Câu hỏi trắc nghiệm về từ vựng tiếng Trung | i-quiz.vn@stop article@stop Câu hỏi trắc nghiệm về từ vựng tiếng Trung | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Câu hỏi trắc nghiệm về từ vựng tiếng Trung

Image Exam
2026-09-15 11:38:31
Tên đề thi: Câu hỏi trắc nghiệm về từ vựng tiếng Trung
Tác giả: j4v9fdgsdn
Số lượng câu hỏi: 35
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 35
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Câu hỏi trắc nghiệm về từ vựng tiếng Trung

Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tình yêu trong tiếng Trung là gì?

  • A. /àiqíng/
  • B. /ānpái/
  • C. /ānquán/
  • D. /ànshí/

Câu 2. Sắp xếp trong tiếng Trung là gì?

  • A. /ānpái/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 3. An toàn trong tiếng Trung là gì?

  • A. /ānquán/
  • B. /bǐnggān/
  • C. /bè/
  • D. /bùjǐn/

Câu 4. Đúng hạn trong tiếng Trung là gì?

  • A. /ànshí/
  • B. /bǐnggān/
  • C. /bàng/
  • D. /bàoqiàn/

Câu 5. Theo trong tiếng Trung là gì?

  • A. /ànzhào/
  • B. /bǎohù/
  • C. /bǐnggān/
  • D. /bàng/

Câu 6. Phần trăm trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bǎifēnzhī/
  • B. /bè/
  • C. /bǐnggān/
  • D. /bàng/

Câu 7. Xuất sắc trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bàng/
  • B. /bàoqiàn/
  • C. /bǎohù/
  • D. /bǐnggān/

Câu 8. Bế, bồng, ôm trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bào/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 9. Bảo vệ trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bǎohù/
  • B. /bàng/
  • C. /bǐnggān/
  • D. /bàoqiàn/

Câu 10. Ghi danh, đăng ký trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bàomíng/
  • B. /bàng/
  • C. /bǎohù/
  • D. /bǐnggān/

Câu 11. Xin lỗi trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bàoqiàn/
  • B. /bàng/
  • C. /bǎohù/
  • D. /bǐnggān/

Câu 12. Cam đoan, bảo đảm trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bǎozhèng/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 13. Bánh bao trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bāozi/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 14. Lần, lượt trong tiếng Trung là gì?

  • A. /biàn/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 15. Có ý nghĩa, biểu thị trong tiếng Trung là gì?

  • A. /biǎoshì/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 16. Biểu diễn, trình diễn trong tiếng Trung là gì?

  • A. /biǎoyǎn/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 17. Khen ngợi, biểu dương trong tiếng Trung là gì?

  • A. /biǎoyáng/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 18. Tiêu chuẩn, chuẩn mực trong tiếng Trung là gì?

  • A. /biāozhǔn/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 19. Bánh quy trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bǐnggān/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 20. Đồng thời, và trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bìngqiě/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 21. Ví dụ trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bǐrú/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 22. Tốt nghiệp trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bìyè/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 23. Tiến sĩ trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bóshì/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 24. Phải, không thể không trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bùdébù/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

Câu 25. Phần, bộ phận trong tiếng Trung là gì?

  • A. /bùfen/
  • B. /bàng/
  • C. /bàoqiàn/
  • D. /bǎohù/

… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó