HI TỐT NGHIỆP | i-quiz.vn@stop article@stop HI TỐT NGHIỆP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

HI TỐT NGHIỆP

Image Exam
2026-09-16 04:59:58
Tên đề thi: HI TỐT NGHIỆP
Tác giả: Thanh Thanh 3
Số lượng câu hỏi: 179
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 179
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thanh Thanh
178
2026-09-16 06:41:37
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: HI TỐT NGHIỆP

Xem trước 25/179 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bộ câu hỏi trắc nghiệm — 3 môn · 180 câu (chỉ câu hỏi và đáp án đúng) MÔN 1 — HUYẾT HỌC – LÃO KHOA Tình huống 1 (câu 1): Nữ 65 tuổi, đau tức nặng cẳng chân, chuột rút về đêm, không phù. Khám: TM nông cẳng chân 2 bên nổi ngoằn ngoèo đường kính >3mm. Siêu âm Doppler TM chi dưới không phát hiện bất thường. Chẩn đoán nào đúng

  • A. Suy TM chi dưới C1
  • B. Suy TM chi dưới C2
  • C. Suy TM chi dưới C3
  • D. Tất cả đều sai

Câu 2. Tình huống 2 (câu 2): Nam 65 tuổi, hút thuốc 45 năm, THA điều trị 10 năm, đau cách hồi chi dưới, ABI 0,8. Cần thực hiện xét nghiệm nào

  • A. Siêu âm Doppler ĐM chi dưới
  • B. MRA ĐM chi dưới
  • C. Ghi điện cơ chi dưới
  • D. A và B đúng

Câu 3. Tình huống 3 (câu 3–6): Nam 78 tuổi, giảm trí nhớ và thay đổi hành vi. Bác sĩ dùng Clock Drawing Test để đánh giá nhanh nhận thức tại phòng khám. Clock Drawing Test chủ yếu đánh giá

  • A. Thị giác–không gian và chức năng điều hành
  • B. Trí nhớ dài hạn
  • C. Chức năng vận động
  • D. Cảm giác

Câu 4. Yêu cầu cơ bản của test

  • A. Nhớ 3 từ
  • B. Vẽ đồng hồ chỉ thời gian được yêu cầu
  • C. Làm phép tính
  • D. Nhắc lại câu

Câu 5. Ưu điểm của Clock Drawing Test

  • A. Thời gian thực hiện nhanh
  • B. Không cần BN hợp tác
  • C. Đánh giá vận động
  • D. Chẩn đoán Alzheimer xác định

Câu 6. Trắc nghiệm thường kết hợp trong sàng lọc sa sút trí tuệ

  • A. Glasgow Coma Scale
  • B. MMSE
  • C. NIHSS
  • D. Barthel Index

Câu 7. Tình huống 4 (câu 7–11): Nam 68 tuổi, Parkinson 6 năm, đang dùng levodopa. Gần đây thuốc tác dụng ngắn hơn, run và cứng cơ quay lại trước liều kế tiếp. Hiện tượng hết tác dụng thuốc sớm

  • A. Wearing-off
  • B. On-off
  • C. Dyskinesia
  • D. Freezing

Câu 8. Thuốc giảm wearing-off

  • A. Haloperidol
  • B. Selegiline
  • C. Propranolol
  • D. Diazepam

Câu 9. Tác dụng phụ của levodopa

  • A. Run tăng
  • B. Dyskinesia
  • C. Liệt vận nhãn
  • D. Co giật

Câu 10. Thuốc phối hợp với levodopa

  • A. Carbidopa
  • B. Atropine
  • C. Haloperidol
  • D. Phenytoin

Câu 11. Thuốc ức chế MAO-B

  • A. Selegiline
  • B. Propranolol
  • C. Aspirin
  • D. Topiramate

Câu 12. (Tình huống: nam 85 tuổi, suy tim dùng digoxin, creatinine 1,2 mg/dL, bác sĩ vẫn giảm liều digoxin.) Lý do sinh lý học quan trọng

  • A. Giảm hấp thu thuốc ở ruột
  • B. Giảm khối cơ làm creatinine máu thấp giả tạo
  • C. Tăng chuyển hóa thuốc ở gan
  • D. Tăng gắn protein huyết tương

Câu 13. (Bà H., 75 tuổi, ngã tái phát đa yếu tố: yếu cơ tứ đầu đùi 2 bên, thăng bằng kém, hạ HA tư thế, nhà nhiều vật cản.) Chương trình tập luyện có bằng chứng tốt nhất phòng ngừa ngã

  • A. Đi bộ nhanh 30 ph/ngày
  • B. Yoga 2 lần/tuần
  • C. Tập sức bền + thăng bằng ≥3 lần/tuần, ≥12 tuần
  • D. Bơi lội 30 ph/ngày

Câu 14. (Nam 87 tuổi, ung thư gan tiến triển, đau nhiều, sụt cân; gia đình yêu cầu điều trị tích cực dù tiên lượng rất xấu.) Bước tiếp cận phù hợp nhất

  • A. Đồng ý ngay yêu cầu
  • B. Từ chối điều trị tích cực
  • C. Thảo luận mục tiêu chăm sóc và tiên lượng với gia đình
  • D. Tránh trao đổi về tiên lượng

Câu 15. (Nam 77 tuổi sống một mình, còn tự ăn/tắm/mặc, nhưng không nấu ăn được và quên mua thực phẩm.) Công cụ đánh giá phù hợp nhất

