Nội dung đề thi: MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG- Thây
Xem trước 25/200 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Bản chất của nhà nước được thể hiện:
- A. Bản chất giai cấp
- B. Bản chất xã hội
- C. Bản chất giai cấp và bản chất xã hội
- D. Bản chất giai cấp hoặc bản chất xã hội
Câu 2. Xét từ góc độ giai cấp, nhà nước ra đời là do:
- A. Không có sự xuất hiện giai cấp
- B. Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp
- C. Nhu cầu giải quyết mối quan hệ xã hội
- D. Nhu cầu của giai cấp bị bóc lột
Câu 3. Những yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến sự ra đời của nhà nước:
- A. Giai cấp và đấu tranh giai cấp.
- B. Hoạt động chiến tranh.
- C. Chống thiên tai, trị thủy
- D. Hoạt động tôn giáo của thị tộc, bộ lạc
Câu 4. Bản chất nhà nước mang đặc tính nào trong các đặc tính sau:
- A. Tình văn hoá và xã hội
- B. Tính xã hội và tính giai cấp
- C. Tính địa phương và giai cấp
- D. Tính cộng đồng và tính văn hóa
Câu 5. Tính xã hội trong bản chất của nhà nước xuất phát từ:
- A. Các công việc xã hội mà nhà nước thực hiện.
- B. Những nhu cầu khách quan để quản lí xã hội.
- C. Những mục đích mang tính xã hội của nhà nước.
- D. Việc thiết lập trật tự xã hội.
Câu 6. Nhà nước mang bản chất xã hội vi:
- A. Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội.
- B. Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu trần áp giai cấp để bóc lột
- C. Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của giai cấp bị thống trị.
- D. Nhà nước chỉnh là một hiện tượng xã hội
Câu 7. Các chức năng cơ bản của nhà nước là:
- A. Chức năng đối nội
- B. Chức năng đối ngoại
- C. Chức năng đối nội hoặc chức năng đối ngoại
- D. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nhà nước:
- A. Quản lý dân cư theo lãnh thổ
- B. Mở rộng lãnh thổ theo tôn giáo
- C. Có chủ quyền quốc gia độc lập không trùng với quốc gia khác
- D. Ban hành thuế, thu thuế
Câu 9. Chủ quyền quốc gia là:
- A. Quyền quyết định cao nhất về đối ngoại
- B. Quyền quyết định độc lập và cao nhất về kinh tế, xã hội
- C. Quyền xử lý các hành vi xâm phạm lãnh thổ
- D. Quyền quyết định độc lập và cao nhất về đổi nội và đối ngoại
Câu 10. Lịch sử xã hội đã tồn tại các kiểu nhà nước là:
- A. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước cộng sản chủ nghĩa.
- B. Nhà nước cộng sản nguyên thuỷ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa
- C. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa
- D. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước quân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa
Câu 11. Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng một kiểu nhà nước khác là một quá trình:
- A. Lịch sử tự nhiên
- B. Cách mạng xã hội
- C. Cách mạng giai cấp
- D. Mâu thuẫn giai cấp
Câu 12. Chọn nhận định ĐÚNG NHẤT thể hiện mối quan hệ của nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật:
- A. Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nhưng không quản lý bằng pháp luật.
- B. Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra.
- C. Nhà nước ban hành và quản lí xã hội bằng pháp luật và bị ràng buộc bởi pháp luật.
- D. Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lý.
Câu 13. Nhà nước phân chia và quản lý cư dân theo:
- A. Theo tôn giáo
- B. Đơn vị hành chính lãnh thổ
- C. Theo dân tộc
- D. Theo giới tính
Câu 14. Chức năng của nhà nước là:
- A. Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm cai trị xã hội.
- B. Những công việc và mục đích của nhà nước để dàn xếp mâu thuẫn trong xã hội
- C. Những hoạt động cơ bản của nhà nước để mở rộng hoạt động quốc tế
- D. Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước,
Câu 15. Sự phân chia chức năng nhà nước nào sau đây dựa trên cơ sở pháp lí:
- A. Chức năng đối nội, đối ngoại.
- B. Chức năng kinh tế, giáo dục.
- C. Chức năng của bộ máy nhà nước, cơ quan nhà nước.
- D. Chức năng xây dựng, thực hiện và bảo vệ pháp luật
Câu 16. Chức năng đối nội là:
- A. Là chức năng quản lý, điều hành các công việc chung trong một quốc gia
- B. Là chức năng về hợp tác kinh tế quốc tế
- C. Là chức năng tham gia các hoạt động chiến tranh vì hòa bình
- D. Là chức năng bảo vệ tổ quốc
Câu 17. Vai trò của Chính phủ là:
- A. Thực hiện hoạt động lập pháp.
- B. Thực hiện hoạt động quản lý nhà nước
- C. Thực hiện hoạt động xét xử
- D. Thực hiện hoạt động kiểm tra, giám sát.
Câu 18. Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối ngoại:
- A. Chức năng về quản lý văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế trên phạm vi quốc gia
- B. Chức năng về bảo vệ tổ quốc
- C. Chức năng về mở rộng quan hệ quốc tế
- D. Chức năng về hợp tác kinh tế trên trường quốc tế
Câu 19. Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối nội:
- A. Thiết lập quan hệ hợp tác về giáo dục với các nước ASEAN
- B. Thiết lập các hoạt động kinh tế, xã hội
- C. Thiết lập quan hệ hợp tác với các doanh nghiệp cùng ngành hàng
- D. Thiết lập quan hệ hợp tác giữa các cơ sở y tế trong phạm vi cả nước
Câu 20. Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xét xử:
- A. Quốc hội
- B. Chính phủ.
- C. Viện kiểm sát nhân dân
- D. Tòa án
Câu 21. Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:
- A. Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi nhiều quốc gia thành viên độc lập
- B. Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi nhiều quốc gia làng giêng
- C. Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi các quốc gia sau khi giành độc lập
- D. Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi các quốc gia đã tham chiến
Câu 22. Hình thức của nhà nước bao gồm:
- A. Hình thức chính thể, bộ máy nhà nước và chế độ chính trị
- B. Hình thức chính thể, cơ quan nhà nước và chế độ chính trị
- C. Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
- D. Hình thức chính thể, cấu trúc quyền lực nhà nước và chế độ chính trị
Câu 23. Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xây dựng pháp luật:
- A. Quốc hội
- B. Chính phủ.
- C. Viện kiểm sát nhân dân
- D. Tòa án
Câu 24. Cơ quan nào sau đây thực hiện chức năng bảo vệ pháp luật:
- A. Quốc hội
- B. Chính phủ.
- C. Tòa án.
- D. Viện kiểm sát nhân dân
Câu 25. Cơ quan thực hiện chức năng thực thi pháp luật ở Việt Nam hiện nay là:
- A. Quốc hội.
- B. Chính phủ.
- C. Tòa án.
- D. Nguyên thủ quốc gia.
… và còn 175 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 200 câu và xem đáp án.