BÀI 1: DNA VÀ CƠ CHẾ TÁI BẢN DNA | i-quiz.vn@stop article@stop BÀI 1: DNA VÀ CƠ CHẾ TÁI BẢN DNA | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BÀI 1: DNA VÀ CƠ CHẾ TÁI BẢN DNA

Image Exam
2026-09-27 16:35:41
Tên đề thi: BÀI 1: DNA VÀ CƠ CHẾ TÁI BẢN DNA
Số lượng câu hỏi: 42
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 42
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BÀI 1: DNA VÀ CƠ CHẾ TÁI BẢN DNA

Xem trước 25/42 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Vùng kết thúc của gen nằm ở

  • A. đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • B. đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • C. đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • D. đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

Câu 2. Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh

  • A. Vi khuẩn lam
  • B. Nấm men
  • C. Xạ khuẩn
  • D. E. Coli

Câu 3. Gene phân mảnh có đặc tính là:

  • A. Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi.
  • B. Gồm các nucleotide không nối liên tục.
  • C. Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.
  • D. Do các đoạn Okazaki gắn lại.

Câu 4. Trong tế bào động vật, sự tái bản của DNA xảy ra ở

  • A. Lục lạp, nhân, trung thể.
  • B. Ti thể, nhân, lục lạp.
  • C. Nhân, trung thể.
  • D. Nhân, ti thể.

Câu 5. Khi nói về quá trình tái bản DNA, xét các kết luận sau đây: (1) Sự tái bản DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào. (2) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA. (3) Enzyme DNA-polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới. (4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn. Có bao nhiêu kết luận đúng?

  • A. 4
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3

Câu 6. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm:

  • A. Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc
  • B. Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn
  • C. Theo chiều 3’ đến 5’
  • D. Được nối lại với nhau nhờ enzim nối Helicase

Câu 7. Vì sao trên mạch khuôn 5’-3’, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?

  • A. Vì trên gen có các đoạn Okazaki
  • B. Vì gen không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau
  • C. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’
  • D. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’

Câu 8. Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

  • A. U
  • B. T
  • C. G
  • D. C

Câu 9. Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

  • A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
  • B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • C. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
  • D. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

Câu 10. Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

  • A. Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.
  • B. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
  • C. Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
  • D. Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

Câu 11. Mỗi DNA con sau nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

  • A. bổ sung.
  • B. bán bảo toàn.
  • C. bổ sung và bảo toàn.
  • D. bổ sung và bán bảo toàn.

Câu 12. Trong cấu trúc phân tử của loại nucleic acid nào sau đây được đặc trưng bởi nucleotide loại timine?

  • A. DNA.
  • B. mRNA.
  • C. rRNA.
  • D. tRNA.

Câu 13. Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 20% số nucleotide loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotide loại C của phân tử này là

  • A. 10%.
  • B. 30%.
  • C. 20%.
  • D. 40%.

Câu 14. Một gen có 480 adenin và 3120 liên kết hydrogen. Gen đó có số lượng nucleotide là

  • A. 1800
  • B. 2400
  • C. 3000
  • D. 2040

Câu 15. Trên một đơn vị tái bản có 30 đoạn okazaki. Số đoạn mồi cung cấp cho đơn vị tái bản này khi nó tự nhân đôi một lần là

  • A. 30
  • B. 32
  • C. 31
  • D. 29

Câu 16. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Sơ đồ IV.
  • B. Sơ đồ I.
  • C. Sơ đồ III.
  • D. Sơ đồ II.

Câu 17. Một phân tử DNA “mẹ” tự sao 3 lần liên tiếp thì số phân tử DNA được tạo ra là:

  • A. 6
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 9

Câu 18. Một nhà nghiên cứu tiến hành tách chiết, tinh sạch các thành phần nguyên liệu cần thiết cho việc nhân đôi DNA. Khi trộn các thành phần nguyên liệu với nhau tạo thành hỗn hợp ban đầu, rồi đưa vào điều kiện thuận lợi, quá trình tái bản DNA xảy ra. Khi phân tích sản phẩm nhân đôi thấy có những đoạn DNA ngắn khoảng vài trăm cặp nucleotide. Theo em, trong hỗn hợp ban đầu đã thiếu thành phần nào sau đây?

  • A. DNA polymerase
  • B. Các nucleotide
  • C. DNA ligase
  • D. Phân đoạn Okazaki

Câu 19. Trong quá trình phiên mã, không có sự tham gia của loại nucleotide nào dưới đây:

  • A. Adenine (A)
  • B. Uracil (U)
  • C. Timine (T)
  • D. Cytosine (C).

Câu 20. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:

  • A. Protein
  • B. DNA
  • C. RNA
  • D. DNA và RNA

Câu 21. Enzyme nào sau đây có vai trò xúc tác cho quá trình phiên mã?

  • A. DNA polymerase.
  • B. RNA polymerase.
  • C. DNA ligase.
  • D. RNA ligase.

Câu 22. Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide xảy ra ở:

  • A. Tế bào chất
  • B. Tất cả các bào quan
  • C. Nhân tế bào
  • D. Nhiễm sắc thể

Câu 23. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

  • A. DNA
  • B. mRNA
  • C. tRNA
  • D. Ribosome

Câu 24. Nguyên liệu của quá trình dịch mã là

  • A. acid béo
  • B. nucleotide
  • C. peptide
  • D. amino acid

Câu 25. Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

  • A. DNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. mRNA.

… và còn 17 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 42 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó