Nội dung đề thi: BỘ QUIZ ÔN TẬP – KỸ NĂNG QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC CÔNG VIỆC
Xem trước 25/76 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Quản lý thời gian là gì?
- A. Làm nhiều việc nhất trong thời gian ngắn nhất
- B. Định hướng, tổ chức, sắp thứ tự ưu tiên, kiểm soát và sử dụng thời gian nhằm hoàn thành mục tiêu hiệu quả và hiệu suất
- C. Chỉ lập thời gian biểu cho công việc
- D. Kiểm soát thời gian nghỉ ngơi
Câu 2. Mục đích của quản lý thời gian là gì?
- A. Tăng số lượng công việc
- B. Hoàn thành mục tiêu hiệu quả và hiệu suất
- C. Làm việc liên tục
- D. Giảm thời gian nghỉ
Câu 3. Hiệu suất công việc phản ánh điều gì?
- A. Mức độ đạt mục tiêu
- B. Mối quan hệ giữa Input và Output
- C. Mức độ hài lòng của nhân viên
- D. Số lượng nhiệm vụ hoàn thành
Câu 4. Hiệu suất công việc là mức độ sử dụng các nguồn lực để tạo ra kết quả mong muốn với:
- A. Chi phí và thời gian cao nhất
- B. Chi phí và thời gian hợp lý nhất
- C. Nhân lực nhiều nhất
- D. Thời gian dài nhất
Câu 5. Hiệu quả là gì?
- A. Mức độ sử dụng nguồn lực
- B. Mức độ đạt được mục tiêu/kết quả mong muốn
- C. Mức độ tiết kiệm thời gian
- D. Mức độ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn
Câu 6. Phát biểu nào phân biệt đúng hiệu suất và hiệu quả?
- A. Hiệu suất là đạt mục tiêu, hiệu quả là tiết kiệm nguồn lực
- B. Hiệu suất là làm việc tiết kiệm nguồn lực như thế nào, hiệu quả là có đạt mục tiêu hay không
- C. Hai khái niệm hoàn toàn giống nhau
- D. Hiệu suất chỉ liên quan đến thời gian
Câu 7. Yếu tố nào sau đây không được nêu là yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất công việc?
- A. Con người
- B. Công nghệ và công cụ hỗ trợ
- C. Môi trường làm việc
- D. Sở thích cá nhân
Câu 8. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất công việc được nêu?
Câu 9. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến hiệu suất công việc?
- A. Sức khỏe thể chất và tinh thần
- B. Màu sắc yêu thích
- C. Sở thích âm nhạc
- D. Thời trang
Câu 10. Vì sao quản lý thời gian là nền tảng của hiệu suất công việc?
- A. Giúp làm việc nhiều hơn
- B. Giúp sử dụng thời gian và các nguồn lực một cách hợp lý, có mục tiêu
- C. Giúp loại bỏ mọi công việc
- D. Giúp tăng thời gian nghỉ
Câu 11. SMART là phương pháp dùng để làm gì?
- A. Phân loại công việc
- B. Thiết lập mục tiêu cá nhân
- C. Đánh giá nhân sự
- D. Kiểm soát chi phí
Câu 12. Chữ S trong SMART là viết tắt của:
- A. Simple
- B. Specific
- C. Systematic
- D. Strategic
Câu 13. Specific có nghĩa là:
- A. Có thời hạn
- B. Cụ thể
- C. Có thể đạt được
- D. Đo lường được
Câu 14. Chữ M trong SMART là:
- A. Manageable
- B. Meaningful
- C. Measurable
- D. Method
Câu 15. Measurable có nghĩa là:
- A. Phù hợp
- B. Cụ thể
- C. Đo lường được
- D. Có thời hạn
Câu 16. Chữ A trong SMART là:
- A. Achievable
- B. Accurate
- C. Appropriate
- D. Active
Câu 17. Achievable có nghĩa là:
- A. Có thể đạt được
- B. Có thời hạn
- C. Đo lường được
- D. Cụ thể
Câu 18. Chữ R trong SMART là:
- A. Reasonable
- B. Relevant
- C. Realistic
- D. Result
Câu 19. Relevant có nghĩa là:
- A. Có thể đạt được
- B. Có liên quan/phù hợp
- C. Đo lường được
- D. Cụ thể
Câu 20. Chữ T trong SMART là:
- A. Target
- B. Task
- C. Time-bound
- D. Timely
Câu 21. Time-bound có nghĩa là:
- A. Có thời hạn
- B. Có mục tiêu
- C. Có phương pháp
- D. Có nguồn lực
Câu 22. SMART giúp xác định những yếu tố nào?
- A. Việc cần làm và người thực hiện
- B. Việc cần làm, thời gian thực hiện và nâng cao hiệu quả công việc
- C. Chi phí và lợi nhuận
- D. Nhân sự và máy móc
Câu 23. Ma trận Eisenhower phân loại công việc dựa trên:
- A. Thời gian và chi phí
- B. Quan trọng và khẩn cấp
- C. Người thực hiện và nguồn lực
- D. Mức độ khó và dễ
Câu 24. Công việc quan trọng và khẩn cấp nên được:
- A. Lên kế hoạch
- B. Ủy quyền
- C. Làm ngay
- D. Loại bỏ
Câu 25. Công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp nên được:
- A. Làm ngay
- B. Lên kế hoạch
- C. Ủy quyền
- D. Loại bỏ
… và còn 51 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 76 câu và xem đáp án.