  • A. Barthel Index
  • B. Lawton IADL scale
  • C. MMSE
  • D. Timed Up and Go

Câu 16. Tình huống 10 (câu 17): Nam 84 tuổi, đau khớp gối mạn, mức lọc cầu thận 26 mL/phút/1,73m². Thuốc nên tránh dùng kéo dài

  • A. Diclofenac
  • B. Paracetamol
  • C. Lidocain dán
  • D. Fentanyl

Câu 17. Tình huống 11 (câu 18): Nữ 80 tuổi, thoái hóa khớp gối 2 bên, đau 1 năm. Đã dùng paracetamol 3 g/ ngày vẫn đau (NRS 6/10). Tiền sử loét dạ dày đã điều trị ổn định, chức năng thận bình thường. Lựa chọn điều trị tiếp theo phù hợp nhất

  • A. Chuyển ngay morphin tác dụng kéo dài
  • B. Bổ sung NSAID tại chỗ hoặc NSAID uống + bảo vệ dạ dày nếu không có chống chỉ định
  • C. Ngừng paracetamol, không điều trị
  • D. Tiếp tục paracetamol đơn độc 3 tháng

Câu 18. Tình huống 12 (câu 19): Nam 86 tuổi, sa sút trí tuệ trung bình, từ chối ăn, giảm vận động nhưng luôn phủ nhận đau. Bước phù hợp nhất

  • A. Tin lời người bệnh
  • B. Khai thác thay đổi hành vi + đánh giá đau bằng công cụ phù hợp
  • C. Chỉ định MRI
  • D. Dùng thuốc an thần

Câu 19. Tình huống 13 (câu 20): Nữ 82 tuổi, đau mạn do thoái hóa khớp. Sau 6 tuần điều trị, điểm đau giảm 8→4 nhưng tốc độ đi bộ và khả năng tự chăm sóc không cải thiện. Điều chỉnh kế hoạch phù hợp nhất

  • A. Duy trì phác đồ vì điểm đau đã giảm
  • B. Tăng opioid
  • C. Bổ sung các biện pháp phục hồi chức năng
  • D. Chuyển sang NSAID

Câu 20. Tình huống 14 (câu 21): Nam 60 tuổi. Cơ lực tay (grip strength) 32 kg; DXA: ASM/chiều cao² = 7,1 kg/ m². Đánh giá theo AWGS 2025. Kết luận

  • A. Bình thường
  • B. Có thể mắc sarcopenia
  • C. Sarcopenia nặng
  • D. Sarcopenia

Câu 21. Tình huống 15 (câu 22): Nam 80 tuổi, sau phẫu thuật gãy cổ xương đùi, đã chẩn đoán xác định sarcopenia. Biện pháp cải thiện tốt nhất sức cơ và chức năng (AWGS 2025)

  • A. Chỉ bổ sung protein
  • B. Chỉ đi bộ
  • C. Luyện tập kháng lực kết hợp bổ sung dinh dưỡng
  • D. Chỉ dùng vitamin D

Câu 22. Tình huống 16 (câu 23): Nam 78 tuổi, theo dõi tại phòng khám Lão khoa. 3 tháng trước cơ lực tay 29 kg, DXA bình thường. Nhập viện vì suy tim cấp; sau xuất viện cơ lực tay còn 24 kg. Bước tiếp theo quan trọng nhất (AWGS 2025)

  • A. Không cần đánh giá thêm
  • B. Đo tốc độ đi bộ
  • C. Đo lại khối cơ
  • D. Chỉ điều trị suy tim

Câu 23. Tình huống 17 (câu 24–25): Nam 32 tuổi, lơ-xê-mi cấp dòng tủy (AML). Di truyền tế bào: t(8;21) (q22;q22). Sinh học phân tử: RUNX1-RUNX1T1 dương tính, không đột biến KIT. Đạt lui bệnh hoàn toàn (CR1) sau 1 đợt "3+7". Phân tầng nguy cơ ELN 2022, bệnh nhân thuộc nhóm

  • A. Tiên lượng tốt (Favorable)
  • B. Trung bình (Intermediate)
  • C. Không thuận lợi (Adverse)
  • D. Nguy cơ rất cao

Câu 24. Chiến lược điều trị sau lui bệnh tối ưu

  • A. Ghép tế bào gốc đồng loại ngay ở CR1
  • B. Hóa trị củng cố Cytarabine liều cao (HiDAC)
  • C. Duy trì hóa chất liều thấp uống
  • D. Theo dõi, chỉ điều trị khi tái phát

Câu 25. Tình huống 18 (câu 26–29): Nữ 38 tuổi, mệt mỏi, lách to. BC 95 G/L (tiền tủy bào 3%, tủy bào 10%, hậu tủy bào 15%, đũa 8%, trung tính 51%, lympho 3%, mono 5%, ưa acid 2%, ưa base 3%), TC 750 G/L. Tủy đồ: tăng mạnh tuổi đầu và trung gian dòng bạch cầu hạt, BCR-ABL1 (+). Chẩn đoán

  • A. LXM kinh dòng tủy giai đoạn mạn tính
  • B. LXM kinh dòng tủy chuyển cấp
  • C. LXM cấp dòng lympho BCR-ABL1(+)
  • D. LXM kinh dòng tủy-mono

… và còn 154 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 179 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó