BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (MCQ) ÔN TẬP BỆNH HỌC NỘI KHOA | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (MCQ) ÔN TẬP BỆNH HỌC NỘI KHOA | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (MCQ) ÔN TẬP BỆNH HỌC NỘI KHOA

Image Exam
2026-09-16 17:18:40
Tên đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (MCQ) ÔN TẬP BỆNH HỌC NỘI KHOA
Tác giả: Thanh Thanh 3
Số lượng câu hỏi: 160
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 160
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (MCQ) ÔN TẬP BỆNH HỌC NỘI KHOA

Xem trước 25/160 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Case 1: BN nam 60 tuổi, tiền sử lao đã điều trị dự phòng cách đây 20 năm. Thỉnh thoảng ho ra máu số lượng ít, ho đờm đục tăng dần trong 1 năm. Cách vào viện 2 tuần, ho đờm lẫn dây máu, không sốt, không khó thở, không đau ngực, không sút cân. Khám có ran rít, ran ngáy hai bên phổi. Cận lâm sàng cần thực hiện ở bệnh nhân này, TRỪ?

  • A. X-quang ngực thẳng
  • B. Khí máu động mạch
  • C. Công thức máu
  • D. Cắt lớp vi tính lồng ngực

Câu 2. Kết quả CLVT lồng ngực cho hình ảnh tổn thương dạng tổ ong, thành phế quản dày, giãn khu trú. Hình ảnh tổn thương của bệnh nhân là:

  • A. Giãn phế quản
  • B. Hang lao
  • C. Viêm phổi
  • D. Viêm phế quản

Câu 3. Phương pháp điều trị (quan trọng nhất) ở bệnh nhân này?

  • A. Thuốc giãn phế quản
  • B. Corticoid
  • C. Kháng sinh
  • D. Morphin

Câu 4. Căn nguyên vi sinh hướng đến nhiều nhất ở bệnh nhân?

  • A. Staphylococcus aureus
  • B. Pseudomonas aeruginosa
  • C. Klebsiella
  • D. Haemophilus influenzae

Câu 5. Kháng sinh điều trị thích hợp?

  • A. Amoxicillin
  • B. Penicillin
  • C. Ceftazidim
  • D. Moxifloxacin

Câu 6. Case 2: BN nam 34 tuổi, ho khạc đờm vàng kéo dài. Tiền sử hen phế quản từ 4 tuổi, nhiều đợt viêm nhiễm kéo dài, bỏ điều trị. Được chẩn đoán giãn phế quản. Cận lâm sàng cần chỉ định cho bệnh nhân này, TRỪ:

  • A. FENO
  • B. Đo chức năng hô hấp
  • C. Nội soi tai mũi họng
  • D. Nội soi phế quản

Câu 7. Ở những bệnh nhân này nguy cơ nhiễm loại vi khuẩn nào?

  • A. Trực khuẩn mủ xanh
  • B. Phế cầu
  • C. H. influenzae
  • D. Tụ cầu vàng

Câu 8. Kháng sinh điều trị cho loại căn nguyên này?

  • A. Gentamycin
  • B. Ceftazidim
  • C. Moxifloxacin
  • D. Erythromycin

Câu 9. Case 3: BN nam 65 tuổi, tiền sử COPD 10 năm, hút thuốc 20 bao-năm chưa bỏ, vào viện vì ho đờm vàng tăng kèm khó thở. Nhịp thở 25 l/p, SpO2 93% khí trời, sốt 38°C, co kéo cơ hô hấp phụ, phù chi dưới, ran rít ran ẩm hai bên phổi. Cận lâm sàng cần thiết nhất cần chỉ định sớm cho bệnh nhân này?

  • A. Khí máu động mạch
  • B. Công thức máu
  • C. X-quang ngực thẳng
  • D. Cả ba đáp án trên

Câu 10. Khí máu động mạch: pH 7,36; PaCO2 51 mmHg; PaO2 68 mmHg; HCO3- 31 mmol/l. X-quang: tim dài thõng hình giọt nước, phế trường sáng. CNHH: FEV1 35%, FVC 80%, FEV1/FVC 43,75% sau test phục hồi phế quản. Chỉ định điều trị tiếp theo cho bệnh nhân này?

  • A. Thở máy không xâm nhập + lợi tiểu quai + giãn phế quản + corticoid + kháng sinh
  • B. Thở oxy + lợi tiểu quai + giãn phế quản + corticoid + kháng sinh
  • C. Thở oxy + giãn phế quản + kháng sinh
  • D. Thở máy không xâm nhập + giãn phế quản + corticoid + kháng sinh

Câu 11. Khi bệnh nhân ra viện, bác sĩ cần tư vấn cho bệnh nhân những điều sau đây, TRỪ:

  • A. Bỏ thuốc lá
  • B. Tiêm vắc-xin cúm, phế cầu
  • C. Tăng cường chế độ dinh dưỡng
  • D. Hoạt động thể lực tích cực (gắng sức mạnh ngay)

Câu 12. Case 4: BN nam, hút thuốc lá 25 bao-năm, vào viện vì phù mặt và hai tay, hố thượng đòn hai bên đầy, cổ bạnh, tuần hoàn bàng hệ ở ngực phát triển, thỉnh thoảng đau đầu. Khám có hạch thượng đòn trái chắc, ít di động. Các triệu chứng của bệnh nhân là biểu hiện của:

  • A. Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ trên
  • B. Hội chứng Pancoast-Tobias-Horner
  • C. Hội chứng Horner
  • D. Tăng áp tĩnh mạch cửa

Câu 13. Cận lâm sàng cần chỉ định ở bệnh nhân này, TRỪ:

  • A. Cắt lớp vi tính ngực có tiêm thuốc cản quang
  • B. Sinh thiết hạch thượng đòn
  • C. Siêu âm Doppler mạch chi trên
  • D. X-quang ngực thẳng

Câu 14. CLVT lồng ngực thấy khối chèn ép xẹp tĩnh mạch chủ trên; giải phẫu bệnh: ung thư biểu mô tế bào nhỏ, giai đoạn IV. Điều trị ở bệnh nhân này:

  • A. Corticoid
  • B. Hoá chất
  • C. Xạ trị
  • D. Phẫu thuật

Câu 15. Case 5: BN hút thuốc lá nhiều năm, tiếp xúc khói bụi, đau ngực âm ỉ, ho khan, không sốt, sút 3kg/tháng. CLVT: khối u thùy dưới phổi phải 2cm không xâm lấn phế quản, khối mờ đỉnh phổi trái bờ không rõ có tua gai, hạch rốn phổi phải. Phân loại TNM:

  • A. T1N1M0
  • B. T2N1M0
  • C. T1N1M1a
  • D. T2N1M1a

Câu 16. Phân loại giai đoạn của bệnh nhân này:

  • A. II
  • B. IIIA
  • C. IIIB
  • D. IV

Câu 17. Cận lâm sàng nào không dùng để tìm kiếm các bằng chứng di căn?

  • A. PET/SPECT
  • B. MRI sọ não
  • C. Siêu âm ổ bụng
  • D. Marker ung thư: Cyfra-21, CEA...

Câu 18. Case 6: BN nữ, giãn phế quản khu trú vài năm, ho máu 200ml/ngày, mạch 103 l/p, HA 100/60 mmHg. BN ho máu mức độ nào?

  • A. Nặng
  • B. Trung bình
  • C. Nhẹ
  • D. Rất nặng

Câu 19. Ưu tiên làm cận lâm sàng gì cho bệnh nhân?

  • A. Chụp dựng hình mạch phổi (CT động mạch phế quản)
  • B. Nội soi phế quản
  • C. Cấy đờm tìm lao
  • D. Chụp X-quang ngực

Câu 20. Điều trị gì cho bệnh nhân?

  • A. Phẫu thuật
  • B. Can thiệp mạch nếu thấy giãn mạch
  • C. Điều trị nội khoa bảo tồn đơn thuần
  • D. Nội soi phế quản cầm máu

Câu 21. Case 7: BN nữ 22 tuổi, khó thở, SpO2 85%, cổ đầy, phù tay chân, đau ngực kiểu màng phổi. CLVT: tràn dịch màng phổi trái nhiều, u trung thất đoạn rìa không ngấm thuốc. Chỉ định tiếp theo nên làm cho bệnh nhân?

  • A. Cell-block dịch màng phổi
  • B. Sinh thiết xuyên thành ngực
  • C. Nội soi phế quản
  • D. Nội soi trung thất

Câu 22. Điều trị gì cho bệnh nhân trong khi chờ kết quả mô bệnh học?

  • A. Corticoid
  • B. Thuốc giãn phế quản
  • C. Hóa trị
  • D. Xạ trị

Câu 23. Case 8: BN COPD 10 năm, vào viện vì ho khó thở đờm trắng đục, thở 30 l/p, co kéo cơ hô hấp phụ. Không cần làm gì cho bệnh nhân này (trong cấp cứu ban đầu)?

  • A. Đo chức năng hô hấp
  • B. Khí máu động mạch
  • C. Điện tâm đồ
  • D. Siêu âm tim

Câu 24. Khí máu: pH 7,31; PaCO2 56; PaO2 55; BE 30. Đây là kiểu rối loạn gì?

  • A. Đợt cấp suy hô hấp mạn type 2, được bù một phần
  • B. Đợt cấp suy hô hấp mạn type 2, không được bù
  • C. Suy hô hấp cấp type 2, được bù một phần
  • D. Suy hô hấp cấp type 2, không được bù

Câu 25. Điều trị gì cho bệnh nhân?

  • A. Giãn phế quản, corticoid tiêm, kháng sinh, thở máy không xâm nhập
  • B. Thở oxy, giãn phế quản, corticoid tiêm, kháng sinh, thở máy không xâm nhập
  • C. Chích huyết, thở oxy, giãn phế quản
  • D. Chỉ dùng kháng sinh đơn thuần

… và còn 135 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 160 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó