Độ ẩm tương đối tính \% theo công thức: | i-quiz.vn@stop article@stop
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/34 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Độ ẩm tương đối tính \% theo công thức:
Câu 2. Độ ẩm tuyệt đối tính \% theo công thức:
Câu 3. Một vật liệu ẩm có khối lượng $G=100 k g$, trong đó chứa khối lượng nước là $G_{a}=45 \mathrm{~kg}$, hãy xác định độ ẩm tương đối $\omega$ của vật liệu:
Câu 4. Một vật liệu ẩm có khối lượng $G=100 k g$, trong đó chứa khối lượng nước là $G_{a}=45 \mathrm{~kg}$, hãy xác định độ ẩm tuyệt đối $\omega_{k}$ của vật liệu:
Câu 5. Giai đoạn đầu tiên trong quá trình sấy vật liệu ẩm là gì?
Câu 6. Phương pháp sấy nào sau đây sử dụng áp suất thấp để làm bay hơi nước ở nhiệt độ thấp?
Câu 7. Một sản phẩm có ẩm ban đầu 70\%, sau sấy còn 10\%. Nếu khối lượng sản phẩm sau sấy là $6$ kg thì khối lượng ban đầu là:
Câu 8. Trong sấy phun, vật liệu được đưa vào buồng sấy dưới dạng:
Câu 9. Trong sấy băng tải, nhiệt được truyền đến vật liệu chủ yếu bằng cách:
Câu 10. So với các phương pháp sấy khác, sấy đối lưu có ưu điểm gì?
Câu 11. Hấp phụ giữa nước và vật liệu chia làm $2$ loại
Câu 12. Hiện tượng nước bám dính và lưu chuyển trong vật liệu qua các lỗ khe dưới tác động của áp suất không khí là hiện tượng.
Câu 13. Đặc tính cơ bản của nó là khi hút ẩm hoặc nhả ẩm thì kích thước của các hang xốp của vật thay đổi là đặc tính của:
Câu 14. Trong sấy hầm, không khí nóng thường được cấp theo hướng:
Câu 15. Sấy băng tải là dạng sấy đối lưu có đặc điểm:
Câu 16. Đồ thị biểu diễn mấy đường đặc trưng cho trạng thái không khí ẩm
Câu 17. Trên đồ thị $I-d$ cho điểm $A$ có các thông số trạng thái $t_{A}=60^{\circ} C, d_{A}=20 g / k g K K$, hãy xác định nhiệt độ điểm sương $t_{s}$.
Câu 18. Trên đồ thị $I-d$ cho điểm $A$ có các thông số trạng thái $t_{A}=60^{\circ} C, d_{A}=20 g / k g K K$, hãy xác định nhiệt độ điểm bầu ướt $t_{v}$.
Câu 19. Loại thiết bị nào sau đây hoạt động tương tự sấy tầng sôi nhưng có rung động hỗ trợ?
Câu 20. Tên gọi khác của sấy khí động là:
Câu 21. Vận tốc khí trong thiết bị sấy khí động thường ở mức:
Câu 22. Cơ chế truyền nhiệt chính trong sấy khí động là:
Câu 23. Nguyên lý cơ bản của sấy chân không là gì?
Câu 24. Thiết bị sấy chân không thường được kết hợp với thiết bị nào sau đây để cấp nhiệt?
Câu 25. Sấy thăng hoa thường được áp dụng để sấy:
… và còn 9 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 34 câu và xem đáp án.