- D. a và b đúng
Câu 9. “Chỉ số hàng tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 20% mỗi năm trong giai đoạn 1992 –
1995” câu nói này thuộc:
- A. Kinh tế vi mô và thực chứng
- B. Kinh tế vĩ mô và thực chứng
- C. Kinh tế vi mô và chuẩn tắc
- D. Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc
Câu 10. Chỉ số giá tiêu dùng là:
- A. Giá EUR
- B. Giá Vàng
- C. Giá USD
- D. Tốc độ lạm phát
Câu 11. Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là:
- A. Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm
- B. Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của nền kinh tế
- C. Những nhu cầu không thể thỏa mãn nổi
- D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 12. Mức sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:
- A. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
- B. Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao
- C. Cao nhất của một quốc gia đạt được
- D. Câu (a) và (b) đúng
Câu 13. Tổng cung dài hạn có thể thay đổi khi:
- A. Có sự thay đổi về lãi suất
- B. Các nguồn lực sản xuất thay đổi
- C. Chính phủ thay đổi chi tiêu ngân sách
- D. Nhập khẩu máy móc thiết bị
Câu 14. Nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng cân bằng những việc ngoài dự kiến nào có thể
xảy ra:
- A. Sản lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến
- B. Hàng tốn kho ngoài dự kiến là số âm
- C. Sản lượng thực tế sẽ tăng dần
- D. Các câu trên đều đúng
Câu 15. GDP là chỉ tiêu được tính theo:
- A. Lãnh thổ của một nước
- B. Sản phẩm cuối cùng sản xuất trong năm
- C. Giá hàng hóa sau khi trừ các loại thuế
- D. Đáp án a và b đúng
Câu 16. GDP của Việt Nam là:
- A. Phản ánh mức sản xuất do công dân sinh sống tại Việt Nam tạo ra
- B. Được tính theo giá hiện hành trên thị trường
- C. Bao gồm cả người nước ngoài tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam
- D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 17. Lợi nhuận của hãng Honda tạo ra ở Việt Nam sẽ được tính vào:
- A. GDP của Việt Nam
- B. GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản
- C. GNP của Nhật Bản
- D. GNP của Việt Nam
Câu 18. Các nhà kinh tế phải tính GDP theo yếu tố sản xuất là để:
- A. Phòng tránh sự tăng GDP giả tạo bằng cách tăng giá thị trường
- B. Phòng tránh sự tăng GDP do thuế tăng
- C. Phòng tránh sự tăng GDP do chi phí tăng
- D. Phòng tránh sự tăng GDP sản lượng tăng
Câu 19. Nếu tính theo phương pháp chi tiêu (Tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của :
- A. Tiêu dùng , đầu tư , chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
- B. Tiêu dùng , đầu tư , chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ , xuất khẩu
- C. Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu ròng
- D. Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu
Câu 20. Nếu tính theo phương pháp thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của:
- A. Tiền lương , tiền lãi , tiền thuế , lợi nhuận, khấu hao
- B. b.Tiền lương trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , lợi nhuận
- C. c.Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền thuế , lợi nhuận
- D. d.Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , tiền thuế
Câu 21. GDP danh nghĩa của một năm:
- A. GDP được tính theo USD
- B. GDP được tính theo giá vàng
- C. GDP được tính theo mức giá của năm đó
- D. Cả ba câu cùng đúng
Câu 22. GDP thực tế bằng
- A. GDP danh nghĩa trừ đi giá trị hàng hoá xuất khẩu
- B. GDP danh nghĩa trừ đi giá trị trung gian
- C. GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao
- D. GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát
Câu 23. Nếu muốn kiểm tra xem có nhiều hàng hoá và dịch vụ được sản xuất hơn trong nền kinh tế trong năm 2024 so với năm 2023, thì nên xem xét:
- A. GDP thực tế
- B. Giá trị sản phẩm trung gian
- C. GDP tính theo giá hiện hành
- D. GDP danh nghĩa
Câu 24. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, yếu tố nào sẽ làm GDP thực tế cân bằng:
- A. Sự gia tăng của xuất khẩu
- B. Sự gia tăng của tiết kiện
- C. Sự gia tăng của thuế
- D. Sự giảm xuống của đầu tư
Câu 25. GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:
- A. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước
- B. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc
- C. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
- D. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc
… và còn 314 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 339 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan