Nội dung đề thi: bài 3
Xem trước 25/38 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chọn phương án đúng về tư bản bất biến?
- A. Tư bản bất biến thay đối về lượng trong quá trình sản xuất.
- B. Tư bản bất biến là tư bản lưu động.
- C. Tư bản bất biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư.
- D. Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
Câu 2. Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?
- A. Theo đuối giá trị thặng dư.
- B. Vì tăng trưởng kinh tế.
- C. Vì công bằng của xã hội.
- D. Vì nâng cao đời sống người công nhân.
Câu 3. Đâu là nhận định sai về tiền công?
- A. Là giá cả của hàng hóa sức lao động.
- B. Là bộ phận của giá trị mới do chính hao phí sức lao động của người lao động làm thuê tạo ra.
- C. Là người mua sức lao động trả công cho công nhân.
- D. Là hao phí sức lao động của người lao động làm thuê tự trả cho mình thông qua sổ sách của người mua hàng hóa sức lao động.
Câu 4. Thế nào là tiền công danh nghĩa?
- A. Là số tiền mà công nhân nhận được do bán sức lao động của mình.
- B. Là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người công nhân mua được.
- C. Số tiền ghi trong hợp đồng lao động và thóa ước lao động.
- D. Là phần thu nhập tăng thêm ngoài hợp đồng lao động.
Câu 5. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?
- A. Trình độ khai thác sức lao động.
- B. Năng suất lao động xã hội.
- C. Sử dụng hiệu quả máy móc.
- D. Tiết kiệm tài chính cá nhân của công nhân.
Câu 6. Trong các khâu của quá trình sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?
- A. Sản xuất.
- B. Phân phối.
- C. Trao đối.
- D. Tiêu dùng.
Câu 7. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
- A. Mức doanh lợi đầu tư tư bản.
- B. Lợi nhuận thương nghiệp.
- C. Lợi tức.
- D. Chi phí sản xuất.
Câu 8. Trong tư liệu sản xuất, bộ phận nào cân được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?
- A. Công cụ sản xuất.
- B. Các bộ phận chứa đựng, bảo quản.
- C. Kết cấu hạ tầng sản xuất.
- D. Nhiên liệu.
Câu 9. Trong 4 khâu của quá trình sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định?
- A. Sản xuất.
- B. Phân phối.
- C. Trao đối.
- D. Tiêu dùng.
Câu 10. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:
- A. Là kết quả của hoạt động buôn bán.
- B. Là một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp.
- C. Là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán.
- D. Là kết quả của mua rẻ, bán đắt, trốn thuế
Câu 11. Đâu là phương án sai về tích lũy tư bản?
- A. Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.
- B. Tích lũy cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.
- C. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư.
- D. Động cơ của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư.
Câu 12. Thế nào là tái sản xuất giản đơn?
- A. Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô như cũ.
- B. Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô mở rộng.
- C. Là quá trình mở rộng sản xuất.
- D. Là quá trình sản xuất ra của cải vật chất.
Câu 13. Đâu là đặc điểm của tư bản cho vay?
- A. Chủ thể sử dụng tư bản có quyền sở hữu.
- B. Chủ thể sở hữu tư bản là chủ thể sử dụng.
- C. Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu.
- D. Chủ thể sử dụng tư bản có quyền sử dụng mãi mãi.
Câu 14. Tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản có đặc điểm gì?
- A. Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu.
- B. Quyền sử dụng không tách rời quyền
- C. Chủ thể sở hữu tư bản là chủ thể sử dụng.
- D. Quyền sử dụng gắn liền quyền sở hữu.
Câu 15. Nhận định nào sai về lợi nhuận:
- A. Là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư.
- B. Do tư bản ứng trước sinh ra.
- C. Là hiệu số giữa tổng doanh thu và tổng chi phí.
- D. Là khoản chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất.
Câu 16. Địa tô tuyệt đối có ở loại đất nào?
- A. Ruộng đất tốt.
- B. Ruộng đất trung bình.
- C. Ruộng đất xấu.
- D. Cả A, B, C.
Câu 17. Nhận định nào đúng về lợi nhuận?
- A. Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất.
- B. Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình.
- C. Là tỷ lệ phần lãi trên tống số tư bản.
- D. Là phần chênh lệch giữa giá mua và bán.
Câu 18. Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
- A. Smith
- B. Mác V.l.Lênin
- C. Ricardo
Câu 19. Nhận định nào đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động?
- A. Giá trị sử dụng của nó nhằm thỏa mãn nhu cầu của người lao động.
- B. Giá trị sử dụng của nó chỉ sử dụng một lần.
- C. Giá trị sử dụng của nó không có khả năng tạo ra giá trị mới.
- D. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới.
Câu 20. Nguồn gốc của địa tô tư bản chủ nghĩa là:
- A. Do độ màu mỡ của đất đem lại.
- B. Do độc quyền tư hữu ruộng đất.
- C. Là một phần giá trị thặng dư do lao động tạo ra.
- D. Do vị trí thuận lợi của đất đai mang lại.
Câu 21. Thế nào được gọi là tích luỹ tư bản?
- A. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.
- B. Tích luỹ tiền cho nhà tư bản.
- C. Quy mô bản tăng lên.
- D. Tăng năng suất lao động.
Câu 22. Tái sản xuất là:
- A. Là quá trình sản xuất ra của cải vật chất.
- B. Là quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng.
- C. Là sự khôi phục lại sản xuất.
- D. Là quá trình khôi phục lại sản xuất sau khủng hoảng kinh tế.
Câu 23. Hàng hoá sức lao động và hàng hoá thông thường khác nhau cơ bản nhất ở điểm nào?
- A. Giá trị của chúng.
- B. Giá trị sử dụng của chúng.
- C. Việc mua bán chúng.
- D. Việc trao đổi trên thị trường.
Câu 24. Hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư
- A. Lợi nhuận.
- B. Lợi tức.
- C. Địa tô.
- D. Tiên lương.
Câu 25. Địa tô chênh lệch II thu được trên:
- A. Ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
- B. Mảnh đất đã được đầu tư, thâm canh và làm tăng độ màu mỡ của đất.
- C. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.
- D. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt.
… và còn 13 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 38 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan