Trắc nghiệm chọn nghĩa từ tiếng Anh chuyên ngành y khoa | i-quiz.vn@stop article@stop Trắc nghiệm chọn nghĩa từ tiếng Anh chuyên ngành y khoa | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Trắc nghiệm chọn nghĩa từ tiếng Anh chuyên ngành y khoa

Image Exam
2026-09-20 21:51:51
Tên đề thi: Trắc nghiệm chọn nghĩa từ tiếng Anh chuyên ngành y khoa
Tác giả: Hoàng Ngô 2
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Trắc nghiệm chọn nghĩa từ tiếng Anh chuyên ngành y khoa

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc giảm đau'.

  • A. Antibiotic
  • B. Analgesic
  • C. Antiseptic
  • D. Antacid

Câu 2. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'kháng sinh'.

  • A. Antibiotic
  • B. Antipyretic
  • C. Anticoagulant
  • D. Antihistamine

Câu 3. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống đông máu'.

  • A. Antihistamine
  • B. Anticoagulant
  • C. Antipyretic
  • D. Antacid

Câu 4. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc hạ sốt'.

  • A. Antipyretic
  • B. Antibiotic
  • C. Analgesic
  • D. Antiseptic

Câu 5. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc kháng histamin'.

  • A. Anticoagulant
  • B. Antihistamine
  • C. Antipyretic
  • D. Antacid

Câu 6. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc kháng khuẩn'.

  • A. Antiseptic
  • B. Antibiotic
  • C. Analgesic
  • D. Antacid

Câu 7. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc kháng axit'.

  • A. Antihistamine
  • B. Antacid
  • C. Antipyretic
  • D. Antibiotic

Câu 8. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc an thần'.

  • A. Sedative
  • B. Stimulant
  • C. Antibiotic
  • D. Analgesic

Câu 9. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc kích thích'.

  • A. Sedative
  • B. Stimulant
  • C. Anticoagulant
  • D. Antacid

Câu 10. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống viêm'.

  • A. Anti-inflammatory
  • B. Antibiotic
  • C. Antihistamine
  • D. Antacid

Câu 11. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc lợi tiểu'.

  • A. Diuretic
  • B. Antipyretic
  • C. Antibiotic
  • D. Analgesic

Câu 12. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống trầm cảm'.

  • A. Antidepressant
  • B. Anticoagulant
  • C. Antihistamine
  • D. Antacid

Câu 13. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống nôn'.

  • A. Antiemetic
  • B. Antibiotic
  • C. Antiseptic
  • D. Antipyretic

Câu 14. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc giảm ho'.

  • A. Antitussive
  • B. Antibiotic
  • C. Antacid
  • D. Antihistamine

Câu 15. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc giãn cơ'.

  • A. Muscle relaxant
  • B. Antibiotic
  • C. Antipyretic
  • D. Anticoagulant

Câu 16. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống dị ứng'.

  • A. Antihistamine
  • B. Antibiotic
  • C. Antacid
  • D. Analgesic

Câu 17. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống viêm không steroid'.

  • A. NSAID
  • B. Antibiotic
  • C. Antacid
  • D. Antihistamine

Câu 18. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống co giật'.

  • A. Anticonvulsant
  • B. Antibiotic
  • C. Antacid
  • D. Antihistamine

Câu 19. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống loạn nhịp'.

  • A. Antiarrhythmic
  • B. Antibiotic
  • C. Antacid
  • D. Antihistamine

Câu 20. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống loét'.

  • A. Antiulcer
  • B. Antibiotic
  • C. Antacid
  • D. Antihistamine

Câu 21. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống viêm khớp'.

  • A. Antirheumatic
  • B. Antipyretic
  • C. Antibiotic
  • D. Anticoagulant

Câu 22. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống loét dạ dày'.

  • A. Antacid
  • B. Antiemetic
  • C. Antiulcer
  • D. Antihistamine

Câu 23. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống co thắt'.

  • A. Antispasmodic
  • B. Antiseptic
  • C. Antifungal
  • D. Antiviral

Câu 24. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống nấm'.

  • A. Antiviral
  • B. Antifungal
  • C. Antibacterial
  • D. Antiseptic

Câu 25. Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là 'thuốc chống virus'.

  • A. Antibiotic
  • B. Antifungal
  • C. Antiviral
  • D. Antiseptic

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó